Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 21:31:00 đến ngày 2020-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,299,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính gốc <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | gốc |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,56 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm (cặp cổ) đường kính gốc (8-10)cm, đường kính ngọn => 3,5cm, L=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,464 | 100m |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,67 | kg |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,882 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường cũ mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,049 | 100 m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường mở rộng K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,207 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,538 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.054,251 | m3 |
| 10 | Cán cấp phối đá 0-4 nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,494 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,4 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 47,4 | 100m2 | |
| C | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi