Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455565-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:59:00 đến ngày 2020-05-09 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường + đắp trả rãnh K95 | Phần 2 - Chương V | 612,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp | Phần 2 - Chương V | 83,59 | m3 |
| 3 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 31,28 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 6,83 | m3 |
| 5 | Đào đất để đắp | Phần 2 - Chương V | 172,71 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 2.891,05 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,19 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,19 cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 2.891,05 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 10.025,22 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,89 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,89 cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 10.025,22 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 838,47 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3,32cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 838,47 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 838,47 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4) | Phần 2 - Chương V | 159,32 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4) | Phần 2 - Chương V | 159,32 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4) | Phần 2 - Chương V | 159,32 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường K98 | Phần 2 - Chương V | 47,8 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường mới đất cấp 4 | Phần 2 - Chương V | 95,59 | m3 |
| 18 | Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 43,65 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu (gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 242,52 | m2 |
| 20 | Móng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 242,52 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 19,51 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 108,2 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,135cm | Phần 2 - Chương V | 108,2 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 108,2 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.241,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 rãnh | Phần 2 - Chương V | 600,96 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 283,99 | m3 |
| 4 | Cốt thép D <=10 mm (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 12.606,6 | kg |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 58,32 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 437,4 | m |
| 8 | Bê tông M250 (tấm đan đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 80,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép D <=10 mm (tấm đan đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 7.370,19 | kg |
| 10 | Cốt thép D <=18 mm (tấm đan đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 4.709,34 | kg |
| 11 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép (hoàn trả đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (hoàn trả đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 0,51 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu <10cm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 110 | lỗ |
| 14 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 29,84 | kg |
| E | Hạng mục 5: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Phần 2 - Chương V | 216 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang (cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 432 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 864 | lỗ |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 (cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 13,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 11,88 | m3 |
| 6 | Sơn sửa cọc tiêu (tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 34 | cọc |
| 7 | Gắn tiêu phản quang (cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 68 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 136 | lỗ |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 (cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 2,18 | m3 |
| 10 | Sơn sửa cọc H (tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 30 | cọc |
| 11 | Gắn tiêu phản quang (cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 60 | cái |
| 12 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 120 | lỗ |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 (cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Sơn sửa cọc Km (tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 3 | cọc |
| 15 | Gắn tiêu phản quang (cọc Km tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 16 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc Km tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 12 | lỗ |
| 17 | Nắn chinh tu sửa cột Biển báo (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 18 | Nắn chinh tu sửa cột Biển báo (Biển chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 2,63 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 110,1 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi