Gói thầu: Xây lắp (Đã bao gồm dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đã bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:32:00 đến ngày 2020-05-16 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,662,974,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông, san nền, thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I và vận chuyển đắp lô cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.542,17 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp II và vận chuyển đắp lô cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.759,65 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 K85 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12.708,6975 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9.815,94 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đất I, tận dụng 1 phần đắp lô cây xanh phần còn lại vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.464,85 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11.573,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển dổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp cấp 3 K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.952,5015 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp cấp 3 K98 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.832,8438 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.361,19 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.018,27 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.345,31 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.210,96 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,1289 | 100m2 |
| 15 | BTNC C19 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8007 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,9864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông viên vỉa vát, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,9871 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5032 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,43 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,362 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt viên vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.181 | m |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,7625 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7715 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,4531 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4763 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch Block | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,25 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 198,765 | m3 |
| 28 | Đào móng bó bồn cây, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,0462 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9757 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8906 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,5648 | m2 |
| 32 | Trồng cây Sấu D(10-:-15cm), Htb=(4-:-5m). Tính cả công trồng và bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 208 | cây |
| 33 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,07 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 35 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 37 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 1 m - D300,M300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | 1 đoạn ống |
| 39 | Làm mối nối ống cống, Đường kính cống 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 149 | mối nối |
| 40 | Đắp cát quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,06 | m3 |
| 42 | Đế cống D600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 732 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 732 | cái |
| 44 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m - D600,M300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 610,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244,24 | 1 đoạn ống |
| 46 | Làm mối nối ống cống, Đường kính cống 600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 243 | mối nối |
| 47 | Đắp cát quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 238,13 | m3 |
| 48 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 439,63 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 50 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 52 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m - D800,M300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 139,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,8 | 1 đoạn ống |
| 54 | Làm mối nối ống cống, Đường kính cống 800mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | mối nối |
| 55 | Đắp cát quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,31 | m3 |
| 56 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,32 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,19 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 59 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5156 | 100m2 |
| 60 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,68 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7417 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 63 | Vữa xi măng chèn cống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7417 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mũ hố ga bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 66 | Nắp hố ga composite tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 68 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,9 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,242 | 100m2 |
| 72 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,55 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,011 | tấn |
| 74 | Vữa xi măng chèn cống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 75 | Song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 76 | Lắp đặt song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 77 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,5 | m3 |
| 78 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 80 | Mua cống tròn ly tâm HL10 dài 2m - D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219 | m |
| 81 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109 | 1 đoạn ống |
| 82 | Làm mối nối ống cống, Đường kính cống 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | mối nối |
| 83 | Đắp cát quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 84 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,25 | m3 |
| 85 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 377,4 | m3 |
| 86 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,8 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,14 | m3 |
| 91 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 336 | m2 |
| 94 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,53 | m3 |
| 95 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.518 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 97 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 98 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 99 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,54 | m3 |
| 100 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 104 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 106 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 107 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 108 | Ống nhựa HDPE D125mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | m |
| 109 | Nút bị đầu ống chờ D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Cút chuyển hướng D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,96 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5012 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0078 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| B | Cấp nước, cấp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156,5975 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,185 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,162 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 271,24 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 117,0145 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,7545 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,81 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,81 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,81 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,936 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0995 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút gang Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút gang Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0333 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5565 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tê hàn HDPE 90 độ D110 - DN63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đầu nối bích D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 51 | Gia công và lắp đặt bích tròn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ren ngoài D63x2' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van BB, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co D63x2' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép 2' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9264 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 62 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7144 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 66 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3494 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1163 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5443 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2356 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3049 | m3 |
| 83 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6742 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đai thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | |
| 86 | Lắp đặt bu lông M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | |
| C | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4Kv | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,712 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,712 | m3/km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, móng bản, M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, móng bản, M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,6 | m3 |
| 8 | Cột bê tông li tâm 8,5C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cột |
| 10 | thép mạ kẽm làm Cọc tiếp địa 63*6 dài 2,5m: | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 419,1 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/xlpe/pvc 4x95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.335 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,335 | Km |
| 15 | bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Khóa đai thép không rỉ cột đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | khóa đai thép không rỉ cột đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | khóa đai thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | khóa đón cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | kẹp xiết | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | móc treo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | ghíp nối điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | dây thép mạ d4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện<=70mm, chiều cao lắp đặt <=40m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244 | bộ |
| D | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 927 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 4 | bóng đèn cao áp 150w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện, loại đèn pha trên cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đèn chữ L CLTO219-K93-13-LT-2.6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện, cân đèn các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | choá đèn cao áp 150W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Khóa đai thép không rỉ cột đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | khóa đai thép không rỉ cột đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | khóa đai thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | khóa đón thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | kẹp xiết | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | móc treo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | ghíp nối | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | dây thép mạ d4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện <=70mm, chiều cao lắp đặt = <20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202 | bộ |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng + thiết bị) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi