Gói thầu: XL1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507663-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Đông
Tên gói thầu XL1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200313622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:40:00 đến ngày 2020-05-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,851,781,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG: Nhóm công tác XL thứ nhất - I./ PHẦN NỀN VÀ MẶT BẰNG
1 San phảng mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8784 100M2
2 Đào nền đường mở rộng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5719 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9426 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1105 100M2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1105 100M2
B II. BÓ VĨA
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,65 M3
2 Bê tông lót bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8133 100M2
C III. GỜ CHẶN VĨA HÈ
1 Bê tông gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 M3
2 Bê tông lót gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5462 100M2
D BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 M2
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC: Nhóm công tác XL thứ nhất - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m. đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đ/ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m. đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đ/ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m. đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đ/ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m. đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đ/ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m. đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đ/ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m. đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đ/ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m. đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đ/ống
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9569 100M3
9 Đắp cát đến lưng cống công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9259 100M3
10 Cấp phối đá dăm phui đào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3798 100M3
11 Đắp đất tận dụng phui đào cống. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5054 100M3
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 Cái
F MÓNG CỐNG
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,13 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,46 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,09 M3
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Mốinối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mốinối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Mốinối
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm. vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1 M2
G Phần hố ga và hố thu
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7778 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 M3
3 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,99 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4219 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8557 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 Tấn
7 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, Trọng lượng <=3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
8 Đắp đá dăm trả hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 100M3
9 Đắp đất trả hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5463 100M3
H Phần kết cấu định hình hố ga
1 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 M3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7456 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm, đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9135 Tấn
5 Thép hình khuôn hầm, tấm đan và lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1254 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8394 100M2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
8 Tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 M2
9 Bulong nở D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4942 100M
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->