Gói thầu: Chi phí Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 17:44:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ AO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,475 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Bơm tát nước ao, động cơ Diezen 20CV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,2 | m3 |
| 9 | Đào xúc bùn bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,808 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,56 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,56 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,56 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3996 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,4652 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9236 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4476 | 100m2 |
| 18 | Mua đất để đắp san nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.669,4388 | m3 |
| 19 | Đất pha cát đắp sân bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 740,709 | m3 |
| 20 | San đất bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,1828 | 100m3 |
| 21 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,017 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào máy công 20%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1384 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,4264 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,84 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,973 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,973 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,0144 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,5216 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 333,7088 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,0176 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4728 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4315 | 100m2 |
| 34 | Miết mạch tường đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.726,08 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4189 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5814 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,414 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.414 | kg |
| 39 | Cầu sắt phi 120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73 | quả |
| 40 | Vít chân cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 292 | bộ |
| 41 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,264 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào máy công 10%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1225 | 100m |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,7484 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,5801 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,7653 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140,9648 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140,9648 | m2 |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 315,5544 | m3 |
| 57 | Trồng cỏ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 393,52 | m2 |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 59 | Lót nilon giữ nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260,02 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,6032 | m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260,02 | m2 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9306 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,019 | m3 |
| 64 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá 400x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310,19 | m2 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,2065 | m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.384,13 | m2 |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6831 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,0515 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,7648 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,209 | m3 |
| 71 | Lát đường bằng đá xanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,09 | m2 |
| 72 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4903 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 74 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | m |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,44 | m2 |
| 76 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5593 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5593 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0678 | 100tấn |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,5748 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,8485 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,8047 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,44 | m2 |
| 84 | Láng mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,7667 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9052 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6249 | 100m2 |
| 88 | Cống tròn bê tông đúc sẵn D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 89 | Đế cống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205 | cái |
| 91 | Lắp dựng đế cống, cống tròn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| B | THIẾT BỊ SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khung thành sân bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Tùng bách tán cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 2 | Cây Ban cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cây |
| 3 | Cây Hoàng Lan cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | 1 cây |
| 4 | Cây Vàng Anh cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 5 | Cây Lộc Vừng cao 4-6m, đường kính gốc 10-15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 cây |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố máng tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,017 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4615 | 100m2 |
| 7 | Giá đỡ tủ điện treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Khung móng cột đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Bu lông M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Bu lông cột đèn M18x160 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 11 | Tủ điện điện chiếu sáng tiêu chuẩn (đầy đủ phụ kiện), rơ le điện tử, đồng hồ 2 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, cột cao 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cần đèn đơn vướn 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Đèn led chiếu sáng đường, công suất 100W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2 ruột 2x10+E6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 23 | Dây đồng tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Mốc báo cáp ngầm bằng gốm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi