Gói thầu: Thi công cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 08:58:00 đến ngày 2020-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HỞ B=5M:Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 63,92 | M3 |
| 2 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 64,24 | M3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,38 | M3 |
| 4 | Bê tông bệ đỡ cửa đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,5 | M3 |
| 5 | Bê tông sàn cống đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | M3 |
| 6 | Bê tông lan can đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,07 | M3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường ngoặc rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,78 | M3 |
| 8 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | M3 |
| 9 | Bê tông bản đáy tường chắn rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,6 | M3 |
| 10 | Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,87 | M3 |
| 11 | Bê tông cột tường chắn tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 12 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,38 | M3 |
| 13 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | M3 |
| 14 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,14 | M3 |
| 15 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,56 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,69 | M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,45 | M3 |
| 18 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22,71 | M3 |
| 19 | Đá 0x4 lót bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,019 | 100M3 |
| 20 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,388 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,141 | 100M2 |
| 22 | Ván khuôn thép bệ đỡ phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,142 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn thép sàn cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M2 |
| 24 | Ván khuôn thép lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,097 | 100M2 |
| 25 | Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,138 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,853 | 100M2 |
| 27 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,271 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,909 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,071 | 100M2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,579 | 100M2 |
| B | Công tác thép bản đáy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,217 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,681 | Tấn |
| C | Công tác thép tường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,353 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính > 18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,825 | Tấn |
| D | Công tác thép Gối đỡ bản dẫn | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,128 | Tấn |
| E | Công tác thép Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 106,58 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,497 | Tấn |
| 5 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 496,74 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,497 | Tấn |
| F | Công tác thép Sàn cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,582 | Tấn |
| G | Công tác thép Tường chắn 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,71 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,156 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ đường kính =10mm h<=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,083 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 208,96 | Kg |
| H | Công tác thép Bản dẫn | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,395 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,034 | Tấn |
| I | Công tác thép Mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,598 | Tấn |
| J | Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,406 | Tấn |
| 2 | Bu lông, M22-640 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,08 | M2 |
| K | Đóng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 179,775 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 179,775 | 100M |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 117,438 | 100M |
| 4 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 117,438 | 100M |
| L | Vải ĐKT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,514 | 100M2 |
| M | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,908 | 100M |
| N | Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V<2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 46 | thảm |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 414 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 41,4 | M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,8 | M3 |
| O | Dàn van Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,3 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,173 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,26 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,226 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,9 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 66,85 | M2 |
| 8 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 66,85 | M2 |
| P | Dàn van Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,467 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,154 | Tấn |
| Q | Dàn van Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,135 | Tấn |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 134,92 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 17,43 | M2 |
| R | Dàn van Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,341 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 49,93 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 291,24 | kg |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,341 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,94 | M2 |
| 6 | Bu lông, M16-550 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| S | Dàn van Cầu thang thép | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,228 | Tấn |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 39,55 | Kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,47 | kg |
| 4 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 172,44 | Kg |
| 5 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,228 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,07 | M2 |
| 7 | Bu lông, M16-550 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| T | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 26,56 | M |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 26,56 | m |
| 3 | Cung cấp thanh đầu (cuối) tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Bu lông, M18-240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông, M18-36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 96 | bộ |
| 7 | Mắt phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,97 | M3 |
| 9 | Lót vữa dày 3cm M50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,3 | m2 |
| 10 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 11 | Vận chuyển tường hộ lan từ kho về công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột & biển chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,2 | mét |
| 3 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| V | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,95 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,218 | 100M2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,77 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,102 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,1 | Tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,28 | M2 |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 34 | Cái |
| W | Cừ tràm 3,7m bảo vệ mái & đắp ao | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,796 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,796 | 100M |
| X | Trải đá cấp phối 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,578 | 100M3 |
| Y | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| Z | Phai cống | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,346 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5.346,08 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,6 | mét |
| 4 | Cao su lá dày 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,74 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M14-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 142 | bộ |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 126,22 | M2 |
| 8 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,346 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,346 | Tấn |
| AA | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,25 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,25 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,25 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100M |
| 6 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,75 | 100M |
| 7 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M |
| 8 | Buộc thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 9 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 72 | M |
| 10 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,125 | 100M2 |
| 12 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,313 | 100M2 |
| 13 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,313 | 100M2 |
| 14 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,043 | 100M3 |
| 15 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 104,33 | M3 |
| 16 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M3 |
| AB | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,4 | 100M |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,12 | ca |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,72 | 100M |
| 4 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,27 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 33,12 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,6 | 100M |
| 7 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,53 | ca |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,84 | 100M |
| 9 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,16 | ca |
| 10 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,44 | 100M |
| 11 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100M |
| 12 | Buộc thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 138 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 46 | bộ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,3 | 100M2 |
| 16 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,15 | 100M2 |
| 17 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,575 | 100M2 |
| 18 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,727 | 100M3 |
| 19 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 172,65 | M3 |
| 20 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,69 | 100M3 |
| AC | Phá đê quây 1 &2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24,65 | 100M |
| 2 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,85 | 100M |
| 3 | Đào phá đê quây 1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,275 | 100M3 |
| 4 | Đào phá đê quây 2 bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,105 | 100M3 |
| 5 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | ca |
| AD | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,996 | 100m3 |
| 2 | Đào dời 1 lần vào bãi trữ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,996 | 100M3 |
| AE | Công tác đắp thân cống đến CT 0,00, sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,93 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,754 | 100M3 |
| AF | Công tác đắp thân cống đến CT thiết kế, sử dụng đất móng và cát bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,589 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,535 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,619 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 561,86 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,605 | 100m3 |
| AG | Công tác đắp đường về hiện trạng, sử dụng đất móng và cát phá đê quây, còn thiếu sử dụng cát bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,65 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,842 | 100m3 |
| 4 | Đào dời 1 lần cát phá đê quây 1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,893 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,581 | 100M3 |
| 6 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 58,1 | M3 |
| AH | Bơm cát ao | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,013 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 101,32 | M3 |
| AI | 2 CỐNG 2D100CM: BT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,49 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,315 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,72 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,931 | 100M2 |
| 5 | SX bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,06 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,212 | 100M2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính <= 1000mm, đoạn ống dài 1m bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | đoạn |
| 8 | Bê tông cột dàn van tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,09 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,348 | 100M2 |
| 10 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| AJ | BT M200 | |||
| 1 | Bê tông ốp cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,07 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ốp cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| AK | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12,22 | M3 |
| AL | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,58 | M3 |
| AM | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,16 | M3 |
| AN | CÔNG TÁC THÉP Thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính = 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,337 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,449 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,951 | Tấn |
| AO | CÔNG TÁC THÉP Khe van | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,88 | Tấn |
| 2 | Thép hình U | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 880 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 4 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 115,82 | kg |
| AP | CÔNG TÁC THÉP Dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,621 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | Tấn |
| AQ | CÔNG TÁC THÉP Ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,769 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép ốp cống, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,199 | Tấn |
| AR | ĐÓNG CỪ TRÀM BẢN ĐÁY | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 66,045 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 66,045 | 100M |
| AS | SƠN DÀN VAN, KHE VAN | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 44,4 | M2 |
| 2 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 44,4 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,69 | M2 |
| AT | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,903 | Tấn |
| 2 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 532,74 | kg |
| 3 | Thép tròn D20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,14 | kg |
| 4 | Thép hình U cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 365,74 | kg |
| 5 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,44 | mét |
| 6 | Cao su lá dày 6 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,86 | M2 |
| 7 | Bu lông, M12-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,78 | M2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,903 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,903 | Tấn |
| AU | THIẾT BỊ CỐNG HỞ B=5M | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | M |
| 4 | Móc xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| AV | THIẾT BỊ CỐNG 2D100CM | |||
| 1 | Pa lăng nhật 2 tấn, chiều cao nâng hạ 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | M |
| 3 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi