Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432960-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200420000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:10:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào, đắp đất mương toàn tuyến
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,189 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,774 100m3
3 Đắp mương bằng máy đầm, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (tận dụng đất đào và đất vận chuyển từ mỏ để đắp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,413 100m3
4 Đất đắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.497,829 m3
5 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ 10tấn; Cự ly vận chuyển 10 km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.497,829 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.198,263 m3
7 Vận chuyển đất bằng thủ công, Cự ly vận chuyển 90m tiếp theo Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10.784,369 m3
B Mương BTCT (Km0+00 - Km1+37,05)
1 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 220,25 m3
2 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 337,13 m3
3 Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,57 m3
4 Ván khuôn đáy móng mương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,286 100m2
5 Ván khuôn thành, giằng mương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,362 100m2
6 Rải ni lông lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,684 100m2
7 2 lớp giấy dầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 153,1 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,274 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,694 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,198 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,653 100m
C Cống vuông V120x120 - Km0+2.50
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
3 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,116 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,82 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,522 100m2
7 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,26 tấn
8 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
9 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m3
10 Cốt thép bảo vệ, mối nối, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
11 Ván khuôn lớp bảo vệ + mối nối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
12 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m3
13 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
14 Bê tông chân khay, móng đầu cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,48 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
16 Ván khuôn chân khay, móng đầu cống, tường đầu, tường cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,503 100m2
17 Đệm cát sạn móng cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,54 m3
18 Thi công lớp đá đệm hai bên thân cống, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m3
19 Lắp đặt ống cống V120x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cống
20 Quét nhựa bitum nóng vào thân ống cống Chương V: Chỉ dẫn kĩ thuật 23,68 m2
21 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống Chương V: Chỉ dẫn kĩ thuật 3,315 m2
22 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Chỉ dẫn kĩ thuật 0,12 100m2
23 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
24 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
D 02 cống vuông V120x120 - tại Km0+292.65 và Km0+336.65
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,119 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m3
3 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,64 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,044 100m2
5 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,52 Tấn
6 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 Tấn
7 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
8 Cốt thép bảo vệ, mối nối, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
9 Ván khuôn lớp bảo vệ + mối nối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
10 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,38 m3
11 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
12 Bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m3
13 Ván khuôn móng đầu cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,28 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,411 100m2
16 Đệm cát sạn móng cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,74 m3
17 Làm lớp đá đệm hai bên thân cống, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
18 Lắp dựng ống cống V120x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 Cống
19 Quét nhựa bi tum nóng vào thân ống cống V120x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,36 m2
20 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,481 m2
21 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m2
22 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
23 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
E Cống tiêu D75 loại 1 - đấu nối mương BTCT (03 cống)
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m3
3 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m3
4 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,23 Tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m2
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,69 m3
7 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m2
8 Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,11 m3
9 Ván khuôn tường đầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m2
10 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m2
11 Lắp đặt ống cống D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 Cống
12 Quét nhựa bi tum nóng vào thân cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,153 m2
F Cống tiêu D75 loại 2 - đấu nối mương đất hình thang (04 cống)
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,183 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m3
3 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
4 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,307 Tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,626 100m2
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
7 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,88 m3
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,313 100m2
10 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m2
11 Lắp đặt ống cống D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 Cống
12 Quét nhựa bi tum nóng vào thân cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
G Mương gia cố hình thang - Km1+37.05 - Km1+95.45
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,01 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
3 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,345 100m2
4 Bê tông tường chắn, chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,95 m3
5 Ván khuôn tường chắn, chân khay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,558 100m2
6 Bê tông mái bờ mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,02 m3
7 Cốt thép mương hình thang, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,349 Tấn
8 Ván khuôn mái bờ mương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,331 100m2
9 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,42 m3
10 Ván khuôn gờ chặn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m2
11 Lót bao xi măng khe phòng lún Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,51 m2
12 2 lớp giấy dầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,16 m2
H Cửa xả cuối tuyến
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m3
3 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,35 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m2
5 Cốt thép ống cống, đường kính &lt;&#x3D; 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,36 Tấn
6 Cốt thép ống cống, đường kính &lt;&#x3D; 18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,29 Tấn
7 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,53 m3
8 Cốt thép bảo vệ, mối nối, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,13 Tấn
9 Ván khuôn lớp bảo vệ + mối nối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
10 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,82 m3
11 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
12 Bê tông chân khay, móng đầu cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
13 Ván khuôn chân khay, móng đầu cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,79 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,401 100m2
16 Đệm cát sạn móng cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,78 m3
17 Thi công lớp đá đệm hai bên thân cống, Loại đá có đường kính Dmax &lt;&#x3D;4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,58 m3
18 Lắp đặt ống cống V120x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 Cống
19 Quét nhựa bi tum nóng vào thân cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,153 m2
20 Rải nilong lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
21 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
22 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
23 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng chống xói hạ lưu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
I Đan BTCT qua mương (1183 cái)
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,98 m3
2 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,786 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,458 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.183 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->