Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng kè đá hộc bảo vệ hai bờ suối Khe Rửa mỏ Khe Chàm III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng kè đá hộc bảo vệ hai bờ suối Khe Rửa mỏ Khe Chàm III |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:17:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,887,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | xây dựng kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm đất độ chặt K=0,9 | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3,2km cung độ | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,01 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông lót móng | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, Đá 4x6 | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,35 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM M100 | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 210 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, chiều cao <2m | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 178,5 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 367,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông giằng mái taluy | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,42 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | Tấn |
| 12 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,48 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,17 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo BVTKTC và Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi