Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản và vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:39:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,508,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế thi công được duyệt | 40,454 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 7,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 20,455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,811 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,486 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế thi công được duyệt | 7,755 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2,583 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8,284 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 5,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,177 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,764 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 16,756 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 3,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 3,456 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,303 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,826 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,704 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 18,599 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,802 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,442 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2,478 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,29 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 35,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4,083 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 3,168 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2,278 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,364 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 6,492 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,294 | tấn |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m3 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 33,6 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 54,786 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4,42 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8,152 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4,07 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 3,293 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,316 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,316 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2,122 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế thi công được duyệt | 83,808 | m2 |
| 52 | Cùm chống bão bằng nhựa lõi thép | Theo thiết kế thi công được duyệt | 300 | Cái |
| 53 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 12,92 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1,386 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 31,221 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 70 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế thi công được duyệt | 70 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 163,638 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 57,98 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế thi công được duyệt | 57,98 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 100,12 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 576,335 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 180,2 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 89,38 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 134,5 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 11,6 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 19,5 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 393,62 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế thi công được duyệt | 694,3 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 71,8 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 87 | m |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 33,6 | m2 |
| 73 | Đắp trang trí (đáp ú, đáp phù điêu, chân cột) | Theo thiết kế thi công được duyệt | 7 | Cái |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế thi công được duyệt | 769,314 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế thi công được duyệt | 817,2 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1.322,756 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế thi công được duyệt | 263,758 | m2 |
| 78 | SXLD cầu chắn rác | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 0,624 | 100m |
| 80 | SXLD ống tràn fi 21 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 83 | SXLD ống thông dầm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2 | m |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 279,92 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi nhôm xingfa kính dày 8.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế thi công được duyệt | 25,92 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa kính dày 8.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế thi công được duyệt | 51,84 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 77,76 | m2 |
| 88 | SXLD hoa sắt cửa bằng inox 304 theo thiết kế | Theo thiết kế thi công được duyệt | 51,84 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế thi công được duyệt | 51,84 | m2 |
| 90 | Lan can inox tay vịn hành lang theo thiết kế | Theo thiết kế thi công được duyệt | 47 | m2 |
| 91 | Gạch hoa gió | Theo thiết kế thi công được duyệt | 442 | Viên |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 12,204 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 3,78 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học | Theo thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 60 | hộp |
| 26 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo thiết kế thi công được duyệt | 2 | Cái |
| C | CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo thiết kế thi công được duyệt | 6,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế thi công được duyệt | 6,384 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | SXLD hộp kiểm tra | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít | Theo thiết kế thi công được duyệt | 15 | Cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Đo điện trở | Theo thiết kế thi công được duyệt | 1 | lần |
| 11 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 (4kg). Xuất xứ Trung Quốc | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Bình khí CO2 xách tay MT5 loại 5 kg. Xuất xứ: Trung Quốc | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Giá treo bình CC: Chất liệu: Kim loại: Loại đôi. Xuất xứ : Việt Nam. | Theo thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC Chất liệu : Tôn tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn phun tĩnh điện trực tiếp. Quy cách, nội dung : Theo quy định của cục PCCC Việt Nam. Một bộ bao gồm: Nội Quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC. Bảng cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi