Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Công an tỉnh 50%, UBND thị xã Kiến Tường 50%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 11:35:00 đến ngày 2020-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,582 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,726 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7046 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,367 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,497 | 100m2 |
| 25 | Lưới thép chống nứt (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,065 | m2 |
| 26 | Lưới gia cố thuỷ tinh (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,24 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | tấn |
| 29 | Rải nhựa tái sinh lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,704 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,488 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,491 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,123 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,628 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,699 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,924 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,659 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,969 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,42 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,637 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,754 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,34 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,28 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,949 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,92 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,11 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,72 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,638 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,693 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,356 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,659 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,034 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,969 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,397 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,693 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.236,366 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,006 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,51 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 15 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,694 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,317 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 67 | Làm trần prima trơn khung treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi kính cường lực + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính+ khung bảo vệ +phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính+phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính khung nhôm+phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,076 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,666 | m2 |
| 74 | Lam chống nóng khung nhôm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 D42 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 5 | Rải nhựa tái sinh lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,246 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,489 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,886 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,986 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt lavabo+vòi+kệ+kính+bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bàn cầu bệt+két nước+vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 135 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 135 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 135 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt co rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 69 | Máy bơm điện 1.5HP (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Rơle+dây điện+CB cho máy bơm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000 lumen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000 lumen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 0.6m, 9W, 1000 lumen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 21 | Lắp đặt nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 23 | Lắp đặt nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Đầu cosse ép cở các loại+chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 37 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 38 | Tắc kê nhựa+đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 42 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Trung tâm báo cháy 8 zone (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút nhấn khẩn (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Đầu báo khói (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đầu báo nhiệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 48 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 49 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Tắc kê nhựa+đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 51 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 58 | Kéo rải cáp đồng trần D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 59 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec CTP-60, thời gian phát tia điện đạo 60 miro giây bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Trụ đỡ kim STK 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 62 | Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 64 | Cáp lụa neo trụ+tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 70 | Bình bột chữa cháy 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 71 | Nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | HÀNG RÀO: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,761 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,9 | m2 |
| 12 | SƠN, BẢ: Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,032 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,442 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,474 | m2 |
| 15 | SÂN ĐƯỜNG: Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,868 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,868 | 100m2 |
| 17 | Rải nhựa tái sinh lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,868 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,68 | m3 |
| 19 | Xoa mặt sân đường bằng máy xoa chuyên dùng (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,8 | m2 |
| 20 | Kẻ rong sân đường rộng 5 sâu 50 KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,68 | 10m |
| 21 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 22 | Rải nhựa tái sinh lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,395 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi