Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505586-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200505306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:52:00 đến ngày 2020-05-12 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,511,331,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6773 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1752 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
6 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1427 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,202 m3
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 100m
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Vận chuyển đầu cọc đã đập bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
11 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,0539 m3
12 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3828 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2157 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0115 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8615 tấn
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0975 100m2
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8239 100m2
19 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0389 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4963 m3
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6464 100m3
22 Đất đắp san lấp công trình (tại chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,616 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5626 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4768 100m2
27 Ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m2
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3478 m3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6546 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4565 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2255 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0075 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0767 tấn
34 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,995 100m2
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2943 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 tấn
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 100m2
39 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3401 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
42 Ván khuôn cho cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
43 Bê tông bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0093 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2028 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4322 tấn
46 Sơn xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4322 tấn
B HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2601 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2415 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1648 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9714 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,4523 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,2544 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,836 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,649 m2
10 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6302 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.988,5141 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,2792 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1945 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9404 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6736 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramics 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,5238 m2
17 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3575 m2
18 SXLD Lan can inox 304, tay vịn bằng inox ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6158 kg
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5956 m3
20 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
22 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
23 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 m3
24 SXLD Hoa thép hộp 25x50x3mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6666 Kg
25 Sơn tĩnh điện sen hoa sắt (Theo trọng lượng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6666 Kg
26 SXLD Khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 m2
27 Phù điêu đắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bộ chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 SXLD Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4955 kg
30 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc chủng loại tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m2
31 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc chủng loại tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,24 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8736 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
35 Bảng xanh viết phần treo tường có kẻ ô ly bằng thép từ tính sơn tĩnh điện, khung nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6651 m2
37 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3373 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch giếng đỏ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6651 m2
40 Lợp mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1456 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
48 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m
49 Tạo khía trang trí rộng 30mm sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,53 m
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1676 100m2
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m3
52 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4914 m3
55 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4746 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9958 m3
57 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,18 m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
59 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3055 100m2
60 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tủ điện tầng 400x300x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Tủ điện phòng 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Lắp công tắc 2 cực 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp công tắc 3 cực 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp dẫn (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp dẫn (3x35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
22 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
25 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Đào kênh mương, rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
29 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
31 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
33 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
34 Hộp kiểm tra RTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E Thí nghiệm
1 Nén tĩnh cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->