Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500409-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 14:56:00 đến ngày 2020-05-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,467,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ban gạt mặt đường đá dăm cũ | nt | 32,16 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đã ban gạt | nt | 32,16 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, đường kính 8-10 cm, mật độ 16 cây/md | nt | 386,3 | 100m |
| 4 | Phên tre | nt | 5,36 | 100m2 |
| 5 | Thép buộc Þ<=10mm | nt | 0,3 | Tấn |
| 6 | Đắp lề đường+ mái taluy bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 8,65 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm | nt | 8,32 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề gia cố bằng cấp phối đá dăm | nt | 1,93 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | nt | 26,75 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | nt | 26,75 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | nt | 26,75 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | nt | 26,75 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | nt | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | nt | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | nt | 10 | cái |
| 17 | Bê tông móng trụ, đá 1x2M200 | nt | 0,8 | m3 |
| 18 | Đào móng trụ | nt | 1,62 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG NGANG D600: | |||
| 1 | Đào đất móng cống, tường đầu | nt | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố hố móng cống, tường đầu | nt | 9,6755 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | nt | 1,1702 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 1,1702 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, gối cống, M200, đá 1x2 | nt | 2,954 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=600mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt gối cống | nt | 6 | cái |
| 8 | Cốt thép gối cống DK<=10 mm | nt | 0,0161 | tấn |
| 9 | Đắp cát lưng cống | nt | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quay | nt | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đê quay | nt | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay | nt | 3,2 | 100m |
| 13 | Phên tre gia cố đê quay | nt | 0,3 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% *6 lần sử dụng) | nt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% *6 lần sử dụng) | nt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% 6 lần sử dụng) | nt | 3 | cái |
| 4 | Cột gỗ 5x5x120cm | nt | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ chân cột | nt | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân cột đá 1x2, M200 | nt | 0,82 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn D10 chân cột | nt | 0,07 | tấn |
| 8 | Sơn trắng dỏ chân cột | nt | 8,61 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chân cột | nt | 246 | cái |
| 10 | Dây phản quang | nt | 300 | m |
| 11 | Đèn báo hiệu | nt | 4 | cái |
| 12 | Thép hình hàng rào ( KH 2% * 12 tháng + 7% * 6 lần tháo lắp) | nt | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình hàng rào thép | nt | 0,46 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép hình hàng rào thép (60% lắp dựng) | nt | 0,46 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang | nt | 7,15 | m2 |
| 16 | Đào đất móng cọc tiêu | nt | 8,74 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | nt | 7,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 1,3 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | nt | 0,59 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | nt | 5,4 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 216 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi