Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp hệ thống đường giao thông nội đồng cánh đồng mẫu lớn HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp hệ thống đường giao thông nội đồng cánh đồng mẫu lớn HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 1.550 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 21:50:00 đến ngày 2020-05-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,819,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 24,88 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 43,8988 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 4,689 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 89,6509 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1139 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 3,1 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 0,347 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 9.872,4096 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 4,689 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 43,8988 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo HSTK | 55,1095 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đất cấp III | Theo HSTK | 0,4054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1508 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK | 2,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,0439 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,98 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK | 0,58 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,0398 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0.3 m | Theo HSTK | 8 | ống cống |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo HSTK | 0,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,2812 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,05 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,1659 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0111 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,35 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,1605 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSTK | 0,1451 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1217 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi