Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:17:00 đến ngày 2020-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6842 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,734 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,7547 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,479 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,7171 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,7936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,5598 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1827 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1047 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1519 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2032 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,101 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,4526 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,7124 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,874 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8286 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,298 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2032 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2504 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1072 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3584 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,44 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,56 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6377 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1257 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0752 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 86 | cái |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,31 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,1006 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,068 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,068 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,068 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,068 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 12,582 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 253,0848 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,845 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,845 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 271 | m2 |
| 46 | Phần kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 47 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 57,0721 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 242,37 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 242,37 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 235,91 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 235,91 | m2 |
| 52 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1841 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,16 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 42,56 | m2 |
| 55 | NHân công trang trí cột | Theo quy định hiện hành | 14 | Công |
| 56 | Sản xuất lan can hành lang bằng inoc | Theo quy định hiện hành | 78,0175 | kg |
| 57 | Lan nhôm trang trí 44x100 | Theo quy định hiện hành | 43,04 | m |
| 58 | Trần thạch cao giật cấp khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 209,0588 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,9838 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo quy định hiện hành | 48,58 | m |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7432 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7432 | tấn |
| 63 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6366 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,53 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,53 | m2 |
| 66 | ống nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 67 | Lưới chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 69 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 70 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,7144 | 100m2 |
| 72 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 2,2408 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 83,967 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 2,2408 | tấn |
| 76 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,0258 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1288 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1368 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,2865 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3999 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4909 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1641 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4259 | tấn |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,62 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7363 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3008 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0856 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2513 | tấn |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,612 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,474 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,474 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,36 | m |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,5012 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,0501 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8056 | tấn |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,32 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,32 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,62 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,8224 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 54,8224 | m2 |
| 104 | Sản xuất dầm mái | Theo quy định hiện hành | 0,5322 | tấn |
| 105 | Máng nước INOX | Theo quy định hiện hành | 26,3 | m |
| 106 | cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 107 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 2,808 | m2 |
| 108 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 17,712 | m2 |
| 110 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 111 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 41,04 | |
| 112 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4749 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 20,1744 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 41,04 | m2 |
| 116 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,64 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,64 | m2 |
| 118 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,92 | m |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT | |||
| 1 | Điện thu sét: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Đèn PALEL ốp trần 220V/48W-KT 600x1200 | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 4 | Đèn DOWNLIGHT âm trần 220V/5W | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 92 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 115 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 236 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 158 | m |
| 19 | Mặt 1 + mặt 2 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Mặt 3 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 248 | Cái |
| 24 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2,1m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 67 | m |
| 28 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 67 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 31 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,44 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1344 | 100m3 |
| 33 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | Điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi