Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình+ HMC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464863-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình+ HMC
Số hiệu KHLCNT 20200208313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2,2 tỷ đồng; phần còn lại vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 08:49:00 đến ngày 2020-05-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,668 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,372 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,254 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,438 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 16,806 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 36,333 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 6,869 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,395 100m3
9 Đất màu trồng hoa Chương V 1,384 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 24,18 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,252 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,224 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,574 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,094 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,051 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,625 100m2
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,677 m3
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 26,493 m3
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,231 m3
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 34,745 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,192 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,409 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,996 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,83 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,755 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 4,167 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,967 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,004 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,018 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 1,367 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Chương V 0,103 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 2,625 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 3,928 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,047 100m2
35 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,565 m3
36 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,646 m3
37 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,345 m3
38 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,657 m3
39 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,162 m3
40 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 53,528 m3
41 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 8,881 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,166 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,465 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,028 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 177,219 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 80,736 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 336,035 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 243,355 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 392,8 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 183,133 m2
51 Đắp đầu cột chân cột Chương V 8 cái
52 Đắp chi tiết khóa vòm Chương V 5 cái
53 Kẻ chỉ lõm vào tường, cột Chương V 6 công
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 71,585 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 47,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 84,92 m
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 261,89 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 4,473 m2
59 Láng granitô cầu thang Chương V 33,935 m2
60 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 101,1 m2
61 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 202,2 m2
62 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 23,232 m2
63 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 1,98 m2
64 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 30,498 m2
65 SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 0,387 m2
66 SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) Chương V 21,624 m2
67 Cửa khung sắt hộp Chương V 0,8 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,736 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 46,779 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,779 m2
71 Gia công xà gồ thép Chương V 0,986 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,986 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 96,688 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,124 100m2
75 Tôn úp hồi, úp nóc Chương V 43,4 md
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.155,323 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 279,983 m2
78 Hộp điện âm tường 8 module Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 3 cái
84 Lắp đặt bóng đèn led 12W - ốp trần Chương V 6 bộ
85 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 24 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 1 bộ
87 Bóng đèn cao áp, bóng led + chóa, gắn tường 100W Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
91 Móc treo quạt trần Chương V 12 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 14 cái
93 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 21 cái
94 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 MM2 Chương V 70 m
95 Cáp CU/XLPE/PVC 2*4 MM2 Chương V 75 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 30 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V 246 m
98 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 410 m
99 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 690 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 350 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 130 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 75 m
103 Cáp đồng bện M10 Chương V 5 m
104 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 Chương V 3 cọc
105 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
106 Cầu chì 2A Chương V 1 bộ
107 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 1 cọc
108 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
109 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
110 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương V 15 m
111 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D8mm Chương V 80 m
112 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 20 m
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
116 Kẹp kiểm tra Chương V 2 bộ
117 Bu lông đai ốc Chương V 4 bộ
118 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
119 Chân bật fi10 Chương V 57 cái
120 Lắp đặt phễu thu nước mưa inox Chương V 7 cái
121 Cầu chắn rác Chương V 7 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 21 cái
124 Tê kiểm tra thông tắc + nắp bịt Chương V 7 cái
125 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,251 100m3
2 Bê tông nền, mác 200 Chương V 83,5 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,502 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,651 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,029 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,144 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,095 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 21,44 m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,051 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,118 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,04 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,924 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,68 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,191 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,149 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,051 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,092 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,03 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,049 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,004 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,002 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,066 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,6 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,304 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,304 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,988 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 53,796 m2
21 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 9,167 m3
22 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng Chương V 25 m
23 Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m Chương V 1 cái
24 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Chương V 0,973 m3
25 Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc Chương V 0,487 m3
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,25 100m
28 Rọ hút d=40 Chương V 1 cái
29 Rắc co PP-R D40 Chương V 1 cái
30 Rắc co PP-R D32 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,014 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,44 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,014 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,1 100m
5 Van phao Chương V 1 cái
6 Rọ hút, D25 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
9 Rắc co D25 Chương V 2 cái
10 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=25M Chương V 2 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,817 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 0,039 m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,18 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,637 100m3
15 Đắp đá 1x2 nền móng công trình Chương V 7,597 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 11,396 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,079 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 21,252 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 119,689 m2
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,017 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,284 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,368 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 81 cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V 0,02 đoạn ống
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 2 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 1,1 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,36 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,007 100m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,1 m3
30 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,64 m3
31 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 1 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 1 m
33 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V 1 cái
34 Cột bát giác, liền cần đơn H7m Chương V 1 cái
35 Chóa đèn cao áp S100W không bóng Chương V 1 cái
36 Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu Chương V 1 cái
37 Bảng điện cửa cột 220x85x5 Chương V 1 bảng
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
39 Que hàn 4 ly Chương V 0,4 kg
40 Sơn đen đánh cột Chương V 0,03 kg
41 Dây đồng M10 Chương V 1 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 25,2 m3
43 Đắp cát rãnh cáp Chương V 10,206 m3
44 Đắp đất nền móng công trình Chương V 14,994 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,102 100m3
46 Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 0,6 100m
47 Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V 0,08 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 40/30mm Chương V 0,6 100m
49 Rải băng báo hiệu cáp Chương V 0,06 km
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,134 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,049 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,086 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 3,008 m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,071 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 1,917 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 4,486 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,509 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,04 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,024 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 5 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,098 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,277 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,093 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,12 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,133 100m2
17 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 0,923 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,221 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,221 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,832 m2
21 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,191 m3
22 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,068 m3
23 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,552 m3
24 Láng granitô bậc cấp Chương V 4,851 m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,484 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,656 m3
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,641 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,009 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,066 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,061 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,219 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,232 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,176 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,264 100m2
36 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,127 m3
37 Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,733 m3
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm Chương V 20,322 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 40,645 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,507 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 29,2 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,882 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,982 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,416 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 15,782 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,4 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 53,136 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 18,801 m2
49 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) Chương V 5,04 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,132 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 12,132 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,08 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 50,359 m2
54 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 6,72 m2
55 SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,047 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,16 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,16 m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,539 100m2
60 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm Chương V 20 m
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 2 cái
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp Aptomat 6 MODULE Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 3 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
73 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
74 Dây cấp nước vào LAVABO Chương V 2 cái
75 Lắp đặt van góc D20, xí bệt Chương V 5 cái
76 Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm Chương V 2 cái
77 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn Chương V 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D77mm Chương V 4 cái
79 Cầu chắn rác Chương V 4 cái
80 Lắp đặt phao điện Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,04 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm Chương V 3 cái
86 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=25mm Chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm Chương V 2 cái
88 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm Chương V 1 cái
89 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm Chương V 1 cái
90 Măng sông PP-R D25 Chương V 2 cái
91 Măng sông PP-R D32 Chương V 1 cái
92 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Chương V 1 cái
95 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
96 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm Chương V 2 cái
97 Đai kẹp ống các loại Chương V 10 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,05 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V 0,06 100m
101 Lắp đặt cút 90PVC, đường kính d=60mm Chương V 3 cái
102 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110x110 Chương V 4 cái
103 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76x76 Chương V 16 cái
104 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=42x42 Chương V 4 cái
105 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=110x48 Chương V 3 cái
106 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=76x42 Chương V 2 cái
107 Lắp đặt nối chữ Y đều PVC, đường kính d=110x110 Chương V 6 cái
108 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 Chương V 1 cái
109 Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 Chương V 2 cái
110 Đai kẹp ống các loại Chương V 11 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,1 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 12 cái
113 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt Chương V 4 cái
114 Đai kẹp ống các loại Chương V 5 bộ
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 1,233 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I Chương V 1,233 100m3
3 Mua đất đắp nền K=0.9 Chương V 858,138 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,784 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Chương V 0,447 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V 4,927 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,226 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 35,556 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,195 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I Chương V 0,252 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,108 100m
12 Rải vải địa kỹ thuật Chương V 0,028 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V 4,254 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->