Gói thầu: Xây lắp Khu phố du lịch An Thượng - Tuyến đường An Thượng 1 và An Thượng 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình Khu phố du lịch An Thượng Tuyến đường An Thượng 1 và An Thượng 4 |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khu phố du lịch An Thượng - Tuyến đường An Thượng 1 và An Thượng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn kêu gọi xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:15:00 đến ngày 2020-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,536,649,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí các hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Kiến trúc cảnh quan | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo chương V | 163,83 | m2 |
| 2 | Đào xúc gạch và lớp đệm hiện trạng bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp II | Theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bêtông bó vỉa bằng máy khoan | Theo chương V | 20,36 | m3 |
| 4 | Tạo nhám lớp mặt đường bê tông asphalt (tạo nhám tạm tính 30% đơn giá cào bóc) | Theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 5 | Chặt hạ cây, đk 10cm | Theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây đốn hạ | Theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Đào móng ghế ngồi bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy móng, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Thi công ghế ngồi bằng khung thép mạ kẽm | Theo chương V | 4,24 | tấn |
| 11 | Sơn bệ ghế ngồi màu ghi | Theo chương V | 125,43 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung thép bệ ghế | Theo chương V | 4,24 | tấn |
| 13 | Đá granit màu đen mặt bệ ghế, KT: 400x80mm | Theo chương V | 17,33 | m2 |
| 14 | Thanh nhựa và tấm nhựa ốp giả gỗ | Theo chương V | 17,33 | m2 |
| 15 | Sỏi xám (tạm tính 50kg/m2) | Theo chương V | 25,3 | m2 |
| 16 | Tấm đan bằng gang đậy bó bồn, KT: 1000x1000 | Theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Lát đá cubic KT: 100x100x300mm | Theo chương V | 22,88 | m2 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km, đất cấp II | Theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô10T, cự ly 6km, đất cấp II | Theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 7,3km, đất cấp II | Theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 21 | Trồng cây, đường kính 0,12m kích thước bầu 600x600x600 | Theo chương V | 17 | cây |
| 22 | Bão dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngày | Theo chương V | 17 | cây/90ng |
| 23 | Trồng cây mỏ két cao 0,5m (mật độ 25 cây/m2) | Theo chương V | 11,5 | m2 |
| 24 | Bão dưỡng cây cảnh, cây hoa bằng nước máy, thời gian 30 ngày | Theo chương V | 11,5 | m2/30ng |
| 25 | Đắp đất màu bằng thủ công | Theo chương V | 2,3 | m3 |
| 26 | Lát đá cubic 100x100x100mm | Theo chương V | 3.515,24 | m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ công | Theo chương V | 142,48 | m3 |
| C | Cải tạo hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Đào hố thu, đường ống đấu nối bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 8,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bêtông cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bêtông không cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu | Theo chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Bêtông dầm hố ga đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,69 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V | 26,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm hố ga, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 12 | Thi công áp khuôn kiểu mặt đá cubic | Theo chương V | 20,97 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤10 | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm hố ga, cốt thép F≤10 | Theo chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Thép viền đan hố ga và thép móc cẩu mạ kẽm | Theo chương V | 1,06 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố thu F≤10 | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung đan hố thu bằng Inox 304 | Theo chương V | 2,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D200-PN8 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Van lật nhựa HDPE D200 | Theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Khoan neo thép, đường kính lỗ khoan D13mm, chiều sâu lỗ khoang 10cm | Theo chương V | 120 | lỗ khoan |
| 24 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp hố ga bằng gang | Theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1km | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô 5T, cự ly 300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 6km | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 7,3km | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | Cấp nước tưới cây - Đường An Thượng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm - PN 12,5 | Theo chương V | 2,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D100-32 gang | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê ren trong D32 HDPE | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ren trong HDPE đk 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 32-1"mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc 1 chiều đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 32-1"mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 1/4 D32mm HDPE | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài 1" | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính =25mm, đoạn ống dài 8m | Theo chương V | 0,032 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tưới cây ren ngoài D25 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp bộ chụp Inox+Bulong | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp bộ dây mềm + súng tưới | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cắt ống HDPE đường kính 32mm bằng thủ công0,8 | Theo chương V | 0,8 | 10 mối |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo chương V | 2,02 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo chương V | 0,032 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước đường kính 32mm | Theo chương V | 2,02 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước đường kính 25mm | Theo chương V | 0,032 | 100m |
| 24 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V | 2,02 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 29 | Nước xúc xả | Theo chương V | 2,96 | m3 |
| E | Cấp nước tưới cây - Đường An Thượng 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm - PN 12,5 | Theo chương V | 2,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D100-32 gang | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê ren trong D32 HDPE | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ren trong HDPE đk 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 32-1"mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc 1 chiều đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc đường kính 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 32-1"mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 1/4 D32mm HDPE | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài 1" | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính =25mm, đoạn ống dài 8m | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tưới cây ren ngoài D25 | Theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp bộ chụp Inox+Bulong | Theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp bộ dây mềm + súng tưới | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cắt ống HDPE đường kính 32mm bằng thủ công0,8 | Theo chương V | 0,7 | 10 mối |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo chương V | 2,12 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước đường kính 32mm | Theo chương V | 2,12 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước đường kính 25mm | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 24 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V | 2,12 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,189 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Nước xúc xả | Theo chương V | 2,97 | m3 |
| F | Hệ thống wifi, camera an ninh | |||
| 1 | Kéo cáp quang 8 sợi | Theo chương V | 50 | 10m |
| 2 | Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV (Tương đương cáp Taya) | Theo chương V | 6,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn fi 40/30 | Theo chương V | 640 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây chứa Domino | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ Inox KT(400x300x1,5)mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cùm cố định tủ bằng Inox | Theo chương V | 6 | Cải |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát tính hiệu mạng Wifi ngoài trời, Công suất 250 user | Theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển quang điện SFP-RJ45 | Theo chương V | 6 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Camera IP ngoài trời | Theo chương V | 4 | Bộ |
| G | Chiếu sáng, trang trí | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng trang trí 2 tầng với 2 cần liền cao 7m & 4m có tích hợp bộ sạc điện thoại đôi 24W-4,8A | Theo chương V | 26 | Trụ |
| 2 | Đèn pha cắm âm đất bóng Led 20W - 4000k - IP67 | Theo chương V | 117 | bộ |
| 3 | Hộp nối chứa Domino IP67 - KT 15x15x10cm | Theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Ống HDPE trơn D225 dày 8.6mm vót chống chói | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp cấp nguồn đèn âm đất | Theo chương V | 506,2 | m |
| 6 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Theo chương V | 286 | m |
| 7 | Cáp M(2x2,5)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chương V | 506,2 | m |
| 8 | Cáp M(3x10+1x6)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chương V | 752,9 | m |
| 9 | Mương cáp nền hè (đào bằng máy đào) | Theo chương V | 627 | m |
| 10 | Đèn Led -75W-220V | Theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Đèn Led -40W-220V | Theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn fi 50/40 | Theo chương V | 572,9 | m |
| 13 | Tiếp địa RL-1 | Theo chương V | 26 | Vị trí |
| 14 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 7 mét | Theo chương V | 26 | móng |
| 15 | Bảng điện cửa trụ | Theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Theo chương V | 1.259,2 | m |
| 17 | Đầu cos đồng M10 | Theo chương V | 156 | Đầu |
| 18 | Đầu cos đồng M6 | Theo chương V | 52 | Đầu |
| 19 | Đầu cos đồng M2,5 | Theo chương V | 39 | Đầu |
| 20 | Băng keo | Theo chương V | 12 | Cuộn |
| H | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x120+1x70)mm2-0,6kV | Theo chương V | 579,89 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi 105/85 | Theo chương V | 579,89 | m |
| 3 | Tủ điện sinh hoạt (TĐSH) - (Bao gồm: Vỏ tủ inox 304 dày 2mm, hệ thanh đồng, gối đỡ, phíp, thanh ray,…) | Theo chương V | 14 | Tủ |
| 4 | Aptomat 3 pha 125A-0.6kV | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A-0.6kV | Theo chương V | 98 | cái |
| 6 | Đầu cos đồng 120 | Theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng 70 | Theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Bảng tên tủ điện sinh hoạt + biển báo nguy hiểm | Theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3P hạ thế | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Rãnh cáp ngầm vỉa hè loại 1 (RCN-VH-1) | Theo chương V | 471,5 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm vượt đường loại 1 (RCN-VĐ-1) | Theo chương V | 32,5 | m |
| 12 | Hố ga cáp ngầm (HG) | Theo chương V | 4 | Hố |
| 13 | Hố ga tủ điện (HGTĐ) | Theo chương V | 14 | Hố |
| 14 | Tiếp địa tủ điện sinh hoạt (Rg1-6m) | Theo chương V | 14 | Vị trí |
| I | Tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC (4x95)-0,6kV | Theo chương V | 343 | m |
| 2 | Cáp M(2x8) PVC/PVC-0,6kV công tơ ngoài trụ | Theo chương V | 225 | m |
| 3 | Bulông móc M16x250 | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông | Theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Xà gá hộp công tơ | Theo chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dây công tơ | Theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Hộp DCU | Theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp 1công tơ 1 pha ngoài trụ | Theo chương V | 11 | Hộp |
| 11 | Hộp 1công tơ 1 pha trong nhà | Theo chương V | 76 | Hộp |
| 12 | Cột bêtông lytâm LT-8,4A | Theo chương V | 11 | Cột |
| J | Tháo dỡ đường dây điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x16) | Theo chương V | 303 | m |
| 2 | Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,4KV | Theo chương V | 50 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sodium 150W-220V | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Cần đèn CĐ - (1,5÷2,0)m - BTLT8,4 | Theo chương V | 10 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi