Gói thầu: Xây dựng: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506747-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây dựng: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200460084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 17:10:00 đến ngày 2020-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,245,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu tường xây hàng rào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,122 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 100m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7882 100m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7882 100m3
7 Phá dỡ hàng rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,056 m2
8 Đào bỏ đá vỉa mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8465 100m3
9 Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 100m3
10 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7261 100m3
11 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5162 100m3
12 Đắp nền đường lu lèn K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1349 100m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3548 100m3
14 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3548 100m3
15 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7513 100m3
16 Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0413 100m2
17 CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm lu lèn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8532 100m3
18 CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm lu lèn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8532 100m3
19 CPĐD Dmax 25 trên đường cũ lu lèn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4248 100m3
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0626 100m2
21 Sản xuất bêtông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1402 100tấn
22 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1402 100tấn
23 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1402 100tấn
24 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0626 100m2
25 Đập bỏ bê tông bó vỉa đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
26 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,0512 m3
27 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4792 100m2
28 Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,063 m3
29 Vách ngăn tạo khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,212 m2
30 Vận chuyển đất đá đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
31 Vận chuyển đất đá đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
32 Sơn vạch phân làn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
33 Sơn vạch đi bộ qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
34 Sơn vạch sắp đến vị trí đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6328 m2
35 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
36 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m3
39 Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Xử lý khuôn đường từ K=0.90 lên K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4386 100m3
41 Đào móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8179 m3
42 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
43 Ván khuôn móng + thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1464 100m2
44 Bê tông móng + thân tường chắn đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3952 m3
45 Xử lý khuôn đường từ K=0.90 lên K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 100m3
46 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
47 Bê tông lối vào đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m3
48 Cắt khe bê tông lối vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
49 Cắt mặt bê tông lối vào trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 100m
50 Lắp dựng ván khuôn bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
51 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,677 m3
52 Bê tông lối vào đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,677 m3
53 Cắt khe bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
54 Đào móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
55 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
56 Ván khuôn móng + thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7094 100m2
57 Bê tông móng + thân tường chắn đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,094 m3
58 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
59 Bê tông lối vào đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT MÁI TA LUY
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,1123 m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3423 m3
3 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1057 100m2
4 Bê tông móng tường chắn đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6078 m3
5 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0335 100m2
6 Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4257 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1111 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1111 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6052 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 m3
5 Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
6 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 100m
7 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
8 Lắp đặt tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
9 Gia công lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564 tấn
10 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
11 Lắp đặt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m
12 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
13 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
14 Lắp đặt khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 tấn
15 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3039 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3039 100m3
17 Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0957 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,392 m3
19 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 100m2
20 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,088 m3
21 Gia công cốt thép thang trèo D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
22 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2837 m3
23 Trát thành hố ga vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,192 m2
24 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 100m2
25 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2288 tấn
26 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,724 m3
27 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3373 tấn
28 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7338 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8346 100m2
30 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m3
31 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cấu kiện
32 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,003 100m3
33 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,8476 m3
34 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1718 10 tấn
35 Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 đoạn ống
36 Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 đoạn ống
37 Làm mối nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 893 mối nối
38 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6258 m3
39 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4136 10 tấn
40 Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đoạn ống
41 Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
42 Làm mối nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mối nối
43 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7994 m3
44 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 10 tấn
45 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
47 Làm mối nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
48 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5766 100m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1325 100m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1325 100m3
51 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
52 Ván khuôn đáy mương + thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 100m2
53 Bê tông đáy mương + thân mương đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 m3
54 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
55 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 m3
56 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
57 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
58 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m2
59 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
60 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,331 m3
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 100m2
4 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1922 m3
5 Ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9608 100m2
6 Gia công cốt thép thang trèo D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Bê tông thành hố ga đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8179 m3
8 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
9 Gia công cốt thép gối ga D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
10 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
11 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
12 Gia công cốt thép dầm đỡ D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
13 Gia công cốt thép dầm đỡ D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
14 Bê tông dầm đỡ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
17 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m2
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
21 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 100m3
23 Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
24 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4967 m3
26 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 10 tấn
27 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
29 Làm mối nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
30 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m3
31 Đắp CPĐD Dmax 25 trả lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
32 Vận chuyển đất đá đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
33 Vận chuyển đất đá đổ xa 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
36 Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m3
37 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6202 100m3
38 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 100m3
39 Trục bỏ ống cống cũ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
40 Trục bỏ ống cống cũ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
41 Trục bỏ ống cống cũ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
42 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4574 m3
43 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7869 10 tấn
44 Lắp đặt ống cống dài dài 2.5m, D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
45 Lắp đặt ống cống dài dài 1m, D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
46 Lắp đặt ống cống dài 1m, D=1000mm tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
47 Làm mối nối ống cống D150 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
48 Làm mối nối ống cống D100 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
49 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 m3
50 Ván khuôn bê tông sân công, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 100m2
51 Bê tông sân cống, tường cánh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9093 m3
52 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7968 100m3
53 Đắp CPĐD Dmax 25 trả lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m3
54 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
E GIA CỐ MƯƠNG THƯỢNG LƯU TẠI KM0+417.62
1 Đào móng mươg đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7996 m3
3 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
4 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2992 m3
5 Gia công cốt thép thành mương D=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 tấn
6 Gia công cốt thép thành mương D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3989 100m2
8 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9888 m3
9 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m2
10 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6164 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
15 Lắp đặt tấm đan KT: (120x60x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3067 100m3
F GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG NGANG KM0+495.65
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,705 m3
2 Đào móng mươg đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6348 m3
4 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m2
5 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2696 m3
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7521 100m2
7 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5213 m3
8 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5506 100m2
9 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1292 m3
10 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
14 Lắp đặt tấm đan KT: (120x60x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6005 100m3
G GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG NGANG KM0+495.65
1 Đào móng mươg cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3282 m3
3 Ván khuôn đáy mương, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3871 100m2
4 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5564 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3668 100m2
6 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,668 m3
7 Gia công cốt thép thanh giằng D=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
8 Gia công cốt thép thanh giăng D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 tấn
9 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
10 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
11 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9072 m3
12 Vận chuyển đất bằng thủ công 270m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9072 m3
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8791 100m3
14 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,5067 m3
15 Vận chuyển đất bằng thủ công 270m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,5067 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2851 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2851 100m3
H GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG NGANG KM0+928.29
1 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
3 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Gia công cốt thép thang trèo D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
5 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1656 m3
6 Trát thành hố ga vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2753 m2
7 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
8 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
9 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
10 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
14 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
15 Đào móng mươg cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8412 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7404 m3
17 Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6067 10 tấn
18 Lắp đặt ống cống dài dài 2.5m, D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn ống
19 Lắp đặt ống cống dài dài 1m, D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
20 Làm mối nối ống cống D150 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
21 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5486 m3
22 Ván khuôn đáy mương, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 100m2
23 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0472 m3
24 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4364 100m2
25 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 m3
26 Gia công cốt thép thanh giằng D=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
27 Gia công cốt thép thanh giăng D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
28 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
29 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
30 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7864 100m3
I GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG NGANG KM1+37.55
1 Đào móng mươg cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5851 m3
3 Ván khuôn đáy mương, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4086 100m2
4 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4052 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2374 100m2
6 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,374 m3
7 Gia công cốt thép thanh giằng D=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
8 Gia công cốt thép thanh giăng D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
9 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
10 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
11 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 m3
12 Vận chuyển đất bằng thủ công 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 m3
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 100m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
J GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG NGANG KM1+423.86
1 Đào móng mươg cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7923 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
3 Ván khuôn đáy mương, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
4 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m2
6 Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
7 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7236 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7236 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->