Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468306-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200151910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 09:55:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 35,742 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,237 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 3,604 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,113 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,377 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,531 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,531 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 5,778 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,225 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 47 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,3 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV Chương V 0,013 100m3
13 Đào đất móng đất cấp II Chương V 103,493 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Chương V 5,957 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,401 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Chương V 0,694 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,96 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 37,533 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,741 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,483 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,828 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,827 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,129 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,351 tấn
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,114 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,632 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,319 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,734 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,102 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,095 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,062 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 18 cấu kiện
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,487 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,3 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,3 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,506 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 24,3 m2
38 Láng Granito bậc cấp Chương V 11,875 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,286 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,286 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,372 m3
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 37,107 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,224 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 51,209 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,326 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,755 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,258 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,216 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,243 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,436 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,886 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,993 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,176 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,478 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,261 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,135 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,205 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,4 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 3,617 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,384 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 5,418 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,442 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,719 100m2
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 1,178 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 141,308 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 8,756 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 4,77 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 4,688 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 19,954 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,777 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,088 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,103 100m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 189,213 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V 252,981 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 936,311 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 245,293 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 357,097 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 481,022 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,768 m2
80 Lắp dựng con tiện lan can xi măng (chi tiết theo BVTK) Chương V 200 cái
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 254,526 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 429,563 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 60,778 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 8,415 m2
85 Khung inox đỡ chậu rửa Chương V 12 Bộ
86 Làm trần nhôm clip in 600x600 Chương V 60,778 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 61,262 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,262 m2
89 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 61,262 m2
90 Láng Granito cầu thang Chương V 34,196 m2
91 Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 (chi tiết theo BVTK) Chương V 1 Trụ
92 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V 0,239 tấn
93 Lắp dựng lan can inox Chương V 8,676 m2
94 Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái Chương V 1 T bộ
95 Sản xuất, lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 38,151 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 53,95 m
97 Công tác đắp chân cột Chương V 1 Công
98 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 31,68 m2
99 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 10,56 m2
100 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 24,96 m2
101 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 4,32 m2
102 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 31,38 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,547 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 34,56 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,56 m2
106 Sổ thăm mái bằng tấm INOX SUS 304 dày 1,2m + hộp inox 40x80x2 dập huỳnh 1 mặt (Chi tiết thép BVTK) Chương V 0,76 tbộ
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 0,76 m2
108 Gia công xà gồ thép Chương V 0,941 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,941 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 98,895 m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,996 100m2
112 Tôn úp hồi, úp nóc Chương V 43,12 md
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.071,491 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 442,194 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,437 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 95 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 35 m
5 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 10 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
9 Kẹp kiểm tra Chương V 6 bộ
10 Bu lông đai ốc M12 Chương V 10 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 5 cái
12 Chân bật fi10 Chương V 118 cái
13 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 1 hộp
14 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM Chương V 2 hộp
15 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Chương V 11 hộp
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 22 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 24 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 14 cái
21 Bộ đèn mã hiệu M16L 120/36W Chương V 24 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
24 Bóng LED ốp trần 12W Chương V 8 bộ
25 Đèn led ốp trần hành lang 18W Chương V 20 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 3 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 46 cái
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 17 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 0 cái
32 Công tắc đảo chiều 1 cực Chương V 4 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V 30 m
34 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V 15 m
35 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 150 m
36 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 15 m
37 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 150 m
38 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 488 m
39 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 975 m
40 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.050 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 150 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 488 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 525 m
45 Cầu chì 2A Chương V 3 bộ
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
48 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Chương V 3 bộ
49 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 3 bộ
50 Cọc tiếp đất D20, L=2400mm Chương V 3 cọc
51 Băng đồng tiếp địa 25/3 Chương V 6 m
52 Cáp đồng bện M10 Chương V 10 m
53 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 9 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
59 Dây cấp nước lavabo Chương V 12 bộ
60 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
61 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 18 cái
63 Van phao cơ Chương V 1 cái
64 Máy bơm nước sinh hoạt 1HP Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,35 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,25 100m
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 15 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 25 cái
70 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x32mm Chương V 8 cái
71 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm Chương V 10 cái
72 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25/20mm Chương V 20 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Chương V 10 cái
74 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 12 cái
75 Cút ren trong ppr D20 Chương V 40 cái
76 Rắc co ppr D32 Chương V 12 cái
77 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
78 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D110mm Chương V 0,3 100m
79 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D90mm Chương V 0,25 100m
80 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D75mm Chương V 0,18 100m
81 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D60mm Chương V 0,15 100m
82 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D48mm Chương V 0,05 100m
83 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D42mm Chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=110mm Chương V 8 cái
85 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=90mm Chương V 4 cái
86 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=60mm Chương V 4 cái
87 Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm Chương V 15 cái
88 Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm Chương V 12 cái
89 Măng sông class2 D110 Chương V 5 cái
90 Măng sông class2 D90 Chương V 8 cái
91 Măng sông class2 D75 Chương V 7 cái
92 Măng sông class2 D60 Chương V 6 cái
93 Măng sông class2 D42 Chương V 4 cái
94 Nắp thông tắc PVC đường kính d=110mm Chương V 5 cái
95 Nắp thông tắc PVC đường kính d=90mm Chương V 3 cái
96 Đai kẹp ống các loại Chương V 30 bộ
97 Tê upvc class 2 D60x60 Chương V 8 cái
98 Y nhựa UPVC, đường kính d=110mm Chương V 6 cái
99 Y nhựa UPVC, đường kính d=110x90mm Chương V 8 cái
100 Y nhựa UPVC, đường kính d=90/75mm Chương V 12 cái
101 Y nhựa UPVC, đường kính d=110/60mm Chương V 12 cái
102 Ống nhựa UPCV CLASS 2, đường kính D90mm Chương V 0,6 100m
103 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính D=90mm Chương V 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 8 cái
105 Lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V 4 cái
106 Cầu chắn rác inox Chương V 4 cái
107 Đai kẹp ống các loại Chương V 20 bộ
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V 1 HT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 49,92 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 20,16 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 1,164 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 7,431 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 42,279 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 39,825 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 478,236 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 109,12 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 523,485 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 65,099 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 47,834 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 320,067 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Chương V 0,325 100m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,492 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 478,236 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,01 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 523,485 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,12 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,099 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 47,834 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 320,068 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 64,807 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,279 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 249,849 m2
26 Láng Granito bậc tam cấp Chương V 18,441 m2
27 Láng Granito cầu thang Chương V 21,384 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 537,805 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 956,486 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,319 100m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 49,92 m2 cấu kiện
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,16 m2
33 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE Chương V 7 hộp
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 14 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 15 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 7 cái
41 Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V 16 bộ
42 Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp đơn/1x18W Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W Chương V 11 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 30 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
49 Đế âm chống cháy Chương V 42 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 8 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 80 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 15 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 8 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 80 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 600 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 300 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Chương V 680 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 8 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 80 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 300 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 340 m
62 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 30 hộp
63 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 3 cái
64 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
66 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Chương V 3 cái
68 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
69 Băng đồng tiếp địa 25/3 Chương V 6 m
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 4
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V 1 HT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 60,72 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 33,88 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,744 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 6,457 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 31,078 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 39,849 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 457,592 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 85,537 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 440,516 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 78,914 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 39,344 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 268,461 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Chương V 0,292 100m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 457,59 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 440,516 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,537 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,914 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 39,344 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 268,462 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 51,014 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,078 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 216,649 m2
24 Láng granitô Bậc tam cấp Chương V 18,465 m2
25 Láng granitô cầu thang Chương V 22,104 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 543,127 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 827,236 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 4,844 100m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 60,72 m2 cấu kiện
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,88 m2
31 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm Chương V 1 hộp
33 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE Chương V 6 hộp
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 12 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 12 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 6 cái
39 Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V 12 bộ
40 Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp đơn/1x18W Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt Đèn bóng LED ốp trần 18W Chương V 10 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 24 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
47 Đế âm chống cháy Chương V 35 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V 8 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 60 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 15 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Chương V 60 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 230 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 460 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Chương V 550 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 8 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 230 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 275 m
59 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 30 hộp
60 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 3 cái
61 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
63 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
64 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Chương V 3 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
66 Băng đồng tiếp địa 25/3 Chương V 6 m
E HẠNG MỤC: SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,06 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6 m3
3 Vật liệu làm khe co giãn Chương V 6 m3
F PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 3*
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 40,32 m2
2 Phá dỡ lan can Chương V 26,609 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 86,633 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 68,71 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V 0,669 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Chương V 2,222 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->