Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500410-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) và dân hiến đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 14:50:00 đến ngày 2020-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,336,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHÁ DỠ VÀ KHÔI PHỤC HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào nhà dân bằng dây thép gai | nt | 73 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch nhà dân | nt | 6,25 | m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đất cấp I | nt | 15,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả vét hữu cơ bằng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 15,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù vênh nền đường bằng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 5,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường và mái taluy bằng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 22,154 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm, độ chặt yêu cầu K98 | nt | 4,691 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt ngăn cách mặt đường BTXM và lớp cấp phối đá dăm | nt | 15,6342 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường bằng bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300, dày 16cm | nt | 250,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ mặt đường BTXM | nt | 2,09 | 100m2 |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | nt | 60,36 | m |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông | nt | 241,44 | m |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố chân ta luy, chiều dài 4m, đường kính 8-10cm | nt | 230,784 | 100m |
| 12 | Cung cấp sỏi đỏ | nt | 216,36 | m3 |
| 13 | Bao tải đựng đất | nt | 2.884,8 | cái |
| 14 | Đóng sỏi đỏ vào bao | nt | 346,176 | tấn |
| 15 | Xếp bao tải vào vị trí | nt | 346,176 | tấn |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 cọc tiêu | nt | 3,807 | m3 |
| 2 | Cốt thép <=10mm cọc tiêu | nt | 0,568 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,963 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang 2 màu trắng đỏ | nt | 16,92 | m2 |
| 5 | Cấp phố đá dăm chèn cọc tiêu | nt | 10,152 | m3 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | nt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | nt | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | nt | 20 | cái |
| 10 | Bulong neo D10 dài 15cm | nt | 40 | cái |
| 11 | Đào móng trụ | nt | 2,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng trụ | nt | 0,16 | 100m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | nt | 120 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm. Khấu hao 2% (HSVL:0,02) | nt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm. Khấu hao 2% (HSVL:0,02) | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm. Khấu hao 2% (HSVL:0,02) | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm. Khấu hao 2% (HSVL:0,02) | nt | 6 | cái |
| 6 | Đèn nhấp nháy ban đêm. Khấu hao 30% (HSVL:0,3) | nt | 4 | cái |
| 7 | Hàng rào thép thi công | nt | 3 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi