Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466977-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:15:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,900,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,470,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9185 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9185 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7319 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7319 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6119 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6119 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4218 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4218 | m3 |
| B | XÂY DỰNG CỐNG BỂ, GANIVO | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1133 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0528 | 100m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông bằng máy, Chiều dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D110x5 nong một đầu số ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D110x6,8 nong một đầu số ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D60 nong một đầu số ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 không nong đầu số ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ tủ cáp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bệ tủ cáp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tủ phân phối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tủ |
| 16 | Đổ bê tông bể Ganivo hè, tính cả nắp đan 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | cái |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc loại 1200x500) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | nắp đan |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bể |
| 21 | Khoan, Lắp đặt ống PVC HI xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp I-III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4086 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3008 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả đường bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 26 | Hoàn trả đường Beton Asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi