Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:52:00 đến ngày 2020-05-12 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,331,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1752 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,202 | m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đầu cọc đã đập bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0539 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3828 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0115 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8615 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0975 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8239 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0389 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4963 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp san lấp công trình (tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,616 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5626 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4768 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3478 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4565 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0075 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0767 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2943 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3401 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0093 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2028 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2601 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2415 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1648 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9714 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,4523 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,2544 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,836 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,649 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6302 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.988,5141 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,2792 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1945 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6736 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramics 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,5238 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3575 | m2 |
| 18 | SXLD Lan can inox 304, tay vịn bằng inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6158 | kg |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5956 | m3 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | m3 |
| 24 | SXLD Hoa thép hộp 25x50x3mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6666 | Kg |
| 25 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt (Theo trọng lượng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6666 | Kg |
| 26 | SXLD Khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m2 |
| 27 | Phù điêu đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | SXLD Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4955 | kg |
| 30 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc chủng loại tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc chủng loại tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8736 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 35 | Bảng xanh viết phần treo tường có kẻ ô ly bằng thép từ tính sơn tĩnh điện, khung nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6651 | m2 |
| 37 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3373 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch giếng đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6651 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1456 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m |
| 49 | Tạo khía trang trí rộng 30mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,53 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1676 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4914 | m3 |
| 55 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4746 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9958 | m3 |
| 57 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ điện tầng 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp công tắc 2 cực 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp công tắc 3 cực 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp dẫn (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp dẫn (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 25 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 34 | Hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi