Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447924-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200436783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán đơn vị được giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-03 23:02:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,142,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
11 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 1: Cải tạo nền gạch tầng 2, sửa chữa và sơn lại bàn học sinh, giáo viên – (Dãy 3 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 m2
2 Đóng vật liệu rời vào bao, loại bao 20kg/bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,001 1000kg
3 Vận chuyển cát xây dựng, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,482 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,446 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời đã đóng bao từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,004 1000kg
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,14 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,82 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch xi măng 30×30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 m2
9 Thay gỗ bàn ghế học sinh dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,6 m2
10 Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,906 m2
11 Sơn gỗ 2 nước 72,278 m2
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 284 cái
13 Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 785,289 m2
14 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 440,794 m2
15 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.732 cái
16 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,36 m2
17 Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,4 m2
C Hạng mục 2: Cải tạo trần tầng 2, hệ thống điện tầng 2 dãy 2 tầng
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 161,08 m2
2 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60×60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 161,08 1m2
3 Lắp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Thay bóng đèn hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 bộ
5 Thay bóng đèn phòng học trục 3-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 bộ
6 Đèn 2 phòng kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, từ nguồn đến các hộp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 86 m
8 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 336 m
9 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 hộp
10 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 172 m
11 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 672 m
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (gần bục giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->