Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455276-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200435662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:44:00 đến ngày 2020-05-08 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,347,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí đảm bảo ATGT
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần II, chương V 1 Toàn bộ
B Sửa chữa nền mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Phần II, chương V 1.680,83 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần II, chương V 694,3 m2
3 Đào nền và đánh cấp đất cấp 3 Phần II, chương V 363,01 m3
4 Đào hữu cơ Phần II, chương V 193,79 m3
5 Đào rãnh Phần II, chương V 356,75 m3
6 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu KC1 mở rộng làm mới) Phần II, chương V 3.813,29 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu KC1 mở rộng làm mới) Phần II, chương V 3.813,29 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu KC1 mở rộng làm mới) Phần II, chương V 3.813,29 m2
9 Đầm nén K95 bằng máy (Kết cấu KC1 mở rộng làm mới) Phần II, chương V 571,99 m3
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2) Phần II, chương V 6.622,6 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 12,44cm ( Kết cấu 2) Phần II, chương V 6.622,6 m2
12 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (Kết cấu 3 vuốt nối về đường hiện tại, cầu) Phần II, chương V 343,78 m2
13 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 3 vuốt nối về đường hiện tại, cầu) Phần II, chương V 343,78 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2,36cm(Kết cấu 3 vuốt nối về đường hiện tại, cầu) Phần II, chương V 343,78 m2
15 Bê tông gờ chắn cống M200 đá 1x2 (Nâng cao tường đầu cánh) Phần II, chương V 0,57 m3
16 Cốt thép nâng gờ chắn cống đổ tại chỗ D<=18mm (Nâng cao tường đầu cánh) Phần II, chương V 20,48 kg
17 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu <=10cm (Nâng cao tường đầu cánh) Phần II, chương V 58 lỗ khoan
C Kết cấu vuốt nối đường ngang
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Phần II, chương V 207,02 m2
2 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 Phần II, chương V 207,02 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 12,58cm Phần II, chương V 207,02 m2
4 Đắp nền đường K95 Phần II, chương V 13,52 m3
D Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông M200 tấm ghép rãnh đúc sẵn (Rãnh hở bằng hình thang bằng BTXM lắp ghép) Phần II, chương V 80,41 m3
2 Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (Rãnh hở bằng hình thang bằng BTXM lắp ghép) Phần II, chương V 24,67 m3
3 Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Rãnh hở bằng hình thang bằng BTXM lắp ghép) Phần II, chương V 418,32 m2
4 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần II, chương V 13,44 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần II, chương V 0,48 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần II, chương V 436,8 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần II, chương V 887,04 kg
8 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Thân cống đúc sẵn) Phần II, chương V 21,92 m3
9 Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (Thân cống đúc sẵn) Phần II, chương V 1.166,67 kg
10 Làm lớp đá dăm đệm móng (Thân cống đúc sẵn) Phần II, chương V 3,48 m3
11 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan đúc sẵn) Phần II, chương V 8,79 m3
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm (Tấm đan đúc sẵn) Phần II, chương V 823,02 kg
13 Cốt thép tấm đan D<=18mm (Tấm đan đúc sẵn) Phần II, chương V 544,62 kg
14 Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M250 đá 1x2 (Gia cố lề bổ sung rãnh hình thang) Phần II, chương V 65,88 m3
15 Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Gia cố lề bổ sung rãnh hình thang) Phần II, chương V 366 m2
16 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Gia cố lề bổ sung rãnh hình thang) Phần II, chương V 366 m2
17 Đào rãnh đất cấp 3 ( Đất đào cửa xả) Phần II, chương V 16,55 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc K95 ( Đất đắp cửa xả) Phần II, chương V 4,97 m3
19 Làm lớp đá dăm đệm móng ( Đất đắp cửa xả) Phần II, chương V 1,45 m3
20 Bê tông móng M200( Đất đắp cửa xả) Phần II, chương V 9 m3
21 Làm lớp đá dăm đệm móng (Giá cố mái taluy âm) Phần II, chương V 5,7 m3
22 Đá hộc xây vữa XM M100 (Giá cố mái taluy âm) Phần II, chương V 16,9 m3
E Sửa chữa hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần II, chương V 102,61 m2
2 Cọc H làm mới Phần II, chương V 3 cái
3 Sản xuất tiêu phản quang cho cọc H Phần II, chương V 6 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cho cọc H Phần II, chương V 12 lỗ khoan
5 Cọc Tiêu làm mới Phần II, chương V 384 cái
6 Sản xuất tiêu phản quang cho cọc tiêu Phần II, chương V 768 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu D&lt;&#x3D;5cm (cọc tiêu) Phần II, chương V 1.536 lỗ khoan
8 Trồng và sơn lại cọc tiêu Phần II, chương V 32 cái
9 Trồng và sơn lại cọc Km Phần II, chương V 4 cái
10 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Phần II, chương V 29 biển
11 Trồng và sơn lại cọc H Phần II, Chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->