Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:05:00 đến ngày 2020-05-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN 1, 10 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | 25,6658 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2567 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 20,9254 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 16,8452 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 5,3648 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | 12,9024 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2576 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,1566 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,216 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 | 5,232 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2926 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0608 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,3427 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 3,2176 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 12,5609 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 51,9457 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 11,7223 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 1,899 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0688 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,4093 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,49 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | 2,8207 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7367 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1032 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,6704 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 6,0345 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0564 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0074 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0334 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1198 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0551 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 | 0,9496 | m3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 34,4242 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 5,2086 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 17,0235 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0235 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 31,504 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | 73,67 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | 11,98 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 5,64 | m2 | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 | 9,4956 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 160,8352 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 176,8529 | m2 | |
| 47 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | 81,4 | m | |
| 48 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | 31,84 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | 24,8 | m | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 18,99 | m2 | |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | 140,29 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 160,8352 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 307,8809 | m2 | |
| 54 | Đắp chữ biển hiệu | 1 | Cái | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 135,2808 | m2 | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 0,5531 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5531 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6399 | 100m2 | |
| 59 | Úp nóc, Úp bờ | 0,1788 | 100m2 | |
| 60 | Ke chống bão | 655,96 | Cái | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 | 0,3458 | tấn | |
| 62 | lắp dựng xà gồ | 0,3458 | tấn | |
| 63 | trần tôn giả gỗ | 1,3267 | 100m2 | |
| 64 | Phào nhôm | 132,4634 | ||
| 65 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | 6,48 | m2 | |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | 2,16 | m2 | |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | 20,52 | m2 | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 | 20,52 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 72 | tủ điện chôn chìm 450x150x100 | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 95 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,108 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,02 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 86 | Rọ chắn rác | 5 | Cái | |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | 25,6658 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2567 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 20,9254 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 16,8452 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 5,3648 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | 12,9024 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2576 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,1566 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,216 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 | 5,232 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2926 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0608 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,3427 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 3,2176 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 12,5609 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 51,9457 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 11,7223 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 1,899 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0688 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,4093 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,49 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | 2,8207 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7367 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1032 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,6704 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 6,0345 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0564 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0074 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0334 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1198 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0551 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 | 0,9496 | m3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 34,4242 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 5,2086 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 17,0235 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0235 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 31,504 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | 73,67 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | 11,98 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 5,64 | m2 | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 | 9,4956 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 160,8352 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 176,8529 | m2 | |
| 47 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | 81,4 | m | |
| 48 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | 31,84 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | 24,8 | m | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 18,99 | m2 | |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | 140,29 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 160,8352 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 307,8809 | m2 | |
| 54 | Đắp chữ biển hiệu | 1 | Cái | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 135,2808 | m2 | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 0,5531 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5531 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6399 | 100m2 | |
| 59 | Úp nóc, Úp bờ | 0,1788 | 100m2 | |
| 60 | Ke chống bão | 655,96 | Cái | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 | 0,3458 | tấn | |
| 62 | lắp dựng xà gồ | 0,3458 | tấn | |
| 63 | trần tôn giả gỗ | 1,3267 | 100m2 | |
| 64 | Phào nhôm | 132,4634 | ||
| 65 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | 6,48 | m2 | |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | 2,16 | m2 | |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | 20,52 | m2 | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 | 20,52 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 72 | tủ điện chôn chìm 450x150x100 | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 95 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,108 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,02 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 86 | Rọ chắn rác | 5 | Cái | |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN 8 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | 25,6658 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | 0,2567 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2567 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 20,9254 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 16,8452 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 5,3648 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | 12,9024 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2576 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,1566 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,216 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 | 5,232 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2926 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0608 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,3427 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 3,2176 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 12,5609 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 51,9457 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 | 11,7223 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 1,899 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0688 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,4093 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,49 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | 2,8207 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7367 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1032 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,6704 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 | 6,0345 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0564 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0074 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0334 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1198 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0551 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 | 0,9496 | m3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 34,4242 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 5,2086 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 17,0235 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0235 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 31,504 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | 73,67 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | 11,98 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 5,64 | m2 | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 | 9,4956 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 160,8352 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 176,8529 | m2 | |
| 47 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | 81,4 | m | |
| 48 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | 31,84 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | 24,8 | m | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 18,99 | m2 | |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | 140,29 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 160,8352 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 307,8809 | m2 | |
| 54 | Đắp chữ biển hiệu | 1 | Cái | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 135,2808 | m2 | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 0,5531 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5531 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6399 | 100m2 | |
| 59 | Úp nóc, Úp bờ | 0,1788 | 100m2 | |
| 60 | Ke chống bão | 655,96 | Cái | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 | 0,3458 | tấn | |
| 62 | lắp dựng xà gồ | 0,3458 | tấn | |
| 63 | trần tôn giả gỗ | 1,3267 | 100m2 | |
| 64 | Phào nhôm | 132,4634 | ||
| 65 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | 6,48 | m2 | |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | 2,16 | m2 | |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | 20,52 | m2 | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 | 20,52 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 72 | tủ điện chôn chìm 450x150x100 | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 95 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,108 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,02 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 86 | Rọ chắn rác | 5 | Cái | |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 472,7336 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 285,2936 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,44 | m2 | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4593 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4593 | tấn | |
| 6 | Trần tôn giả gỗ | 1,7567 | 100m2 | |
| 7 | Phào nhôm | 127,4 | m | |
| 8 | Cửa gỗ de | 13,8 | m2 | |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi