Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500498-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200475847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 15:05:00 đến ngày 2020-05-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 1, 10
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 25,6658 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 0,2567 100m3
3 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 0,2567 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2567 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 20,9254 m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 16,8452 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 5,3648 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 12,9024 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1566 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,216 tấn
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 5,232 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2926 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0608 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,3427 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 3,2176 m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 12,5609 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 51,9457 m3
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 11,7223 m3
20 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 1,899 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0688 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,4093 tấn
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,49 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 2,8207 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7367 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,6704 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 6,0345 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0564 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0074 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0334 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 0,396 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1198 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0551 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 0,9496 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 34,4242 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 5,2086 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 17,0235 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước 17,0235 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 31,504 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 73,67 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 11,98 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 5,64 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 9,4956 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 160,8352 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 176,8529 m2
47 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 81,4 m
48 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 31,84 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 24,8 m
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 18,99 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước 140,29 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 160,8352 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 307,8809 m2
54 Đắp chữ biển hiệu 1 Cái
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 135,2808 m2
56 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 0,5531 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,5531 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6399 100m2
59 Úp nóc, Úp bờ 0,1788 100m2
60 Ke chống bão 655,96 Cái
61 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 0,3458 tấn
62 lắp dựng xà gồ 0,3458 tấn
63 trần tôn giả gỗ 1,3267 100m2
64 Phào nhôm 132,4634
65 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay 6,48 m2
66 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay 2,16 m2
67 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt 20,52 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 20,52 m2
69 Lắp đặt quạt trần 4 cái
70 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 10 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 1 bộ
72 tủ điện chôn chìm 450x150x100 1 Bộ
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
75 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
79 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 95 m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm 0,108 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 0,02 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 6 cái
86 Rọ chắn rác 5 Cái
B NHÀ VĂN HÓA THÔN 3
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 25,6658 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 0,2567 100m3
3 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 0,2567 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2567 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 20,9254 m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 16,8452 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 5,3648 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 12,9024 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1566 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,216 tấn
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 5,232 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2926 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0608 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,3427 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 3,2176 m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 12,5609 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 51,9457 m3
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 11,7223 m3
20 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 1,899 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0688 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,4093 tấn
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,49 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 2,8207 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7367 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,6704 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 6,0345 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0564 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0074 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0334 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 0,396 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1198 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0551 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 0,9496 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 34,4242 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 5,2086 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 17,0235 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước 17,0235 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 31,504 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 73,67 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 11,98 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 5,64 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 9,4956 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 160,8352 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 176,8529 m2
47 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 81,4 m
48 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 31,84 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 24,8 m
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 18,99 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước 140,29 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 160,8352 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 307,8809 m2
54 Đắp chữ biển hiệu 1 Cái
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 135,2808 m2
56 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 0,5531 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,5531 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6399 100m2
59 Úp nóc, Úp bờ 0,1788 100m2
60 Ke chống bão 655,96 Cái
61 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 0,3458 tấn
62 lắp dựng xà gồ 0,3458 tấn
63 trần tôn giả gỗ 1,3267 100m2
64 Phào nhôm 132,4634
65 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay 6,48 m2
66 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay 2,16 m2
67 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt 20,52 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 20,52 m2
69 Lắp đặt quạt trần 4 cái
70 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 10 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 1 bộ
72 tủ điện chôn chìm 450x150x100 1 Bộ
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
75 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
79 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 95 m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm 0,108 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 0,02 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 6 cái
86 Rọ chắn rác 5 Cái
C NHÀ VĂN HÓA THÔN 8
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 25,6658 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 0,2567 100m3
3 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 0,2567 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2567 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 20,9254 m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 16,8452 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 5,3648 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 12,9024 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1566 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,216 tấn
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 5,232 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2926 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0608 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,3427 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 3,2176 m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 12,5609 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 51,9457 m3
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 11,7223 m3
20 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 1,899 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0688 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,4093 tấn
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,49 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi chọn, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 2,8207 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7367 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,6704 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi chọn, mác 200 6,0345 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0564 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0074 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0334 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi chọn, mác 200 0,396 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1198 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn sên nô, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0551 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi chọn, mác 200 0,9496 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 34,4242 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 5,2086 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 17,0235 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước 17,0235 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 31,504 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 73,67 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 11,98 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 5,64 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M50 9,4956 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 160,8352 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 176,8529 m2
47 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 81,4 m
48 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 31,84 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 24,8 m
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 18,99 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước 140,29 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 160,8352 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 307,8809 m2
54 Đắp chữ biển hiệu 1 Cái
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 135,2808 m2
56 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 0,5531 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,5531 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6399 100m2
59 Úp nóc, Úp bờ 0,1788 100m2
60 Ke chống bão 655,96 Cái
61 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 0,3458 tấn
62 lắp dựng xà gồ 0,3458 tấn
63 trần tôn giả gỗ 1,3267 100m2
64 Phào nhôm 132,4634
65 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay 6,48 m2
66 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay 2,16 m2
67 Cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKKK hãng GQ, kính Trung Quốc dày 5mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt 20,52 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 10x10 20,52 m2
69 Lắp đặt quạt trần 4 cái
70 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 10 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 1 bộ
72 tủ điện chôn chìm 450x150x100 1 Bộ
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
75 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
79 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 95 m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm 0,108 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 0,02 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 6 cái
86 Rọ chắn rác 5 Cái
D NHÀ VĂN HÓA THÔN 9
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 472,7336 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 285,2936 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 187,44 m2
4 Sản xuất xà gồ thép 0,4593 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,4593 tấn
6 Trần tôn giả gỗ 1,7567 100m2
7 Phào nhôm 127,4 m
8 Cửa gỗ de 13,8 m2
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->