Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459390-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:00:00 đến ngày 2020-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,365,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mác M200 vuốt đan rãnh đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 163,78 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (KC1 - tăng cường mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 33.767,11 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1 - tăng cường mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 33.767,11 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp BTN dày 2,5cm (KC2 - vuốt nối về cầu, đường hiện tại) | Phần 2 - Chương V | 279 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC2 - vuốt nối về cầu, đường hiện tại) | Phần 2 - Chương V | 279 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2 - vuốt nối về cầu, đường hiện tại) | Phần 2 - Chương V | 279 | m2 |
| 7 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm (KC3 - sửa chữa hư hỏng cục bộ trước khi thảm tăng cường) | Phần 2 - Chương V | 8.956,7 | m2 |
| 8 | Rải thảm đá dăm đen dày 7cm (KC3 - sửa chữa hư hỏng cục bộ trước khi thảm tăng cường) | Phần 2 - Chương V | 8.956,7 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1,0kg/m2 (KC3 - sửa chữa hư hỏng cục bộ trước khi thảm tăng cường) | Phần 2 - Chương V | 8.956,7 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 2,5cm (vuốt nối đường bê tông, đường nhựa) | Phần 2 - Chương V | 389,17 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (vuốt nối đường bê tông, đường nhựa) | Phần 2 - Chương V | 389,17 | m2 |
| 3 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường đất) | Phần 2 - Chương V | 4,89 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác M250 (Thay thế tấm bản bị hư hỏng) | Phần 2 - Chương V | 6,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Thay thế tấm bản bị hư hỏng) | Phần 2 - Chương V | 639,2 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Thay thế tấm bản bị hư hỏng) | Phần 2 - Chương V | 397,62 | kg |
| 4 | Lưới chắn rác bằng gang tại hố thu | Phần 2 - Chương V | 133 | tấm |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km130+200 - Km134+500 | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 36 | cái |
| 2 | SXLD tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 72 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H | Phần 2 - Chương V | 144 | lỗ khoan |
| 4 | Sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 5 | SXLD tiêu phản quang cột Km | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km | Phần 2 - Chương V | 20 | lỗ khoan |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 1.659,19 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Hạng mục 7: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi