Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413351-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200413231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:17:00 đến ngày 2020-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6842 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,734 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,7547 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,479 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,7171 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2836 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,7936 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,486 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0333 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,5598 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1827 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1047 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1519 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2032 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,101 tấn
17 Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,4526 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,7124 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,874 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8286 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,298 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2032 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2504 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1072 m3
25 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3584 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,44 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,56 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6377 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1257 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0752 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 86 cái
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 41,31 m2
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,1006 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,068 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,068 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,068 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,068 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 12,582 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 253,0848 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,845 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,845 m2
42 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 3 m3
45 Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển Theo quy định hiện hành 271 m2
46 Phần kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0
47 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 57,0721 m3
48 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 242,37 M2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 242,37 m2
50 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 235,91 M2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 235,91 m2
52 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1841 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,16 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 42,56 m2
55 NHân công trang trí cột Theo quy định hiện hành 14 Công
56 Sản xuất lan can hành lang bằng inoc Theo quy định hiện hành 78,0175 kg
57 Lan nhôm trang trí 44x100 Theo quy định hiện hành 43,04 m
58 Trần thạch cao giật cấp khung xương thép Theo quy định hiện hành 209,0588 m2
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,9838 100m2
60 Tôn úp nóc + máng xối Theo quy định hiện hành 48,58 m
61 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7432 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7432 tấn
63 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6366 m3
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,53 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,53 m2
66 ống nhựa d110 Theo quy định hiện hành 25 m
67 Lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
68 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 5 cái
69 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
70 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 20 cái
71 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,7144 100m2
72 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
73 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 2,2408 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 83,967 m2
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 2,2408 tấn
76 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,301 tấn
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,301 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,0258 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1288 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1368 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,2865 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3999 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4909 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1641 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4259 tấn
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,62 m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7363 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3008 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0856 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2513 tấn
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,612 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,474 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,474 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,36 m
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,5012 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,0501 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,8056 tấn
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,32 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 76,32 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,8 m
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,62 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,8224 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 54,8224 m2
104 Sản xuất dầm mái Theo quy định hiện hành 0,5322 tấn
105 Máng nước INOX Theo quy định hiện hành 26,3 m
106 cửa Theo quy định hiện hành 0 0
107 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 2,808 m2
108 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 bộ
109 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 17,712 m2
110 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 bộ
111 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 41,04
112 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 9 bộ
113 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,4749 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 20,1744 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 41,04 m2
116 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,64 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 24,64 m2
118 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,92 m
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT
1 Điện thu sét: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Đèn PALEL ốp trần 220V/48W-KT 600x1200 Theo quy định hiện hành 11 bộ
4 Đèn DOWNLIGHT âm trần 220V/5W Theo quy định hiện hành 26 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo quy định hiện hành 13 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20A Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 35 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 92 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 115 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 236 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 158 m
19 Mặt 1 + mặt 2 Theo quy định hiện hành 3 cái
20 Mặt 3 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 248 Cái
24 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2,1m Theo quy định hiện hành 5 cái
26 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 5 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 67 m
28 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 67 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 32 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
31 Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,44 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1344 100m3
33 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 Điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->