Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472359-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:18:00 đến ngày 2020-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,770,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Chương V, Mục II, phần 1 | 149,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,071 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,403 | m3 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Chương V, Mục II, phần 1 | 4,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, Mục II, phần 1 | 18,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem, dày 5cm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,4646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem, dày 20cm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,496 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 9,5 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, Mục II, phần 1 | 23,575 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, Mục II, phần 1 | 6,25 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V, Mục II, phần 1 | 4,474 | m3 |
| 14 | Xây tường chiều dày <=10cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,865 | m3 |
| 15 | Xây tường chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,5 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,44 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 18,845 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 10,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng matit tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 25,095 | m2 |
| 20 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Chương V, Mục II, phần 1 | 10,8 | m2 |
| 21 | ốp tường, gạch 20x30cm, cao 2m | Chương V, Mục II, phần 1 | 38,21 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Chương V, Mục II, phần 1 | 16,9425 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, sơn lại PU cửa đi cửa gỗ hiện hữu | Chương V, Mục II, phần 1 | 127,985 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, sơn pu 2 lớp tay vịn gỗ cầu thanh | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | m |
| 25 | CCLD cửa sổ pano gỗ kính căm xe | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,5 | m2 |
| 26 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V, Mục II, phần 1 | 149,28 | m2 |
| 27 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Chương V, Mục II, phần 1 | 149,28 | m2 |
| 28 | Sơn tường 3 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 25,095 | m2 |
| 29 | Sơn tường 3 nước, tường ngoài | Chương V, Mục II, phần 1 | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn tường 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 507,157 | m2 |
| 31 | Sơn tường 2 nước, tường ngoài | Chương V, Mục II, phần 1 | 715,0025 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, Mục II, phần 1 | 143,0005 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 143,0005 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất thang sắt | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,1629 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt, liên kết bằng bu long | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,1629 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 6,98 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 45 | CCLD gương soi dày 8mm- kt: 1m* 1,6m | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V, Mục II, phần 1 | 25 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần - có rèm tản sáng | Chương V, Mục II, phần 1 | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, Mục II, phần 1 | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc 2 chiều | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V, Mục II, phần 1 | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 38 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 10 | hộp |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 480 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 350 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 100 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V, Mục II, phần 1 | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần cột tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, Mục II, phần 1 | 261,21 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B+C+SÂN ĐƯỜNG+CĂN TIN+NHÀ XE+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V, Mục II, phần 1 | 15,355 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V, Mục II, phần 1 | 9,566 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 4,474 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa + khung vách nhôm kính | Chương V, Mục II, phần 1 | 398,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, tường trong | Chương V, Mục II, phần 1 | 285,1639 | m2 |
| 7 | Bả bằng matit tường, tường trong | Chương V, Mục II, phần 1 | 289,6379 | m2 |
| 8 | Sơn tường 2 nước, tường trong | Chương V, Mục II, phần 1 | 1.901,0925 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, tường ngoài | Chương V, Mục II, phần 1 | 145,5675 | m2 |
| 10 | Bả bằng matit tường, cột, tường ngoài | Chương V, Mục II, phần 1 | 145,5675 | m2 |
| 11 | Sơn tường 2 nước, tường ngoài | Chương V, Mục II, phần 1 | 970,45 | m2 |
| 12 | CCLD sổ nhôm kính hệ 100 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,9 | m2 |
| 13 | CCLD cửa đi nhôm kính | Chương V, Mục II, phần 1 | 8,7 | m2 |
| 14 | CCLD vách nhôm kính + cửa đi | Chương V, Mục II, phần 1 | 16,34 | m2 |
| 15 | Sửa cửa đi nhôm kính (thay đổi hướng mở cửa) | Chương V, Mục II, phần 1 | 9 | cửa |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Mục II, phần 1 | 153 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Mục II, phần 1 | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, Mục II, phần 1 | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, Mục II, phần 1 | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V, Mục II, phần 1 | 53 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 182 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 25 | hộp |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 3.200 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1.200 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 960 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V, Mục II, phần 1 | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V, Mục II, phần 1 | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Mục II, phần 1 | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Mục II, phần 1 | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | bộ |
| 42 | Vật tư ,phụ kiện phụ đấu nối đường ống hiện hữu | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Chương V, Mục II, phần 1 | 5 | cấu kiện |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,2 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,3984 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,9808 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,0866 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,324 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,6013 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,42 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,0444 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,042 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,0071 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,0701 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,0108 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,059 | tấn |
| 57 | CCLD bu long neo chân cột M16-5.6 | Chương V, Mục II, phần 1 | 16 | bộ |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,8942 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,8373 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,324 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,2592 | m3 |
| 62 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,3115 | tấn |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,3859 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,2299 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,3115 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,3859 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,2299 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Mục II, phần 1 | 40,33 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,0549 | 100m2 |
| 70 | CCLD máng xối kẽm thu nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 9,6 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 8 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 16 | m |
| 78 | Sơn tường 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 24,17 | m2 |
| 79 | Sơn tường 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 22,32 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=50x80mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bảng |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 12 | m |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | bộ |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,264 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,13 | m3 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, Mục II, phần 1 | 9,2 | m2 |
| 91 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao >50m, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,192 | m3 |
| 92 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 15,2 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,98 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,48 | m2 |
| 95 | Bả bằng matit tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 15,2 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, Mục II, phần 1 | 16,7194 | m2 |
| 97 | Sơn tường 2 nước, tường trong | Chương V, Mục II, phần 1 | 118,252 | m2 |
| 98 | Sơn tường 2 nước, tường ngoài nhà | Chương V, Mục II, phần 1 | 48,942 | m2 |
| 99 | Sơn cửa kính 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 10,56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,36 | m2 |
| 101 | CCLD đá granite mặt bếp | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,246 | m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Mục II, phần 1 | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V, Mục II, phần 1 | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V, Mục II, phần 1 | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | máy |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 5 | hộp |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 120 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 50 | m |
| 119 | Sơn tường 2 nước, tường rào | Chương V, Mục II, phần 1 | 483,49 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 28 | m2 |
| 121 | Vệ sinh , tẩy rêu sân đường | Chương V, Mục II, phần 1 | 3,67 | 100m2 |
| 122 | Sơn dầm trần cột tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, Mục II, phần 1 | 678,53 | m2 |
| 123 | Sơn dầm trần cột tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Mục II, phần 1 | 56,87 | m2 |
| 124 | CC cửa sổ nhôm kính, hệ 70 | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,72 | m2 |
| 125 | CC cửa đi nhôm kính, hệ 70 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V, Mục II, phần 1 | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng trung tâm báo cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đổi nguồn trung tâm báo cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường, sạc pin, 6W | Chương V, Mục II, phần 1 | 30 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | ht |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 nối bằng phương pháp hàn. Đoạn ống dài 6m | Chương V, Mục II, phần 1 | 1,92 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 0,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt chống rung mặt bích D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm tay gạt D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt y lọc rác D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Luppe D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép hàn D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép hàn D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép hàn D60 | Chương V, Mục II, phần 1 | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu hàn giảm D76/60 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khúc ống ren D60 | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 60 | bích |
| 24 | Lắp đặt van bi D34 | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 15 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 40 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 20 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D60 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, Mục II, phần 1 | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, Mục II, phần 1 | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, Mục II, phần 1 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren D13 | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt si phong D13 | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, 13bar, 20m | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, Mục II, phần 1 | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cùm U ống D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 30 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cùm U ống D60 | Chương V, Mục II, phần 1 | 12 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt treo ống D76 | Chương V, Mục II, phần 1 | 45 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt treo ống D60 | Chương V, Mục II, phần 1 | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt chân đế máy bơm bằng cao su | Chương V, Mục II, phần 1 | 8 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V, Mục II, phần 1 | 59 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 2,5 | 100m |
| 48 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | ht |
| 49 | CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 4 Kênh | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 50 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, có thông số kỹ thuật: Q = 54 - 86 m3/h, H = 90 - 54m. P = 30HP | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 51 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, có thông số kỹ thuật: Q = 54 - 86 m3/h, H = 90 - 54m. P = 30HP | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 52 | Tủ điều khiển 2 bơm tự động | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | tủ |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | cọc |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 62m | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Chương V, Mục II, phần 1 | 36 | m |
| 56 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200mm | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cáp neo giữ kim thu sét | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D27 bảo hộ dây đồng trần | Chương V, Mục II, phần 1 | 25 | m |
| 61 | Hàn hóa nhiệt | Chương V, Mục II, phần 1 | 4 | mối |
| 62 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Chương V, Mục II, phần 1 | 1 | HT |
| E | PHẦN THIẾT BỊ: MUA SẮM BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bàn Nhân viên | Chương V, Mục II, phần 13 | 61 | Cái |
| 2 | Ghế Nhân viên | Chương V, Mục II, phần 13 | 52 | Cái |
| 3 | Bàn Trưởng phòng | Chương V, Mục II, phần 13 | 5 | Cái |
| 4 | Ghế Lãnh đạo phòng | Chương V, Mục II, phần 13 | 14 | Cái |
| 5 | Bàn Ban Giám Đốc | Chương V, Mục II, phần 13 | 3 | Cái |
| 6 | Ghế Ban Giám Đốc | Chương V, Mục II, phần 13 | 3 | Cái |
| 7 | Bàn phòng họp, tiếp dân | Chương V, Mục II, phần 13 | 3 | Cái |
| 8 | Ghế phòng họp , tiếp dân | Chương V, Mục II, phần 13 | 20 | Cái |
| 9 | Tủ sắt | Chương V, Mục II, phần 13 | 20 | Cái |
| 10 | Ghế chờ làm việc (băng 4 ghế) | Chương V, Mục II, phần 13 | 2 | Bộ |
| 11 | Bàn hội trường P.họp lớn | Chương V, Mục II, phần 13 | 10 | Cái |
| 12 | Ghế | Chương V, Mục II, phần 13 | 80 | Cái |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | dự phòng phí | QĐ 323/QĐ-SXD-TĐDA ngày 13/3/2020 | 8,94 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi