Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505827-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200505335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 11:15:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,265 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,03 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,641 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,578 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,413 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,206 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,415 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,413 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,88 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,88 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,206 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,65 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,89 1m2
16 Cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,574 m2
17 Cửa sổ pano gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,037 m2
18 Khuôn cửa kép Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,34 md
19 Khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 md
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,611 m2
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m
22 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,34 m
23 Phụ kiện cửa ( Khóa cửa, chốt,bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,653 m2
27 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
29 Quạt trần sải cánh 1400mm +thanh treo, hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Thanh treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Công tắc đơn 2 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Máng ghen 16x14 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
34 Aptomat loại nhỏ MCB - 2P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,016 m2
36 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,017 1m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,628 1m2
43 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,514 1m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,017 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,628 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,017 m2
53 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh bản lề 3D ổ khóa, tay nắm, kính trắng mờ an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
54 Cửa sổ mở hất, PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,044 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,636 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,108 m2
73 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,418 m2
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
89 Khía rãnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,503 m2
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
104 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m3
105 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,203 m2
106 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,243 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
108 Chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,227 m2
109 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,392 m2
110 Nắp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
112 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
113 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
115 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m2
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m2
120 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,76 m2
122 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,839 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,192 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,048 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,048 m2
126 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
127 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
128 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 m2
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
130 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m3
131 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 502 m2
132 Lu lèn mặt bằng sân hiện trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 100m3
133 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 m3
134 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,843 10m
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
137 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
138 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
140 Cây sấu d=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
141 Máy bơm công suất 4,0m3/h; H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Rắc co nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Cắt sân BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
147 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
148 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
151 Cắt sân BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 10m
152 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 m3
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,896 m3
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
159 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,612 m3
160 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
161 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,633 m3
163 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
164 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
165 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
167 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
174 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
175 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
178 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
179 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,236 m2
180 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
181 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
182 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
184 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
185 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
186 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
187 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
188 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
190 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
192 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
193 Đào mương cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
194 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
195 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m
196 Bảo vệ đường cáp bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 1000 viên
197 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,727 viên
198 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
199 Lưới báo hiệu cáp 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 md
200 Mốc xứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
202 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
203 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
204 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
205 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
207 Khung móng M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
208 Lắp đặt Bóng đèn LED 80W (Gồm cả chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
209 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
211 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->