Gói thầu: Gói thầu số 02: Nền, mặt đường và gia cố cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430715-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Nền, mặt đường và gia cố cầu
Số hiệu KHLCNT 20200156489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, vốn thủy lợi phí và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:06:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐỊNH MỨC THUỶ LỢI
1 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L <100m DD.1001 60,9122 100M3
2 Đóng cừ Tràm (L>=4,5m, phi ngọn >=4,2cm, đóng ngập đất 3,8m), đóng bằng máy đào 0,4m3 (không tính vật tư cừ) KH.0101 88,312 100m
B ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
1 Đào nền, lề, mở rộng đường, máy đào <= 0,8 m3 AB.31121 84,8112 100M3
2 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 AB.64112 29,2315 100M3
3 Cung cấp cát san lấp TT 6.091,216 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư cát) AB.66122 49,928 100M3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Mi bụi dày 15cm, Đường làm mới AD.11212 14,5728 100M3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (tính nội suy VL,NC,M) AD.22111 97,152 100M2
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4, Đường làm mới bù vênh AD.11222 0,3546 100M3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 AD.24213 97,5695 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 AD.24121 97,5695 100M2
10 CCLD Biển báo tam giác TT 9 Cái
11 CCLD Biển báo tròn TT 1 Cái
12 CCLD Biển báo chữ nhật TT 1 Cái
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống STK Phi 90 (không tính vật tư làm móng trụ biển báo) AD.32131 10 Cái
14 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu AB.11411 5,195 M3
15 Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 200 AF.11213 6,2288 M3
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, chỉ tích sơn, ván khuôn AD.31111 76 Cái
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm AF.61110 0,1968 Tấn
18 Cung cấp cừ Tràm L>=4,5m, phi ngọn >=4,2cm TT 10.458 Mét
19 CCLD Cừ Tràm kẹp cổ L>=4,5m, phi ngọn >=4,2cm TT 332 Mét
20 CCLD Thép buộc phi 6 TT 74,148 Kg
21 CCLD Lưới cước khổ 2m AL.16121 3,32 100M2
C GIA CỐ CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép SA.11923 7,13 M3
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can SA.21230 37 M
3 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L <100m DD.1001 0,6839 100M3
4 Cung cấp cát san lấp TT 68,39 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư cát) AB.66122 0,5606 100M3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Mi bụi dày 15cm, Đường làm mới AD.11212 0,0971 100M3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (tính nội suy VL,NC,M) AD.22111 0,6475 100M2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 AD.24213 0,6475 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 AD.24121 0,6475 100M2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 08mm AG.13113 0,4817 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm AG.13124 0,1142 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 18mm AG.13125 1,707 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm AG.13132 0,0148 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc AG.32321 0,648 100M2
15 Rải nilong lót cọc AL.16122 0,324 100M2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 AG.11115 9,72 M3
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài 9m, (không tính vật tư cọc), phần cọc ngập đất 7,5m AC.13113 0,9 100M
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài 9m, (không tính vật tư cọc), phần cọc không ngập đất 1,5m, NC và MTC tính 75% AC.13113 0,18 100M
19 CCLD cáp phi 14 bọc nhựa và bulong neo vào cọc hiện trạng TT 60 Mét
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm AF.61311 2,3343 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm AF.613213 0,1591 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 2,0059 100M2
23 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 dày 60 AF.11212 2,562 M3
24 Bê tông bản đáy móng, đá 1x2 Mác 200 dày 200 AF.11213 7,32 M3
25 Bê tông tường dày 20cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 AF.12113 16,79 M3
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 AE.52214 0,2 M3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21124 2 M2
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng AD.34130 54 Mét
29 Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x60x4mm mạ kẽm nhúng nóng TT 21 Cái
30 Cung cấp tôn lượn sống 3320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng TT 18 Tấm
31 Cung cấp tấm đầu công 700x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng TT 4 Tấm
32 Tiêu phản quang tam giác TT 21 Cái
33 Bu long M16x36 TT 84 Cái
34 Đóng cọc Bạch đàn phi ngọn >=10cm, L=6m, đóng dưới nước, phần ngập trong đất (không tính vật tư) AC.12211 0,12 100M
35 Đóng cọc Bạch đàn phi ngọn >=10cm, L=6m, đóng dưới nước, phần không ngập trong đất nhân công và máy thi công tính 75% (không tính vật tư) AC.12211 0,12 100M
36 Đóng cọc Bạch đàn phi ngọn >=10cm, L=12m, đóng dưới nước, phần ngập trong đất (không tính vật tư) AC.12221 0,28 100M
37 Đóng cọc Bạch đàn phi ngọn >=10cm, L=12m, đóng dưới nước, phần không ngập trong đất nhân công và máy thi công tính 75% (không tính vật tư) AC.12221 0,2 100M
38 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ ( chỉ tính nhân công lắp dựng) AH.21111 1,0323 M3
39 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu (không tính vật tư) AH.21221 1,65 M3
40 Cung cấp cọc Bạch Đàn phi ngọn >=10cm L=6m TT 24 Mét
41 Cung cấp cọc Bạch Đàn phi ngọn >=10cm L=12m TT 48 Mét
42 Cung cấp cọc Bạch Đàn phi ngọn >=10cm L=2,2m TT 17,6 Mét
43 Cung cấp cọc Bạch Đàn phi ngọn >=10cm L=8m TT 48 Mét
44 Cung cấp cọc Bạch Đàn phi ngọn >=10cm L=9m TT 27 Mét
45 Cung cấp Lan can Tràm phi ngọn >=4,5cm TT 168 Mét
46 Cung cấp Bulong phi 16, L=550 TT 8 Con
47 Cung cấp Bulong phi 12, L=300 TT 18 Con
48 Cung cấp Bulong phi 12, L=250 TT 8 Con
49 Cung cấp đinh 70mm TT 3 Kg
50 Nhổ cọc cầu AC.23120 0,4 100M
51 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công mặt cầu, dầm, lan can cầu AA.31112 2,6823 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->