Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 08:23:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,640,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,8469 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9204 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1772 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3912 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1761 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 297 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1265 | 100m |
| 10 | Thuê bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.212,65 | m |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 34,5727 | 10 tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0938 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0938 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6575 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,077 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0473 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7955 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2206 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2367 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,4481 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,9906 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8358 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7866 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9752 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,279 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4138 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,414 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4634 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1283 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0367 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0721 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0627 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1835 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,9348 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9408 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0182 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cấu kiện |
| 44 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6187 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1063 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0724 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2237 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0107 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1729 | 100m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0188 | tấn |
| 51 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,351 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3615 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1125 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2206 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2441 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,144 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,259 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2488 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,59 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0148 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0991 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1188 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0962 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,85 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7041 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7083 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4314 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,7689 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1546 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0221 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0103 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0429 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1214 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7404 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1772 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0574 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5162 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3446 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7503 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0652 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4234 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2408 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,9544 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6796 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1826 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3962 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9517 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9286 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2434 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3105 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9712 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3899 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,4459 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2455 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4561 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8504 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7047 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3223 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,1564 | m3 |
| 107 | Ngâm xi măng bảo dưỡng mái | Theo yêu cầu của HSTK | 525,4884 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,49 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm ô vệ sinh tầng 2: | Theo yêu cầu của HSTK | 28,49 | m2 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,814 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2827 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3729 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6604 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1226 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4415 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6325 | m3 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 308,8072 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 912,966 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,415 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,55 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 965,8632 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.220,6627 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 361,28 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,52 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 313,78 | m |
| 126 | Đắp phù điêu trên táp lô mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 127 | Đắp đấu cột hiên | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 128 | Trám vẩy trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0644 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0199 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,325 | m3 |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,6737 | m2 |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,207 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống inox D90 tay vịn hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5 | m |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,368 | m2 |
| 136 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,8992 | m2 |
| 137 | Quét chống thấm mái sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 64,248 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 730,997 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,4535 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,2976 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 260,3621 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.596,5219 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 965,8632 | m2 |
| 144 | Mua lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 9,856 | m |
| 145 | Mua, lắp dựng trụ thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9834 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 148 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Mua khóa cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 150 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 151 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 74,88 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m2 |
| 153 | Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano | Theo yêu cầu của HSTK | 29,98 | m2 |
| 154 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 155 | Mua phụ kiện của đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 156 | Mua phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 157 | Mua phụ kiện của sổ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 159,58 | m2 |
| 159 | Mua xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 100,572 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 100,572 | m2 |
| 161 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 8,14 | m2 |
| 162 | Mua vách kính nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,14 | m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8811 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8811 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 191,712 | m2 |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0541 | 100m2 |
| 167 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 1.787,5 | cái |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8453 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 26,536 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6502 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6804 | m3 |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2097 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1842 | m3 |
| 174 | Mua đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1842 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,96 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,96 | m2 |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 180 | Xi phông chậu tiểu treo | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 181 | Van tiểu nam (Van bấm) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 185 | Lọc giác Inoc KT15x15 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 186 | Mua máy bơm nước chân không 1 pha 220V-200W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt gương (KT 1,2m*2,7m); bọc khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 214 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | típ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | 100m |
| 217 | Lắp đặt T ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x3/4mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x34mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 232 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 233 | Van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 234 | Van phao 15 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 235 | Kép inox | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 236 | T D15 Inoc | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 237 | Băng keo | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 239 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 241 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 204,5 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 268 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.010 | m |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 252 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 254 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 255 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cuộn |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | 100m |
| 257 | Ống thép tráng kẽm D80 dài 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 260 | Keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 261 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 262 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống kẽm xả tràn | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 23,576 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,576 | m3 |
| 266 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 267 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 268 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 269 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 270 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 271 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4932 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.609,92 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,2465 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cây |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 331,64 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2.763,3 | m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | 10m |
| 4 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.563 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 3,27 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 52,04 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4652 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,83 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,02 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,86 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1164 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,819 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,94 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4067 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 155 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2625 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6505 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,32 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,04 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 18,52 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 38,53 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2632 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,84 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,49 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,63 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,07 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6316 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4911 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,88 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3752 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 175 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0983 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2134 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1757 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,23 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,27 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,64 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2929 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2424 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,51 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,58 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0962 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,292 | tấn |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8908 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 77,625 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,42 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4586 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,36 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5006 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,18 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9752 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0388 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2293 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,07 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 424,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 421,24 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1471 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 414,5655 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 82,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 166,6144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 81,3563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5273 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 405,01 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9564 | 100m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2771 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,811 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6864 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2355 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7672 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 4,393 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0627 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8393 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0298 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6864 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4805 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8302 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0615 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0789 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4268 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,3024 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,145 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,145 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2282 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 32 | Vòi tràn nước sê nô, ống nhựa D32 dài 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2681 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,24 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,47 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,5808 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,896 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,84 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,9 | m |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,384 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8204 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,68 | m2 |
| 45 | Mua xiên hoa sắt, sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 77,8741 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 66,5808 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 148 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | hộp |
| 63 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1354 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9044 | 100m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi