Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507039-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền, tỉnh TT Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200463717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính của tỉnh (Hỗ trợ có mục tiêu), vốn đối ứng của địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:05:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,209,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 2,352 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 17,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,841 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 19,477 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 35,72 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,445 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,801 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,864 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 8,336 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,89 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 20,603 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,422 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,415 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,422 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 21,906 m3
17 Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,151 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 59,295 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 63,8 m
20 Công tác ốp đá bóc đen 10x20 cm vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn KT 43,11 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 6,38 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,876 100m3
23 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,3738 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 24,246 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn KT 18,427 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 27,455 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 187,155 m2
28 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn KT 1,597 100m2
29 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,6652 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 40,934 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 47,0555 m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 21,556 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 3,1404 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,614 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 2,637 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 65,837 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 5,5198 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 6,503 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 50,7634 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 4,7197 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,918 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 4,333 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,287 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 13,4827 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,6155 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,227 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 0,5895 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn KT 0,1179 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn KT 131 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 16,4743 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 197,2157 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 3,2229 100m2
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 1,2884 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 1,2884 tấn
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 269,7277 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn KT 269,7277 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 147,0738 m2
27 SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 Theo chỉ dẫn KT 16,15 m2
28 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
29 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 3,52 m2
30 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 23,14 m2
31 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 28,32 m2
32 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Theo chỉ dẫn KT 36,19 m2
33 SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 5,16 m2
34 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
35 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
36 SXLD Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính 12ly Theo chỉ dẫn KT 1,98 m2
37 Phụ kiện Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
38 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 19 bộ
39 Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) Theo chỉ dẫn KT 10 bộ
40 Gia công hoa sắt Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 0,394 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn KT 56,24 m2
42 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 31,713 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 46,183 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 4,7781 m3
45 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 39,6918 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 3,6248 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn KT 0,3235 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,195 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,153 tấn
50 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,8748 m3
51 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm Theo chỉ dẫn KT 16,632 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 32,352 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 24,7713 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn KT 3,9356 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 33,4983 m2
56 Gia công lan can Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 0,0695 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn KT 8,589 m2
58 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ N2, kích thước 6x10cm Theo chỉ dẫn KT 10,225 m
59 Sơn PU kết cấu gỗ Theo chỉ dẫn KT 3,272 m2
60 SXLD Trụ tiện cầu thang, gỗ N2, D100mm, bao gồm sơn PU Theo chỉ dẫn KT 1 cái
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 16,3875 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 45,57 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 1,526 m2
64 SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm Theo chỉ dẫn KT 3,99 m2
65 SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304 Theo chỉ dẫn KT 14,115 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 7,0641 m2
67 SXLĐ Khung sắt hộp bàn lavabor, Inox 304 dày 1,4mm Theo chỉ dẫn KT 2 cái
68 Lát đá granit tự nhiên nền sàn Theo chỉ dẫn KT 7,55 m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) Theo chỉ dẫn KT 132 cái
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 239,7863 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, Loại chống trượt Theo chỉ dẫn KT 188,4378 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo chỉ dẫn KT 41,1075 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, Gạch ốp INAX-355TT/CMG-1B,Kích thước viên: 45x145 mm; Kích thước vỉ: 300x300 mm Theo chỉ dẫn KT 323,469 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 507,399 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 662,3115 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 258,348 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 421,2503 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 213,4878 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 161,225 m
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 181,6828 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 1.662,8338 m2
82 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chỉ dẫn KT 16,5063 m2
83 Thi công trần giật cấp (Bao gồm: Khung sườn bằng Thép mạ kẽm U25 (1,174m), Thép mạ kẽm CT14 (2,573m), Trần thạch cao GyProc dày 9mm- Thái Lan (1,05m2), Ty ren + Ecu (1,17m), Công gia công và lắp đặt hoàn thiện…. ) Theo chỉ dẫn KT 128,6363 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn KT 128,6363 m2
85 SXLD Lam nhôm. Khung Làm bằng thanh nhôm 78,50x60 vân gỗ YNGHUA (YH-CC1), Lam bằng nhôm vân gỗ YNGHUA, Công gia công và Lắp dựng hoàn thiện….. Theo chỉ dẫn KT 46,8755 m2
86 SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. Theo chỉ dẫn KT 0,64 cái
87 SXLĐ Ốp đầu cột trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (3,08m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. Theo chỉ dẫn KT 4 cái
88 SXLĐ Bảng chữ Kích thước 2400x700mm Mặt bảng làm bằng gỗ chua, chủa dày 30mm, Sơn PU bằng sơn hiệu Oseven (O7) Plax nội thất cao cấp + 23 Chữ Kích thước 15x7cm. Làm bằng Inox SUS 304 màu nhũ đồng, Keo dán, Công gia công và lắp đặt hoàn thiện….. Theo chỉ dẫn KT 1 bảng
89 SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. Theo chỉ dẫn KT 12,8073 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn KT 6,0684 100m2
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG THÔNG TIN
1 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W Theo chỉ dẫn KT 13 bộ
2 Lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600-36W, khung xương hợp kim nhôm, bề mặt mica Theo chỉ dẫn KT 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn KT 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chỉ dẫn KT 7 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn KT 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 39 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 50 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn KT 4 tủ
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA Theo chỉ dẫn KT 14 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe,MCCB-3P-50A-10KA Theo chỉ dẫn KT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe,MCB-3P-(6-40)A-6kA Theo chỉ dẫn KT 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe,MCB-3P-(6-40)A-10kA Theo chỉ dẫn KT 2 cái
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 1.224 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 1.645 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 Theo chỉ dẫn KT 592 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 Theo chỉ dẫn KT 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, CVV-4x6 (4x7/1,04) -300/500V Theo chỉ dẫn KT 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, CVV-4x10 (4x7/1,04) -300/500V Theo chỉ dẫn KT 10 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, CV-10 (7/1.35)- 0,6/1kV Theo chỉ dẫn KT 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, CXV/DSTA 4x16-0,6/1kV Theo chỉ dẫn KT 35 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 787 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D32mm Theo chỉ dẫn KT 150 m
25 SXLĐ Bảng LED điện tử Full Color P10 03 màu Kích thước 700x4100mm Theo chỉ dẫn KT 1 bảng
26 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo chỉ dẫn KT 0,25 100m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 5 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,05 100m3
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn KT 4 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn KT 10 m
31 Đo điện trở đất Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 Theo chỉ dẫn KT 6,1 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế Theo chỉ dẫn KT 24 hộp
34 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam Theo chỉ dẫn KT 3 10m
35 Lắp đặt dây cáp COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), 4-Pair, 23 AWG, Solid, CM, 305m, Blue - P/N: 1427254-6 (Hàng chính hãng) Theo chỉ dẫn KT 28,2 10m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 1,8 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,3 100m
38 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo chỉ dẫn KT 0,25 100m
39 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) Theo chỉ dẫn KT 4,2 10m
40 Lắp đặt Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
41 Lắp đặt Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP Theo chỉ dẫn KT 2 cái
42 Lắp đặt Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N Theo chỉ dẫn KT 2 cái
43 Lắp đặt Thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philipin-China) Theo chỉ dẫn KT 24 bộ
44 Lắp đặt Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
45 Lắp đặt Máy điện thoại PANASONIC Model KX-TSC11 (Việt Nam) Theo chỉ dẫn KT 10 máy
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế Theo chỉ dẫn KT 10 hộp
47 Lắp đặt Cáp điện thoại (2x2x0,5)mm Theo chỉ dẫn KT 1,78 10m
48 Lắp đặt Cáp điện thoại (20x20x0,5)mm Theo chỉ dẫn KT 0,3 10m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,9 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,2 100m
51 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo chỉ dẫn KT 0,25 100m
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 5 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,05 100m3
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế Theo chỉ dẫn KT 1 hộp
55 Lắp đặt Phiến đấu dây Krone điện thoại 10 đôi 10x2 mm – Việt Nam Theo chỉ dẫn KT 4 cái
56 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn KT 3 cọc
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn KT 7 m
58 Đo điện trở đất Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
59 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 Theo chỉ dẫn KT 8 m
D HẠNG MỤC PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, HỐ THẤM
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn KT 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn KT 0,12 100m
3 Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm Theo chỉ dẫn KT 1 cái
4 Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm Theo chỉ dẫn KT 8 cái
5 Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn KT 3 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn KT 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn KT 10 cái
9 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm Theo chỉ dẫn KT 1 cái
10 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm Theo chỉ dẫn KT 11 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm Theo chỉ dẫn KT 0,24 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,08 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm Theo chỉ dẫn KT 3 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm Theo chỉ dẫn KT 6 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm Theo chỉ dẫn KT 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ Theo chỉ dẫn KT 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ Theo chỉ dẫn KT 18 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm Theo chỉ dẫn KT 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm Theo chỉ dẫn KT 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 3 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn KT 3 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng Theo chỉ dẫn KT 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm Theo chỉ dẫn KT 1 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng Theo chỉ dẫn KT 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm Theo chỉ dẫn KT 0,88 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Theo chỉ dẫn KT 24 cái
34 Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 11 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,1976 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,0659 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 3,2 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,048 100m2
39 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 4,456 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 4,2 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 44,8 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 44,8 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 0,9588 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT 0,0725 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,0916 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0391 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn KT 8 cái
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 6,84 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 6,84 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,0745 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,0248 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 0,204 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,0142 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 1,584 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 0,544 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT 0,0224 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn KT 0,0691 tấn
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 4 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->