Gói thầu: Chi phí Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431162-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Chi phí Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200430745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 17:44:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,965,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ AO
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 gốc cây
3 Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,475 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,64 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1264 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,126 100m3
7 Bơm tát nước ao, động cơ Diezen 20CV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 ca
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,2 m3
9 Đào xúc bùn bằng máy đào <=0,8 m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,808 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,56 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,56 100m3
12 Vận chuyển bùn tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,56 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3996 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,4652 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9236 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3458 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4476 100m2
18 Mua đất để đắp san nền Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.669,4388 m3
19 Đất pha cát đắp sân bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 740,709 m3
20 San đất bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,1828 100m3
21 Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,017 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào máy công 20%) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,1384 100m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90,4264 m3
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 143,84 100m
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,973 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,973 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,0144 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,5216 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 333,7088 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,0176 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,4728 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3121 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4315 100m2
34 Miết mạch tường đá Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.726,08 m
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4189 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,5814 100m3
37 Sản xuất lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,414 tấn
38 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.414 kg
39 Cầu sắt phi 120 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73 quả
40 Vít chân cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 292 bộ
41 Lắp dựng lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 122,264 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào máy công 10%) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2339 100m3
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,599 m3
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,1225 100m
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,32 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,98 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,83 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1506 100m3
50 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,36 m3
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,7484 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,5801 m3
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,7653 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 140,9648 m2
55 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 140,9648 m2
56 Đắp đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 315,5544 m3
57 Trồng cỏ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 393,52 m2
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 100m3
59 Lót nilon giữ nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 260,02 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,6032 m3
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 260,02 m2
62 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9306 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,019 m3
64 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá 400x400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 310,19 m2
65 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,2065 m3
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.384,13 m2
67 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6831 100m3
68 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,0515 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,7648 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,209 m3
71 Lát đường bằng đá xanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,09 m2
72 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4903 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,418 m3
74 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78 m
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 163,44 m2
76 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1119 100m3
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5593 100m2
78 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5593 100m2
79 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0678 100tấn
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,5748 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,8485 m3
82 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,8047 m3
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 187,44 m2
84 Láng mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,92 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,7667 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9052 tấn
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6249 100m2
88 Cống tròn bê tông đúc sẵn D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 m
89 Đế cống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
90 Lắp dựng tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 205 cái
91 Lắp dựng đế cống, cống tròn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
B THIẾT BỊ SÂN THỂ THAO
1 Lắp đặt bộ khung thành sân bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
C CÂY XANH
1 Cây Tùng bách tán cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 1 cây
2 Cây Ban cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 1 cây
3 Cây Hoàng Lan cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 1 cây
4 Cây Vàng Anh cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 1 cây
5 Cây Lộc Vừng cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 cây
D PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,474 m3
2 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 m3
3 Đắp đất hố máng tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,017 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,185 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4615 100m2
7 Giá đỡ tủ điện treo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Khung móng cột đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
9 Bu lông M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 Cái
10 Bu lông cột đèn M18x160 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 Cái
11 Tủ điện điện chiếu sáng tiêu chuẩn (đầy đủ phụ kiện), rơ le điện tử, đồng hồ 2 kênh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
12 Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, cột cao 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
13 Cần đèn đơn vướn 1,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
14 Đèn led chiếu sáng đường, công suất 100W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 chiếc
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2 ruột 2x10+E6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 100m
22 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cọc
23 Dây đồng tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 m
25 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
26 Mốc báo cáp ngầm bằng gốm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->