Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507026-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trúc Lâm, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200507022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 30%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 20:57:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,399,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,616 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,378 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,531 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,301 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,595 m3
10 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,315 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,073 m3
15 Đắp đất cấp 3 tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,249 m3
16 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,834 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,958 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,327 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
25 Bê tông cột cao <=4 m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,334 m3
26 Bê tông cột, cao <= 16 m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,807 100m2
29 Cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
30 Cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
31 Cốt thép xà dầm,ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
32 Cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 tấn
33 Cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 tấn
34 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,236 tấn
35 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,859 m3
36 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,127 m3
37 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
38 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 56,851 m3
39 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m3
40 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,714 m3
41 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,463 m3
42 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m3
43 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam cuốn ( tính cho cả 2 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
45 Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m 0,119 tấn
46 Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
47 Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
48 Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
49 Bê tông lanh tô, lam cuốn M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
50 Ván khuôn gỗ,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
51 Cốt thép lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
52 Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
56 Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
57 Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
58 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m3
59 Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
60 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,32 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,696 m2
62 SXLD lan can cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,5mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,962 m2
63 SXLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,5mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
64 SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,65 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,015 m2
67 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,821 m2
68 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,029 m2
69 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,124 m2
70 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,65 m2
71 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 m
72 Trát, đắp khóa phào + lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m
74 Bộ chữ mê ka ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,816 m2
76 Lát gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,104 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,796 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,712 m2
79 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,887 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,501 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.246,426 m2
82 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
83 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,71 m2
84 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
85 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
86 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
87 Vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
88 SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
89 SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,5mm, tay vịn thép ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,764 m2
90 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,417 m3
91 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 m3
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
93 Cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
94 Cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
95 Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,194 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,63 m2
98 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
99 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
100 Láng sênô dày 2 cm, vữa M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,459 m2
101 Quét Flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,459 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,63 m2
103 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,217 m2
106 Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 100m2
107 Tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m
108 Ke chống bão (TT 3 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
109 Sản xuất thang sắt lên mái, sắt tròn trơn D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 100m2
111 Đào móng băng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
112 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
113 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
114 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,767 m2
115 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,767 m2
116 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,984 m3
117 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,481 m3
118 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m3
119 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,946 m2
120 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,839 m2
121 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,995 m3
122 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
123 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
124 Cốt thép tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
125 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,261 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
127 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
128 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
129 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 m3
130 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 m3
131 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
132 Đắp đất hoàn trả đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
133 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,241 m2
134 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m2
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
138 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
148 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
149 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
150 Lắp đặt hộp điện 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
156 Lắp đặt ống nhựa D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
157 Lắp đặt ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
158 Đào móng chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
159 Đắp đất hoàn trả rãnh K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
160 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
162 Kéo rải dây chống sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
163 Kéo rải dây chống sét 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
164 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Hộp khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
167 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
168 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
170 Rọ chắn rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
171 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
172 Quai nhê, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
177 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
180 Lắp đặt van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt nối thu PPR D50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
187 Lắp đặt van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Van xả cặn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Máy bơm nước H>=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox, V=2,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
191 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
192 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
193 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
194 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
195 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
197 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
198 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
199 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
201 Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
203 Thông tắc D90mm, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
204 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
205 Lắp đặt phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
206 Vòi rửa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
207 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
208 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
210 Đào đất móng bể, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
212 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
213 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
215 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
217 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
218 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
219 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
220 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
221 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m2
222 Lắp đặt tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
223 Đắp đất hoàn trả đào độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
D MÁI TÔN SÂN CHƠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
4 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1401 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6698 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 tấn
11 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m2
12 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m
13 Máng nước khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
14 Đai bắt tôn Alock, Aseam (04 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616 cái
15 Lót Nilon tái sinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,9 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,895 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,5 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->