Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các phòng chức năng trường mầm non Võ Lao, huyện Thanh Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các phòng chức năng trường mầm non Võ Lao, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:53:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,036,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng | Bản vẽ thi công | 449,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Bản vẽ thi công | 3,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ thi công | 15,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ thi công | 299 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ thi công | 62,78 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ thi công | 3,62 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Bản vẽ thi công | 3,62 | 100m3 |
| B | PHẦN NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Bản vẽ thi công | 2,29 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Bản vẽ thi công | 53,41 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | Bản vẽ thi công | 7,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 64,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 94,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 5,2 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0,97 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thi công | 2,85 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công | 5,63 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 5,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 1,94 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 20,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Bản vẽ thi công | 2,85 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công | 2,32 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công | 1,62 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 96,48 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 111,73 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 7,28 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 1,85 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 6,42 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 5,99 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 5,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,99 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Bản vẽ thi công | 0,67 | tấn |
| 27 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 98,69 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 44,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 4,19 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 1,03 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thi công | 4,82 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công | 5,03 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 404,76 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 2,83 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0,31 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 38 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 28,12 | m2 |
| 39 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 40 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 92,3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 8,15 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Bản vẽ thi công | 8,46 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 814,55 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thi công | 2,12 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thi công | 2,12 | tấn |
| 46 | Lợp mái nhà bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Bản vẽ thi công | 5,89 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm | Bản vẽ thi công | 89,6 | m |
| 48 | Gia công lan can thép hộp | Bản vẽ thi công | 1,04 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can thép hộp | Bản vẽ thi công | 52,03 | m2 |
| 50 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Bản vẽ thi công | 1.035,27 | kg |
| 51 | SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 11,2 | m |
| 52 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 177,38 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 398,68 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 1.427,81 | m2 |
| 55 | Trát láng bậc hiên, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 26,18 | m2 |
| 56 | Trát láng granitô bậc lên sảnh, bậc cầu thang | Bản vẽ thi công | 26,18 | m2 |
| 57 | Kẻ lõm trang trí tường nhà | Bản vẽ thi công | 153,66 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 188,42 | m |
| 59 | Trang trí đầu và chân cột | Bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 150,06 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 717,43 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn kích thước <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 45,95 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 68,04 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 16,29 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 22,2 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 26,64 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 3,89 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 69 | Vách kinh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Bản vẽ thi công | 3,07 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công | 149,72 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp KT 20x40mm | Bản vẽ thi công | 0,78 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công | 55,61 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu trắng | Bản vẽ thi công | 778,6 | kg |
| 74 | Sản xuất lắp dựng tấm ngăn compact dày 12mm | Bản vẽ thi công | 10,49 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 8,5 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 576,05 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 2.773,93 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ thi công | 7,77 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kt300x200(hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x16mm2+1x10mm2) | Bản vẽ thi công | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2+1x6mm2) | Bản vẽ thi công | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Bản vẽ thi công | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 731 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Bản vẽ thi công | 925 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 14 | Công tắc đổi chiều cầu thang | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, đường kính 18mm | Bản vẽ thi công | 925 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thi công | 35 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III | Bản vẽ thi công | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công | 17 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Bản vẽ thi công | 61 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công | 110 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công | 4 | quả |
| 7 | Chân bật thép phi 10 | Bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 7 | Tê PPR DN = 20mm | Bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 8 | Tê PPR DN = 32mm | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 10 | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 32mm | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Bản vẽ thi công | 96 | cái |
| 15 | Van Khóa DN 25 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Van Khóa DN 32 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Vòi đồng DN 15 | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm nước 750W | Bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 3,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Tê PVC fi 60 | Bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 8 | Tê PVC fi 90 | Bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 13 | Chắn rác sàn bằng inox | Bản vẽ thi công | 9 | cái |
| G | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Bản vẽ thi công | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Cát lót đáy bể | Bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Trát láng bể tự thoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 20,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| H | PHẦN NHÀ BẢO VỆ (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Bản vẽ thi công | 4,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thi công | 1,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 0,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 3,72 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thi công | 0 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công | 1,58 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 16,82 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 4,37 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 24 | Lợp mái nhà bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Bản vẽ thi công | 8,4 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 57,47 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 28,66 | m2 |
| 28 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 5,36 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 9,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính nội dày 5mm | Bản vẽ thi công | 1,84 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính nội dày 5mm | Bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công | 7,24 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Móc cửa sổ, chốt cửa đi | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc kt12x12mm | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ thi công | 5,4 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 57,47 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| I | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Bản vẽ thi công | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, đường kính 18mm | Bản vẽ thi công | 15 | m |
| J | SÂN BÊ TÔNG (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Làm mặt bằng sân | Bản vẽ thi công | 5 | công |
| 2 | Đổ bê tông sân trường, đá 1x2, mác 200 (đã trừ diện tích bồn hoa) | Bản vẽ thi công | 35,12 | m3 |
| 3 | Cắt mạch khe co giãn | Bản vẽ thi công | 85 | m |
| K | TƯỜNG RÀO (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng tường rào - đất cấp III | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 3,85 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 9,8 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 2,62 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 11,83 | m3 |
| 6 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 40,92 | m2 |
| 7 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công | 226,07 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thanh bê tông | Bản vẽ thi công | 6,84 | m |
| 9 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 13,68 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 279,27 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi