Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trúc Lâm, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 30%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 20:57:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,399,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,378 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,531 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,301 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,595 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,073 | m3 |
| 15 | Đắp đất cấp 3 tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,249 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,834 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,327 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 25 | Bê tông cột cao <=4 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, cao <= 16 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm,ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,236 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,859 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,127 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 56,851 | m3 | |
| 39 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,714 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,463 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam cuốn ( tính cho cả 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,119 | tấn | |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lam cuốn M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 52 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 59 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m2 |
| 62 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,5mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,962 | m2 |
| 63 | SXLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,5mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,65 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,015 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,821 | m2 |
| 68 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,029 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,124 | m2 |
| 70 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,65 | m2 |
| 71 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m |
| 72 | Trát, đắp khóa phào + lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m |
| 74 | Bộ chữ mê ka ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,816 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,104 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,796 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,712 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,887 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,501 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,426 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 87 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 88 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 89 | SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,5mm, tay vịn thép ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,764 | m2 |
| 90 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,417 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 94 | Cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,194 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,63 | m2 |
| 98 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 100 | Láng sênô dày 2 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,459 | m2 |
| 101 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,459 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,63 | m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,217 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m |
| 108 | Ke chống bão (TT 3 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 109 | Sản xuất thang sắt lên mái, sắt tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | 100m2 |
| 111 | Đào móng băng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 113 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,767 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,767 | m2 |
| 116 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,984 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,481 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m3 |
| 119 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,946 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,839 | m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,995 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 127 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 131 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 133 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 158 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 159 | Đắp đất hoàn trả rãnh K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 164 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 167 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 168 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Rọ chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 172 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối thu PPR D50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm nước H>=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox, V=2,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 203 | Thông tắc D90mm, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 205 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Vòi rửa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 210 | Đào đất móng bể, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 215 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 218 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 221 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 222 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Đắp đất hoàn trả đào độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| D | MÁI TÔN SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m |
| 13 | Máng nước khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 14 | Đai bắt tôn Alock, Aseam (04 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616 | cái |
| 15 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,9 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,895 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi