Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507023-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200505207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Công an tỉnh 50%, UBND thị xã Kiến Tường 50%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 11:35:00 đến ngày 2020-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,161 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,524 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,444 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,582 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,035 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,358 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,726 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,194 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7046 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,367 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,497 100m2
25 Lưới thép chống nứt (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,065 m2
26 Lưới gia cố thuỷ tinh (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,24 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 tấn
29 Rải nhựa tái sinh lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,704 m3
31 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,488 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,697 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,491 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,123 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,628 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,699 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,924 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,659 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,969 m2
41 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686,42 m2
42 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,637 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,754 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,34 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,28 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,949 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,92 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,11 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,72 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,638 m2
51 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,693 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,356 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,659 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,034 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,969 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,397 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071,693 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.236,366 m2
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,006 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 100m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,204 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,51 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 15 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,694 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,317 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
67 Làm trần prima trơn khung treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,62 m2
68 Sản xuất cửa đi kính cường lực + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
69 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
70 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính+ khung bảo vệ +phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
71 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính+phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,93 m2
72 Sản xuất vách kính khung nhôm+phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,076 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,666 m2
74 Lam chống nóng khung nhôm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1 m2
75 Tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 D42 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE (PHẦN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m3
5 Rải nhựa tái sinh lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,349 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,463 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,246 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,228 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,489 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 280mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
27 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 280mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,886 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,986 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
40 Lắp đặt lavabo+vòi+kệ+kính+bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt bàn cầu bệt+két nước+vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
45 Lắp đặt co 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
46 Lắp đặt co 135 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
49 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt co 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
51 Lắp đặt co 135 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
53 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt co 135 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp đặt co 135 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt tê rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
60 Lắp đặt tê rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt tê rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đặt co rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt co rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt van khóa 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van khóa 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
69 Máy bơm điện 1.5HP (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Rơle+dây điện+CB cho máy bơm (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
5 Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000 lumen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000 lumen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
7 Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 0.6m, 9W, 1000 lumen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
11 Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ và khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
18 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
21 Lắp đặt nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
22 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755 m
23 Lắp đặt nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251 cái
24 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
25 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
26 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 m
27 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056 m
28 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
29 Lắp đặt MCB 3P 63A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt MCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB 3P 6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
36 Đầu cosse ép cở các loại+chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
37 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
38 Tắc kê nhựa+đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bịch
39 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
40 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
41 Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m
42 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Trung tâm báo cháy 8 zone (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Nút nhấn khẩn (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Đầu báo khói (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Đầu báo nhiệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
48 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
49 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Tắc kê nhựa+đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
51 Lắp đặt hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
53 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
55 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
56 Lắp đặt nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
58 Kéo rải cáp đồng trần D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
59 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec CTP-60, thời gian phát tia điện đạo 60 miro giây bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Trụ đỡ kim STK 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
62 Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
63 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối
64 Cáp lụa neo trụ+tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
66 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
67 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bình
70 Bình bột chữa cháy 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bình
71 Nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 HÀNG RÀO: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,484 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,761 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,226 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2 m
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,9 m2
12 SƠN, BẢ: Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,032 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,442 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,474 m2
15 SÂN ĐƯỜNG: Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,868 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,868 100m2
17 Rải nhựa tái sinh lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,868 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,68 m3
19 Xoa mặt sân đường bằng máy xoa chuyên dùng (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.286,8 m2
20 Kẻ rong sân đường rộng 5 sâu 50 KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,68 10m
21 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100m3
22 Rải nhựa tái sinh lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,789 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,395 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 280mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,224 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->