Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng, bếp ăn và một số hạng mục Trường Mầm non xã Quang Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng, bếp ăn và một số hạng mục Trường Mầm non xã Quang Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GÁS) tài trợ, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Quang Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:47:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,690,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,855 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,103 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,198 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,733 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,101 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,252 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,141 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99,578 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,227 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,266 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,694 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,021 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,311 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,607 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,687 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,94 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,158 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,242 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,117 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,038 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,283 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,451 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,016 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,957 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,768 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,768 | m2 |
| 35 | Cút PVC thoát nước ra ngoài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,567 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,747 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,289 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,87 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,708 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,169 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,459 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,672 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,357 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,822 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,707 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,397 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,975 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,47 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,267 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49 | cái |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,35 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,58 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,416 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,579 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,579 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,24 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,222 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,52 | m |
| 62 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.088 | cái |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,168 | m2 |
| 64 | Quét Intoc chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 126,336 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 366,353 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,55 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 366,672 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,232 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 470,7 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182,937 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210,067 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 343,651 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 421,334 | m2 |
| 74 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,885 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 863,704 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 764,985 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.285,038 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 343,651 | m2 |
| 79 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140,92 | m |
| 80 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 419,27 | m |
| 81 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,28 | m2 |
| 82 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,88 | m2 |
| 83 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m2 |
| 84 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,88 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), vách kính cố định | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,48 | m2 |
| 87 | SXLD lan can bằng Inox 304 D80x1,2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,97 | md |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 06 tháng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,039 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, 40W + máng đèn gắn trần FAWOOKIDI hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (đã bao gồm mặt + đế âm) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng FERROLI VERDI 30L SE hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 160 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.060 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cọc |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,5 | m3 |
| 113 | Đắp đất rãnh tiếp địa - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,5 | m3 |
| 114 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | ca |
| 115 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 116 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | tủ |
| 117 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bình |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=32mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=40mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 134 | Giá đỡ bàn chậu rửa Lavabo bằng Inox 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu âm bàn đá Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa Viglacera VG111 hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1550x400x5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt bệt trẻ em (xả 1 nhấn, nắp BTE) Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam Inox 304 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân á loại nằm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 145 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 146 | Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 147 | Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Trọn gói |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ xả thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,471 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,96 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,817 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,551 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,502 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,652 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,003 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,578 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,477 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,708 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,535 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,841 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,77 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,288 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,555 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,468 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,738 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,107 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,905 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,62 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,13 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,163 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,061 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,047 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,331 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,094 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,833 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,036 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,959 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,959 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,947 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,54 | m |
| 43 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 704 | cái |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,265 | m2 |
| 45 | Quét Intoc chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,498 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135,612 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175,289 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,278 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,821 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,444 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 233,635 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,556 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 264,265 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 332,191 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 362,821 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 233,635 | m2 |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,76 | m |
| 59 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,88 | m |
| 60 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | m2 |
| 61 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,24 | m2 |
| 62 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,96 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 02 tháng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,114 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 67 | Quạt hút mùi Model: CTD.HK3.0D; Lưu lượng:2500-4000 m 3 /h; Áp suất: 950-800 Pa; Công suất: 1.5kW/380V/50H | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 68 | Chụp hút INOX KT 4.98x900x900 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 69 | Ống hút INOX 200x200x0.8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | m |
| 70 | Giá đỡ thép V (Sơn chống ghỉ, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 71 | Công lắp đặt hệ thống hút mùi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | công |
| 72 | Lắp đặt đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, 40W + máng đèn gắn trần FAWOOKIDI hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (đã bao gồm mặt + đế âm) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 91 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 92 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 93 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | tủ |
| 94 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bình |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=32mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi bằng Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa bát | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xả mạ đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Tân á loại nằm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 109 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 110 | Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 111 | Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Trọn gói |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,906 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,264 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,64 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,773 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,516 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0252 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,086 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,148 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,936 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,008 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,096 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,055 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,711 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,053 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,127 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4 | m |
| 32 | Lắp đặt Ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 33 | Quét chống thấm sê nô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,992 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,992 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,344 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,308 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,144 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,61 | m |
| 41 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,12 | m |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,244 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,452 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,388 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,308 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,728 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m2 |
| 48 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | m2 |
| 49 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo <= 16m (thời gian thi công 1 tháng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, 40W + máng đèn gắn trần FAWOOKIDI hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (đã bao gồm mặt + đế âm) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A, Roman hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,433 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,446 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,511 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,301 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,063 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M16 chân móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,424 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,139 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,139 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,368 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 148 | cái |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,591 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,318 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,637 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0864 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,103 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,049 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,154 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,891 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,161 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,875 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,375 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,96 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,2 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,3 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4 | m |
| 28 | Xoi rãnh trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,318 | m2 |
| 30 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,318 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc 3,3v/md | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,686 | Viên |
| 32 | Đắp đầu cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,1 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,1 | m2 |
| 35 | SXLĐ cửa cổng sắt hộp, sơn chống ghỉ, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,25 | m2 |
| 36 | SXLĐ ray cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m |
| 37 | SXLĐ chữ nổi bằng Mika | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,722 | 100m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,229 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,949 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,207 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,336 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,673 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,872 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,452 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,419 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,026 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,71 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,986 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,384 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,082 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,388 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,285 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,232 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,267 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,718 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,448 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,823 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,076 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,104 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,618 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,634 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,832 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 960,42 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 360,859 | m2 |
| 66 | Đắp chi tiết đầu trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cái |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 817,26 | m |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.450,111 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.450,111 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất <br/>cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,628 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.042,745 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4274 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4274 | 100m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,969 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,315 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,251 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,043 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,727 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,484 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,105 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,386 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,378 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,673 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,688 | 100kg |
| 13 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,384 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 205 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 376,986 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 376,986 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,114 | m2 |
| H | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.404,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.404,27 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,299 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,983 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,214 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.404,27 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 152,845 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 305,69 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.528,45 | m2 |
| I | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.031,846 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,219 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 791,194 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 151,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 314,717 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,747 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,767 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần thải | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,522 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,341 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 729,622 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn (tiếp 2km) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 729,622 | m3 |
| 13 | Phá dỡ mái tôn, mái ngói các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 335,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi