Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445154-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1 : Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200433728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:10:00 đến ngày 2020-05-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,675,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng cục bộ đoạn Km42+00 - Km44+110
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,47
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,47 m2
3 Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 19, dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,47
4 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,09 m3
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.333,96 m2
6 Láng nhựa mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.956,46
B Hạng mục 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km42+00 - Km44+110
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.327,94
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.443,63
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,145cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.771,57
C Hạng mục 3: Bó vỉa, đan rãnh, gia cố lề đường đoạn Km42+00 - Km44+110
1 Phá dỡ bê tông bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m3
2 Phá dỡ bó vỉa cũ đã vỡ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,82 m3
3 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,98 m3
4 Bê tông bó vỉa, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,82 m3
5 Đào khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,47 m3
6 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,48 m3
7 Vữa xi măng M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5 m2
8 Sản xuất lắp đặt tấm đan rãnh (50x30x6)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125 tấm
9 Đào lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,14 m3
10 Rải lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498,93 m2
11 Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498,93 m2
12 Bê tông M200, vuốt nối vào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,06 m2
13 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.503,91 m2
14 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.503,91 m2
D Vuốt nối lối rẽ + đường cũ đoạn Km42+00 - Km44+110
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.283,98
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.283,98
E Rãnh thoát nước bằng bê tông đúc sẵn đoạn Km42+00 - Km44+110
1 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.485,68
2 Đắp cát hoàn trả mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,83
3 Bê tông M100 hoàn trả mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 m3
4 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.355 m
5 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=37cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=23cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, chịu lực, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật KT (0,4x0,4)m, chịu lực, thi công lắp ghép + tôn cao thành rãnh Htb=14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
F Chuyển hướng rãnh
1 Đục bỏ bê tông thành rãnh có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03
3 Bê tông đáy rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03
4 Gạch xây đơn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
5 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43
G Bịt đầu rãnh
1 Gạch xây đơn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14
2 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56
H Thi công cống hộp
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Đào móng thi công cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,44
3 Phá dỡ thành rãnh đấu nối bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51
4 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,62
5 Bê tông lót M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3
6 Sản xuất, lắp đặt ống cống hộp KT (1x1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
7 Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 mối nối
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2
9 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39
10 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89
11 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,14
12 Gia cố bê tông mép đường M200, đá 1x2, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17
13 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,14
14 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,29
15 Hoàn trả BTXM M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26
I Hố ga cống hộp
1 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36
2 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Cốt thép gố ga D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,57 kg
4 Cốt thép gố ga D ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,64 kg
5 Bê tông hố ga M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81
6 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,26 kg
7 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81
8 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J Sửa chữa cầu Trắng
1 Phá dỡ gờ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7
2 Khoan lỗ D16, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 lỗ khoan
3 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,24 lít
4 Keo dính dám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
5 Bê tông gờ lan can, C25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
6 Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.859,69 kg
7 Bu lông D22, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 con
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168,3, dày 3,96 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m
9 Cút thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Neo chìm M10x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 con
12 Thép đai định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
K Hệ thống ATGT đoạn Km46+310 - Km46+370
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật, kích thước 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật, kích thước 35x105cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật, kích thước 100x160cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,99
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,15
8 Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,9
L Nền mặt đường đoạn Km46+310 - Km46+370
1 Đào kết cấu áo đường cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,41
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,96
3 Láng nhựa mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,79
4 Tưới lớp nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,79
5 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,79
M Vuốt nối đoạn Km46+310 - Km46+370
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3
N Hệ thống ATGT đoạn Km46+310 - Km46+370
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệ phản quang dày 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,75
3 Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->