Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506554-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200450307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 18:49:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 70,3 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 63,98 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 63,98 m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,6398 100m3
5 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,6398 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 138,138 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 12,4324 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,5808 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 9,233 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 9,233 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,1 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 68,19 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6872 100m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 302,29 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 155,69 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 707,7 m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 6,1864 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 4,1336 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 49,49 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 53,147 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,7501 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 703 cấu kiện
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 6,0458 tấn
C Cống ngang đường
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 0,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 1,5 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,217 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1446 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1446 100m3
7 Cống D600 5 cái
8 Gối đỡ ống 10 cái
9 Lắp dụng gối đỡ cống 10 gối
10 Lắp dựng cống B600 5 cái
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 5 ống cống
D Cải tạo rãnh
E Đoạn rãnh bị đổ 7m
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,232 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,2 m2
F nâng cao rãnh
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 37,4 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170 m2
3 Đục nhám mặt bê tông 48,4 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,594 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 16,39 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 1,7028 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 110 cấu kiện
G hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,245 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3821 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0925 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,332 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,332 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,72 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 4,13 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0722 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,52 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,61 m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2648 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,0796 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 2,12 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,58 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1329 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 34 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,315 tấn
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC, NÂNG CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ
I Phần mương đặt ống:
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 50,395 m3
J Phần lắp đặt ống và phụ kiện:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 4,255 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 3 100m
3 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái
4 Lắp đặt cút HDPE DN63 3 cái
5 Lắp đặt măng sông HDPE DN90 (nhân công x3 do đấu nối với đường ống đang hoạt động) 2 cái
6 Lắp đặt măng sông HDPE DN90 17 cái
7 Lắp đặt măng sông HDPE DN63 8 cái
8 Lắp nối ren ngoài HDPE DN63x2'' 1 cái
9 Lắp măng sông thép D50 1 cái
10 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm 1 cái
11 Lắp tê HDPE DN90x63 1 cái
K Phần đấu nối lại và nâng chuyển cụm đồng hồ nhà dân
1 Nhân công phá dỡ bê tông, đào lấp đất: mương đặt ống nhà dân, xung quanh hộp bảo vệ đồng hồ phục vụ công tác nâng chuyển cụm đồng hồ 20 công
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 4 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN60x1/2'' 12 cái
5 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90x1/2'' 25 cái
6 Lắp đặt cút HDPE DN20 37 cái
7 Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' 37 cái
8 Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x3/4'' 37 cái
9 Lắp măng sông HDPE DN20x20 20 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 37 cái
11 Kép thép D20 74 cái
12 Lắp hộp bảo vệ đồng hồ 20 cái
13 Xây hố xả 1 mục
14 Nhân công phụ trợ phục vụ thi công 5 công
15 Vận chuyển vật tư, thiết bị 1 mục
16 Các vật tư, phụ kiện khác (khắc phục sự cố trong quá trình thi công rãnh thoát nước đảm bảo cấp nước liên tục cho người dân) 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->