Gói thầu: Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505161-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200504543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:58:00 đến ngày 2020-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nền, mặt đường
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,932 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,2345 100m3
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,104 100m3
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5908 100m3
5 Rải tấm nilong lót ngăn cách mặt nền Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,8856 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,4209 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,9948 100m2
8 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,524 m3
9 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 280,2208 m3
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1315 tấn
B Xây dựng cầu trên tuyến
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7739 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,628 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2369 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,282 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,48 100m2
9 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,5 m3
10 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,621 tấn
11 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,752 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,704 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0488 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2452 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4692 100m2
18 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6684 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,28 m2
20 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,208 100m
21 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
22 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,392 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,163 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,375 100m2
26 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,139 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,44 m2
28 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 dầm
29 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 dầm
30 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30 cái
31 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 10≤L≤22m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 dầm
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu trên cạn, D ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0501 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,126 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2688 100m2
35 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,016 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7823 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1456 100m2
38 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,744 m3
39 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0889 Tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,364 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1753 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3456 100m2
43 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5259 m3
44 Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,896 m3
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 93,6896 m2
47 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1418 100m3
48 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2774 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2098 100m3
50 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1259 100m3
51 Trải tấm nilong ngăn cách mặt nền Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,049 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2425 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0605 100m2
54 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,784 m3
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
58 Lắp dựng trụ biển báo Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0393 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1152 100m2
61 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3456 m3
62 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,188 m3
63 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,188 m3
64 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,52 m2
66 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m2
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m2
68 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 2%+2*7%=16%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3445 tấn
69 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,689 tấn
70 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,72 100m
71 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,72 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->