Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất (50% của xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:19:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,241,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: ĐƯỜNG SAU CHÙA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đầm chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3132 | m3 |
| 7 | Móng CPĐD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường ≤25cm đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,336 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày ≤60cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m3 |
| 13 | Xây kè đá hộc chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,915 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,185 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 16 | Vải địa KT làm tầng lọc ngược (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| B | TUYẾN 2: ĐƯỜNG MÁNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,49 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đầm chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9607 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5591 | m3 |
| 7 | Móng CPĐD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường ≤ 25cm đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2432 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8931 | 100m |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9644 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày ≤ 60cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3752 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày ≤ 60cm, cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,814 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 17 | Vải địa KT làm tầng lọc ngược (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cắt sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 2 | Đào móng rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4513 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Bộ bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Chốt hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Then cài, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Làm trả sân cũ sau khi đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 25 | Cắt sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,21 | m |
| 26 | Đào đất móng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình đầm chặt K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0448 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6919 | m3 |
| 35 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0834 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9702 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0127 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,68 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9829 | m2 |
| 42 | Sản xuất hàng rào, cổng bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6968 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3936 | m2 |
| 45 | Làm trả sân cũ sau khi đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5266 | m3 |
| 46 | Đào móng tường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,122 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,818 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,056 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100 m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4625 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3033 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1581 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,584 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,049 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,633 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi