Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ, vốn chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:37:00 đến ngày 2020-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,674,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,121,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu một trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 02 TẦNG + NHÀ SỐ 5A + NHÀ SỐ 2, 3, 4 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,779 | 100m2 |
| 2 | Lưới cước che bụi bao quanh công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3467 | 100m2 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3515 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện vì kèo thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6558 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,2299 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bậc cầu thang granito cũ, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0641 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4874 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9351 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4631 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6553 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn, phá dỡ sàn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7542 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 6,6745 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5872 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,5411 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn phá dỡ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9476 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1448 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,864 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,5988 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,5988 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,533 | 100m2 |
| 30 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,816 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,752 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8625 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4125 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0454 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6416 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ sàn | 5,4254 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5119 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9148 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5621 | m3 |
| 46 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn phá dỡ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5196 | m3 |
| 47 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3634 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2866 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2053 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2053 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1848 | 100m2 |
| 52 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | xe |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,398 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ bê tông sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | 19,84 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 6 | cấu kiện | |
| 60 | Tháo dỡ trần nhựa | 5,9696 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 4 | cấu kiện | |
| 64 | Tháo dỡ cửa | 3,68 | m2 | |
| 65 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 0,6 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,3036 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ dầm | 0,726 | m3 | |
| 68 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ sàn | 0,2936 | m3 | |
| 69 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang | 0,1539 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0963 | m3 |
| 71 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn phá dỡ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 72 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4389 | m3 |
| 73 | Phá dỡ móng gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6036 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6036 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện vì kèo thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 79 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 80 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,235 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 85 | Tháo dỡ các cấu kiện vì kèo thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 86 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 87 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,585 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 91 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m2 |
| 92 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2108 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2646 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2384 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7139 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7139 | m3 |
| 97 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9634 | m3 |
| 99 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7494 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7494 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BƯU ĐIỆN HUYỆN 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III (90% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8645 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6765 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(1/3KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4911 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9427 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6334 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4262 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,2721 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5953 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,131 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8787 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, đá màu đỏ Rubi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, đá màu tím Mông cổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6292 | m2 |
| 19 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4489 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1158 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6706 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1945 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3956 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3233 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3491 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0229 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,893 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7841 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây bậc cầu thang, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5471 | m3 |
| 38 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,982 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9912 | m2 |
| 40 | Tay vịn + Lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6666 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7926 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1233 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0044 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2541 | m3 |
| 48 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,448 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 869,5014 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860,1106 | m2 |
| 51 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1284 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,2503 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,9094 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,66 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 889,9494 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920,0587 | m2 |
| 57 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 5kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5265 | kg |
| 58 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5053 | m2 |
| 59 | Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5053 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch, KT 600x600mm-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,1086 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9872 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch thạch bàn 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,615 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5839 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit màu xám vào tường ốp bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,638 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit màu đen ốp bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,9485 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | tấn |
| 71 | Bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 72 | Sản xuất giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm 11 sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6225 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 76 | Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng nan A50i dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 77 | Bộ tời đảo chiều, sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Bình lưu điện DC : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Mạch báo sáng( tự bật đèn khi mở cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 81 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 83 | Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 86 | Hộp Aluminium che cửa đi cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly Đáp Cầu, cửa thủy lực mở hai chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 88 | Bản lề sàn D1400, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Kẹp góc, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cửa nhôm hệ Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Phụ kiện cửa nhôm (chốt, bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m2 |
| 95 | Vách kinh khung nhôm, kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 97 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,53 | kg |
| 98 | Lắp dựng cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, đá Kim sa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 100 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 101 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 102 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 104 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 105 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Mặt công tắc, hạt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 120 | Điều hòa treo tường 15000BTU - 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 122 | Điều Hòa Âm Trần Multi 1 Chiều 50000BTU 1 dàn nóng 1 dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 124 | Ống đồng dẫn gas 6,4mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 125 | Ống thoát nước F21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 12W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led D300 sát trần bóng 60W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 132 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 133 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 134 | Cáp mạng UTP CAT5 (4P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 135 | Cáp mạng UTP CAT6 (4P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 137 | Cổng chia mạng loại 12 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Cáp mạng CAT3 (10P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 139 | Cáp mạng UTP CAT3 (2P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 140 | Ổ cắm mạng RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Hộp nối cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 143 | Công lắp đặt mạng điện thoại, mạng Internet (NC 3,5/7 nhóm 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 144 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thép, luồn qua sàn bê tông, L =300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 148 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 152 | Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 153 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 154 | Cổng chào loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 155 | Biển vẫy thường KT: (500 x 700) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Biển đối tác bên ngoài loại 2 KT: (1000 x 2000) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Biển tên quầy (mẫu 3) KT: (310 x 600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Bảng niêm yết thông tin KT: (1200 x 800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Quầy tủ phụ KT: (800x400x650) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 161 | Tủ đựng bìnhchữa cháy500x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8ly, đựng Bình chữa cháy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 162 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 163 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 164 | Trung tâm báo cháy 03 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 166 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1đèn |
| 167 | Lắp đặt chuông kèm đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1chuông |
| 168 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1nút |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 172 | Nối ống, tê, cút ống vanlock | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 173 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1đèn |
| 174 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1đèn |
| 175 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III (90% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8688 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(1/3KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8501 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8039 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5244 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8338 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7684 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4264 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3838 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0756 | m3 |
| 17 | Gia cố nền, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7456 | 100m2 |
| 18 | Sơn nền chống trơn, sàn bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5617 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3913 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=6m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8653 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9527 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2014 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4036 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,036 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1942 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8753 | m3 |
| 36 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0748 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,4046 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,303 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,068 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3602 | m2 |
| 41 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,412 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,4794 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,1432 | m2 |
| 44 | Làm trần phòng WC bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3376 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5053 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5053 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép neo xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm 11 sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm,độ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 54 | Tôn ốp viền khổ rộng 300mm,độ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 55 | Máng xối khổ rộng 300mm,độ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, đá Kim sa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | m2 |
| 58 | Giá đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,69 | kg |
| 59 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,512 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,92 | m2 |
| 61 | Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng ALU-Roll nan A50i dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 62 | Bộ tời đảo chiều, sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 65 | Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 69 | Bu lông nở M18x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Mái Aluminium cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly, cửa thủy lực mở hai chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 72 | Bản lề sàn D1400, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Kẹp góc, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cửa nhôm hệ Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa nhôm (chốt, bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 78 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 80 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | 30 | m | |
| 81 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 82 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 85 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 88 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 14W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Quạt công nghiệp công suất 220W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Gương soi + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa d=50mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR – PN20, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR – PN20, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR – PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR ren ngoài, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép inox, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 138 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép, luồn qua sàn bê tông, L =300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 142 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 145 | Máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 146 | Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 147 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 148 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 149 | Sứ bịt chân kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 151 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 155 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | 100m3 |
| 156 | Bật sắt fi 10 L=20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 157 | Sản xuất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 158 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất; đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8723 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3393 | m3 |
| 162 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8898 | m3 |
| 163 | Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4955 | m2 |
| 164 | Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4955 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4955 | m2 |
| 166 | Láng bể, dày 2 cm, VXM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5611 | m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4205 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| D | SƠN SỬA NHÀ CẤP 4 (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,682 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0454 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1761 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4254 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bàn bếp bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6991 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn phá dỡ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4384 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,9144 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,744 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,652 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9309 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9309 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3585 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7505 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2115 | m2 |
| 24 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,764 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7505 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9755 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4382 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5381 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5381 | tấn |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép neo xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép neo xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) dày 0,45mm 11 sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | 100m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm (chốt, bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8438 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2657 | m3 |
| 42 | Gia cố nền, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2844 | 100m2 |
| 43 | Sơn nền chống trơn, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (sơn phủ lần thứ nhất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4382 | 1m2 |
| 44 | Sơn nền chống trơn, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (sơn phủ lần thứ hai) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4382 | 1m2 |
| 45 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 46 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 12W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Quạt công nghiệp công suất 220W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO …) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 10m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0893 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7612 | m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3318 | m3 |
| 7 | Trát trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 8 | Láng hố ga, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5913 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,775 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3787 | m3 |
| 17 | Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 18 | Láng rãnh, dày 1,5 cm, VXM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4975 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1549 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5336 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,967 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3606 | m3 |
| 25 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3277 | m3 |
| 26 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1127 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8638 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1992 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1626 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1626 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bu long M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt bản mã thép 250x400x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Mua bản mã thép 250x400x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi