Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506068-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200336293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 11:31:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,049,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP GIA CỐ NỀN MÓNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5813 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1688 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5802 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
6 Thép tấm làm bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,615 kg
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m
11 Cọc dẫn phục vụ ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
12 Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1361 kg
13 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
15 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
16 Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
B PHẦN XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0364 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8058 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5158 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1228 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1228 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4567 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6667 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0499 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0719 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9255 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7864 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1582 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6424 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6193 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6931 m3
C PHẦN XÂY LẮP Kết cấu phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2281 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4933 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông; Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8813 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2994 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8365 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6875 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông; Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0261 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0137 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9776 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2854 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3934 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8942 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2626 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2626 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8454 m2
27 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bệ bếp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5266 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4966 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
D PHẦN XÂY LẮP Phần xây tường
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,0973 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2757 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
E PHẦN XÂY LẮP Phần hoàn thiện
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn austnam dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m2
2 Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,23 m
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3302 m2
4 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc về ga thu nước, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo ngoài trời 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
7 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6822 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
9 Kẻ chỉ tường, soi lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301 m
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,2512 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,493 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,07 m2
13 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,758 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,2209 m2
15 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,0092 m2
16 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,07 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,0792 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,2209 m2
19 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung và kết cấu cột để chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,45 m2
20 Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,8094 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5728 m2
22 Bả bằng bột bả Kova vào trần thạch cao kháng ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5728 m2
23 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5728 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,5781 m2
25 Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4115 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5728 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,112 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5728 m2
30 Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9544 m2
31 Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7125 m2
32 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn bằng tấm V-clean dày 18mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,17 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,534 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1064 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2853 m2
37 Tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, thanh đứng chính inox D30x30, thanh chéo inox mờ d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m
38 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,336 m2
39 Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn sập nhôm, kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
40 Bản lề 2 chiều VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Kẹp góc VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Khóa sàn VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc, kính trắng an toàn 8,38ly , dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh, PK GQ liên doanh: bản lề 3D khóa đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
47 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, phụ kiện khóa đa điểm + chốt clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
48 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm , dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
49 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, PK hai cánh GQ liên doanh: khóa đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
50 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6.38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
51 Phụ kiện cửa hất GQ liên doanh: Bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Hệ vách kính , khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
53 Cửa nhôm chớp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
54 Cửa Inox bịt tôn, khuôn cửa inox 60x20, tôn bịt tôn đen dày 2mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7515 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8945 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0248 m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
F PHẦN XÂY LẮP BỂ PHỐT, GA THU NGOÀI NHÀ Bổ sung bể tự hoại, bể thu mỡ, ga thu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4234 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2181 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2374 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9228 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2805 m3
13 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,136 m2
14 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,136 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5824 m2
16 Quét flinkote chống thấm tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8144 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m2
18 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 kg
19 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (nhân công 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0185 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G PHẦN XÂY LẮP HÊ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG Điện nhà đa năng
1 Lắp đặt các loại máng đèn 600x600 âm trần, bóng đèn led 3x18W, máng phản quang, lắp chìm (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt công tắc ba 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Hộp điện chứa 2 apstomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x16- Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
H PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
2 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
5 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đai giữ ống theo trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
I PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối chuyển ống hdpe D40/ PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Xi phông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt măng xông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn PVC D110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn PVC D60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
K PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước mưa trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt rọ thu nước mưa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt măng xông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước thải ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPTN hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bộ xả cảm ứng (Inax OKUV -32SM hoặc tương đương) (xả thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
8 Si phông con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-5075VA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa ROSSI ECO RA 06 Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-802S hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
O PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt đường ống đồng
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Gas hàn ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
11 Oxy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
P PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn
1 Lắp đặt ống nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
Q PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt hệ thống điện
1 Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt Aptomat 1P-20A cho máy 18.000btu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt Aptomat 1P-25A cho máy 24.000btu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
R PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hệ thống báo cháy
1 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Đầu báo cháy nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
9 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đèn báo cháy cửa phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Hộp nối dây tầng+cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Ống PVC D25 bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 chiếc
17 Kẹp ôm ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 chiếc
18 Măng sông nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 chiếc
19 Măng sông nối ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
20 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
21 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
S PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Phần chữa cháy vách tường, SPRINKLER
1 đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp chữa cháy vách tường, kích thước 1200x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
3 Hộp đựng 3 bình chữa cháy trong nhà KT 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
4 Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar, dài 20m, kèm lăng phun, ngàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bình chữa cháy CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
6 Bình chữa cháy ABC-MFZL4/4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
7 Bình cầu nổ bột 6kg, chữa cháy phòng kỹ thuật điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
8 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Van góc chữa cháy chuyên dụng D65, cho hệ thống họng khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Ống thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Ống thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
14 Van khóa D80, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Van khóa bi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van một chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tê thép hàn D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tê thép ren D80x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê thép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Côn thu D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Côn thu ren D65x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Cút thép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
26 Van xả khí D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bulong + Ecu M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chiếc
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
29 Vật tư phụ (ti ren, đay , băng tan,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->