Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456085-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:27:00 đến ngày 2020-05-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,493,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 401,27 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 126,67 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 210,99 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 433,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Phần 2 | 289,15 | m3 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 25.923,03 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 25.923,03 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 115,84 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 115,84 | m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ - SC1) | Chương V - Phần 2 | 991 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa cục bộ - SC1) | Chương V - Phần 2 | 991 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sữa chữa cục bộ - SC1) | Chương V - Phần 2 | 991 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ - SC1) | Chương V - Phần 2 | 991 | m2 |
| 14 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sữa chữa cục bộ - SC1) | Chương V - Phần 2 | 148,65 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 169,81 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 943,36 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 943,36 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 80 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 5.039 | kg |
| 3 | Đắp cát công trình K95 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 14 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 31 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 2.807 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 1.696 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 171 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 68 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 21 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 3 | m3 |
| 11 | Rải ni lông (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 338 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 23,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 739,2 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 1.599,36 | kg |
| 15 | Vữa xi măng đệm M100 (Tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 3,36 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 9,61 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 429 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 3,5 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 356,81 | kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 220,1 | kg |
| 21 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 0,12 | m3 |
| 22 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 3,1 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 rãnh (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 0,33 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 3,58 | m3 |
| 26 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 0,66 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 128 | lỗ |
| 28 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 0,96 | m3 |
| 29 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 72,73 | kg |
| 30 | Bê tông M200 bản mặt cầu (Sửa chữa bản mặt cầu) | Chương V - Phần 2 | 6,3 | m3 |
| 31 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Sửa chữa bản mặt cầu) | Chương V - Phần 2 | 321,21 | kg |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 11,93 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Phần 2 | 246,77 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 246,77 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 53 | cái |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 106 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 212 | lỗ |
| 4 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 41 | cái |
| 5 | Nâng, sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 6 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo KT 1.35x0,7m | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 220,73 | m2 |
| 9 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Phần 2 | 37,4 | m2 |
| E | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| F | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi