Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 12:33:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,937,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,383 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépđà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,362 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 245,752 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 245,752 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 245,752 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng chông sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,26 | m |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,178 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76,65 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,55 | m3 |
| 32 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 511 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vật dụng nhà kho | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu dày 0.25mm + khung xương thép hình [email protected] | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi