Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 13:51:00 đến ngày 2020-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8145 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7974 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3812 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3315 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0126 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đố trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,08 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,12 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1431 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 29 | Đào móng tường bao, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1528 | 100m3 |
| 30 | Đào móng tường bao, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8091 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8513 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6628 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9711 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0439 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5683 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4983 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7155 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,8168 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,36 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,936 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,747 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9477 | m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5045 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5638 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5169 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3167 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,934 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 69 | Vét mạch lõm trang trí thân cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,934 | m2 |
| 71 | Làm khung biển " Sân vận động xã TIẾN ĐỨC" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | tấn |
| 73 | Bưng tôn cánh cổng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,3895 | kg |
| 74 | Bánh xe thép đỡ cổng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0696 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8358 | tấn |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4628 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7114 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8436 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,82 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng từ đào móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 84 | Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5312 | m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6663 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5307 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5307 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | m3 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m2 |
| 95 | Mua, lắp dựng cột cờ inox D80, cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 96 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0965 | m3 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4287 | 100m3 |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 99 | Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,54 | m3 |
| 103 | Ván khuôn giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6135 | tấn |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 106 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6695 | tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2693 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5387 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5387 | 100m3 |
| 114 | Đào móng cửa xả, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8565 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5315 | 100m |
| 116 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4084 | m3 |
| 117 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | m3 |
| 118 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1511 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây miệng cửa xả, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | m3 |
| 120 | Trát tường miệng cửa xả, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4458 | m2 |
| 121 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2613 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3095 | m3 |
| 125 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa pvc đường kính ống d=200mm; Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 128 | Nilon lót móng chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | 0.0 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m3 |
| 130 | Nhân công dọn 292m2 vỉa hè cũ đã đổ BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 131 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Teraro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi