Gói thầu: Số 12 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Số 12 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay và khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:00:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ + Đào mương lắp ống | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,04 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,1 | M3 |
| 4 | Đào kênh mương Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9016 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6782 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2234 | 100M3 |
| B | Lắp đặt ống + phụ kiện ống truyền tải | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, D326x7.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,1667 | Đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, D326x7.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175 | Mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D323x6.35mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D450x21.5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100M |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, D400-FF | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D400-BBB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D326-FF | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, D323-BB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút lơi thép nối bằng phương pháp mặt bích, D323-BB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D400x300-BB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bích gang nối bằng phương pháp mặt bích, D400-BU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bích gang nối bằng phương pháp mặt bích, D326-BF | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cặp |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | Cái |
| C | Thử áp lực + Súc rửa đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 326mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,75 | 100M |
| 2 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 326mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,75 | 100M |
| D | Bê tông Bục đỡ Co; móng đỡ ống | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,343 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất bát đỡ ống trên cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2767 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt bát neo ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2767 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3694 | M2 |
| E | Xây Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8334 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6111 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,338 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố van, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,518 | M3 |
| 5 | Bê tông thành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,576 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1184 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| F | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| G | Nền gạch Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6 | M3 |
| 2 | Láng nền, có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | M2 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5 | M3 |
| H | Mặt đường nhựa | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 239,3307 | M3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100M2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100M2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0504 | 100M3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100M2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi