Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền, tỉnh TT Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính của tỉnh (Hỗ trợ có mục tiêu), vốn đối ứng của địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:05:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,209,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 17,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,841 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 19,477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 35,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,445 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,801 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,864 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 20,603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,422 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,415 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,422 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 21,906 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,151 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 59,295 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 63,8 | m |
| 20 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20 cm vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn KT | 43,11 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 6,38 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,876 | 100m3 |
| 23 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3738 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 24,246 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn KT | 18,427 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 27,455 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 187,155 | m2 |
| 28 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn KT | 1,597 | 100m2 |
| 29 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,6652 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 40,934 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 47,0555 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 21,556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 3,1404 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,614 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 2,637 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 65,837 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 5,5198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 6,503 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 50,7634 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 4,7197 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 4,333 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 13,4827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,6155 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,227 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5895 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,1179 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn KT | 131 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 16,4743 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 197,2157 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 3,2229 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 1,2884 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 1,2884 | tấn |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 269,7277 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn KT | 269,7277 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 147,0738 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 | Theo chỉ dẫn KT | 16,15 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 29 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 30 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 23,14 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 28,32 | m2 |
| 32 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 36,19 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 5,16 | m2 |
| 34 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 36 | SXLD Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính 12ly | Theo chỉ dẫn KT | 1,98 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | bộ |
| 39 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 40 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 0,394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn KT | 56,24 | m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 31,713 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,183 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 4,7781 | m3 |
| 45 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 39,6918 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6248 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn KT | 0,3235 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,195 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | tấn |
| 50 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,8748 | m3 |
| 51 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 16,632 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 32,352 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 24,7713 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn KT | 3,9356 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 33,4983 | m2 |
| 56 | Gia công lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0695 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn KT | 8,589 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ N2, kích thước 6x10cm | Theo chỉ dẫn KT | 10,225 | m |
| 59 | Sơn PU kết cấu gỗ | Theo chỉ dẫn KT | 3,272 | m2 |
| 60 | SXLD Trụ tiện cầu thang, gỗ N2, D100mm, bao gồm sơn PU | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 16,3875 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 45,57 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,526 | m2 |
| 64 | SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m2 |
| 65 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Theo chỉ dẫn KT | 14,115 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 7,0641 | m2 |
| 67 | SXLĐ Khung sắt hộp bàn lavabor, Inox 304 dày 1,4mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên nền sàn | Theo chỉ dẫn KT | 7,55 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) | Theo chỉ dẫn KT | 132 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 239,7863 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, Loại chống trượt | Theo chỉ dẫn KT | 188,4378 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo chỉ dẫn KT | 41,1075 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, Gạch ốp INAX-355TT/CMG-1B,Kích thước viên: 45x145 mm; Kích thước vỉ: 300x300 mm | Theo chỉ dẫn KT | 323,469 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 507,399 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 662,3115 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 258,348 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 421,2503 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 213,4878 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 161,225 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 181,6828 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 1.662,8338 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 16,5063 | m2 |
| 83 | Thi công trần giật cấp (Bao gồm: Khung sườn bằng Thép mạ kẽm U25 (1,174m), Thép mạ kẽm CT14 (2,573m), Trần thạch cao GyProc dày 9mm- Thái Lan (1,05m2), Ty ren + Ecu (1,17m), Công gia công và lắp đặt hoàn thiện…. ) | Theo chỉ dẫn KT | 128,6363 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn KT | 128,6363 | m2 |
| 85 | SXLD Lam nhôm. Khung Làm bằng thanh nhôm 78,50x60 vân gỗ YNGHUA (YH-CC1), Lam bằng nhôm vân gỗ YNGHUA, Công gia công và Lắp dựng hoàn thiện….. | Theo chỉ dẫn KT | 46,8755 | m2 |
| 86 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | cái |
| 87 | SXLĐ Ốp đầu cột trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (3,08m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 88 | SXLĐ Bảng chữ Kích thước 2400x700mm Mặt bảng làm bằng gỗ chua, chủa dày 30mm, Sơn PU bằng sơn hiệu Oseven (O7) Plax nội thất cao cấp + 23 Chữ Kích thước 15x7cm. Làm bằng Inox SUS 304 màu nhũ đồng, Keo dán, Công gia công và lắp đặt hoàn thiện….. | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bảng |
| 89 | SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. | Theo chỉ dẫn KT | 12,8073 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn KT | 6,0684 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W | Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600-36W, khung xương hợp kim nhôm, bề mặt mica | Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn KT | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe,MCCB-3P-50A-10KA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe,MCB-3P-(6-40)A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe,MCB-3P-(6-40)A-10kA | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 1.224 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 1.645 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 592 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, CVV-4x6 (4x7/1,04) -300/500V | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, CVV-4x10 (4x7/1,04) -300/500V | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, CV-10 (7/1.35)- 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, CXV/DSTA 4x16-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 787 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D32mm | Theo chỉ dẫn KT | 150 | m |
| 25 | SXLĐ Bảng LED điện tử Full Color P10 03 màu Kích thước 700x4100mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bảng |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 31 | Đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 6,1 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế | Theo chỉ dẫn KT | 24 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 10m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), 4-Pair, 23 AWG, Solid, CM, 305m, Blue - P/N: 1427254-6 (Hàng chính hãng) | Theo chỉ dẫn KT | 28,2 | 10m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | 10m |
| 40 | Lắp đặt Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philipin-China) | Theo chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Máy điện thoại PANASONIC Model KX-TSC11 (Việt Nam) | Theo chỉ dẫn KT | 10 | máy |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế | Theo chỉ dẫn KT | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Cáp điện thoại (2x2x0,5)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,78 | 10m |
| 48 | Lắp đặt Cáp điện thoại (20x20x0,5)mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 10m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế | Theo chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Phiến đấu dây Krone điện thoại 10 đôi 10x2 mm – Việt Nam | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn KT | 7 | m |
| 58 | Đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 8 | m |
| D | HẠNG MỤC PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, HỐ THẤM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,88 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,1976 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0659 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 4,456 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 44,8 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 44,8 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9588 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 0,0725 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0916 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0391 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 6,84 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 6,84 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,0745 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,0142 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 0,0224 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn KT | 0,0691 | tấn |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi