Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455013-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200435785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:15:00 đến ngày 2020-05-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,678,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Chương V - Phần II 1 Toàn bộ
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường + đắp trả rãnh K95 Chương V - Phần II 411,56 m3
2 Đào nền đường, đánh cấp Chương V - Phần II 44,67 m3
3 Đào khuôn mới đất cấp 3 Chương V - Phần II 59,2 m3
4 Vét hữu cơ Chương V - Phần II 6,58 m3
5 Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1) Chương V - Phần II 8.513,2 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 16,49 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,49 cm (Kết cấu 1) Chương V - Phần II 8.513,2 m2
7 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 2) Chương V - Phần II 366,67 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4,24 cm (Kết cấu 2) Chương V - Phần II 366,67 m2
9 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu 2) Chương V - Phần II 366,67 m2
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Xử lý sình lún cao su) Chương V - Phần II 171,23 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Xử lý sình lún cao su) Chương V - Phần II 171,23 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Xử lý sình lún cao su) Chương V - Phần II 171,23 m2
13 Đắp đất nền đường K98 (Xử lý sình lún cao su) Chương V - Phần II 51,37 m3
14 Đào khuôn đường mới đất cấp 4 ((Xử lý sình lún cao su) Chương V - Phần II 102,74 m3
15 Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ (Gia cố lề) Chương V - Phần II 66,33 m3
16 Rải giấy dầu (Gia cố lề) Chương V - Phần II 368,49 m2
17 Móng đá dăm 4x6 dày 10cm (Gia cố lề) Chương V - Phần II 368,49 m2
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 (Đường đất) Chương V - Phần II 26,43 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Đường láng nhựa) Chương V - Phần II 377,66 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7,53cm (Đường láng nhựa) Chương V - Phần II 377,66 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Đường láng nhựa) Chương V - Phần II 377,66 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 961,72 m3
2 Đắp trả rãnh bằng đất đắp K95 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 415,95 m3
3 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 236,9 m3
4 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 10.702,83 kg
5 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 2,39 m3
6 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 60 m3
7 Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 450 m
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 82,5 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 7.582,5 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần II 4.845 kg
11 Phá dỡ mặt đường đá dăm láng nhựa chiều dày >10cm (Hoàn trả đường ngang) Chương V - Phần II 10,14 m2
12 Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Hoàn trả đường ngang) Chương V - Phần II 5,45 m3
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Hoàn trả đường ngang) Chương V - Phần II 18,18 m2
14 Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Hoàn trả bê tông nhà dân) Chương V - Phần II 27,82 m3
15 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Hoàn trả bê tông nhà dân) Chương V - Phần II 27,82 m3
16 Đắp cát nền đường K95 (Hoàn trả bê tông nhà dân) Chương V - Phần II 13,91 m3
17 Cắt tường bê tông dày <20cm (Khoan cắt bê tông cống cũ) Chương V - Phần II 14,08 m
18 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Khoan cắt bê tông cống cũ) Chương V - Phần II 0,68 m3
19 Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu <10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần II 62 lỗ
20 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần II 0,59 m3
21 Cốt thép đầu cống đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần II 24,81 kg
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần II 134 cọc
2 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần II 268 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần II 536 lỗ
4 Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần II 8,58 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần II 7,37 m3
6 Sơn sửa cọc tiêu, cọc H (Cọc tiêu tận dụng) Chương V - Phần II 92 cọc
7 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng) Chương V - Phần II 184 cái
8 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu tận dụng) Chương V - Phần II 368 lỗ
9 Đào móng đất cấp 3 (đào nâng, cọc tiêu tận dụng)) Chương V - Phần II 5,89 m3
10 Sơn sửa cọc tiêu, cọc H (Cọc H tận dụng) Chương V - Phần II 15 cọc
11 Gắn tiêu phản quang (Cọc H tận dụng) Chương V - Phần II 30 cái
12 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc H tận dụng) Chương V - Phần II 60 lỗ
13 Đào móng đất cấp 3 (đào nâng) (Cọc H tận dụng) Chương V - Phần II 0,96 m3
14 Sơn sửa cột Km (Cọc Km tận dụng) Chương V - Phần II 2 cọc
15 Gắn tiêu phản quang (Cọc Km tận dụng) Chương V - Phần II 4 cái
16 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc Km tận dụng) Chương V - Phần II 8 lỗ
17 Nắn chỉnh tu sửa cột Biển báo Chương V - Phần II 13 cái
18 Đào móng đất cấp 3 (đào nâng) Chương V - Phần II 1,63 m3
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần II 94,58 m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp, sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->