Gói thầu: Gói thầu thi công giao thông, sân bãi, hàng rào bảo vệ, tháo dỡ di dời, hệ thống cấp thoát nước. (gói thầu số 11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505100-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu thi công giao thông, sân bãi, hàng rào bảo vệ, tháo dỡ di dời, hệ thống cấp thoát nước. (gói thầu số 11)
Số hiệu KHLCNT 20200457884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 22:35:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,655,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÃI
1 San ủi lu lèn lại mặt nền san lấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,97 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0635 100m3
3 Trãi nilon chống mất nước xi măng (1kg trãi 27m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,3333 kg
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,92 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,4 m3
6 Cắt khe bê tông mặt sân bãi sâu 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.033,62 m
7 Đào sửa đất tạo mặt bằng làm móng bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,89 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa 20x40x100cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 cấu kiện
12 Xây đá hộc gia cố mái taluy đất mở rộng ram dốc, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,785 m3
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất phui cống, hố ga bằng máy đào, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5297 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,308 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 mối nối
5 Lắp đặt gối cống bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 cái
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7938 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3791 tấn
8 Gia công lắp đặt thép V tấm đan, thép lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3819 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3657 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
11 Đắp cát móng đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,2987 m3
12 Đắp đất lớp trên đường cống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7072 m3
13 Tháo dỡ nắp hố ga cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
14 Đục hạ thành hố ga hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
15 Đấu nối cống vào hố ga hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
16 Đào mương đất thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,45 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9303 100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI SẢN XUẤT
1 Đào đất mương, hố ga bằng máy đào, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4891 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,182 m3
3 Xây gạch đặc đất sét nung 4,5x9x19 xây tường hố ga, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,408 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,472 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,216 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1582 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1683 100m2
8 Lắp đặt nắp đan hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
9 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa để đào cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
11 Đục lớp kết cấu đường trước khi đào cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
12 Đào đất phui cống băng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
13 Lắp đặt ống cống HDPE D300 băng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
14 Đổ bê tông lấp đường cống đã lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
15 Đấu nối mương vào mương hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5071 100m3
E CẤP NƯỚC SẢN XUẤT
1 Đào đất phui chôn đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,0438 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 100m
3 Lắp đặt van khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Đắp cát đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,825 m3
5 Đắp đất lớp trên đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,5231 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2852 100m3
F HÀNG RÀO KẼM GAI, THÁO DỠ, DI DỜI TRỤ ĐÈN
G HÀNG RÀO KẼM GAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,025 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8273 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2037 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5929 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5387 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,0328 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 cấu kiện
8 Lưới kẽm gai (1kg=6m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,0345 kg
9 Gia công và lắp dựng lưới kẽm gai vào trụ BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,4 m2
H THÁO DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ lưới gai, chông sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,5 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,49 m3
4 Vận chuyển đất và xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5011 100m3
I THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG CỘT ĐÈN
1 Tháo dỡ cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
3 Cung cấp lắp đặt bulon neo chân cột đèn M16x330 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
6 Đào đất phui chôn cáp ngầm, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,725 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6655 m3
8 Đắp đất lớp trên đường cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,332 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0939 100m3
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống D40/30mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->