Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508702-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200455477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản và vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:39:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,508,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế thi công được duyệt 1,35 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế thi công được duyệt 1,063 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế thi công được duyệt 40,454 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 7,152 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế thi công được duyệt 0,134 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 20,455 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế thi công được duyệt 0,516 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế thi công được duyệt 0,067 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế thi công được duyệt 0,811 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế thi công được duyệt 0,486 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế thi công được duyệt 7,755 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế thi công được duyệt 2,583 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 8,284 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 5,598 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế thi công được duyệt 0,587 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,177 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,764 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế thi công được duyệt 16,756 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 3,456 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế thi công được duyệt 0,605 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 3,456 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế thi công được duyệt 0,605 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,303 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,826 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,704 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 18,599 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế thi công được duyệt 1,802 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,442 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 2,478 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,29 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 35,92 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế thi công được duyệt 4,083 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 3,168 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 2,278 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,051 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,364 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế thi công được duyệt 0,195 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 6,492 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế thi công được duyệt 1,345 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,4 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế thi công được duyệt 0,294 tấn
42 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m3 Theo thiết kế thi công được duyệt 33,6 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 54,786 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 4,42 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 8,152 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 4,07 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 3,293 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế thi công được duyệt 1,316 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế thi công được duyệt 1,316 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế thi công được duyệt 2,122 100m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế thi công được duyệt 83,808 m2
52 Cùm chống bão bằng nhựa lõi thép Theo thiết kế thi công được duyệt 300 Cái
53 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo thiết kế thi công được duyệt 12,92 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế thi công được duyệt 1,386 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 31,221 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 70 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế thi công được duyệt 70 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 163,638 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 57,98 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế thi công được duyệt 57,98 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 100,12 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 576,335 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 180,2 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 89,38 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 134,5 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 11,6 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 19,5 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 393,62 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế thi công được duyệt 694,3 m2
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 71,8 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 87 m
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế thi công được duyệt 33,6 m2
73 Đắp trang trí (đáp ú, đáp phù điêu, chân cột) Theo thiết kế thi công được duyệt 7 Cái
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế thi công được duyệt 769,314 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế thi công được duyệt 817,2 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế thi công được duyệt 1.322,756 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế thi công được duyệt 263,758 m2
78 SXLD cầu chắn rác Theo thiết kế thi công được duyệt 8 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế thi công được duyệt 0,624 100m
80 SXLD ống tràn fi 21 Theo thiết kế thi công được duyệt 12 m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo thiết kế thi công được duyệt 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo thiết kế thi công được duyệt 8 cái
83 SXLD ống thông dầm Theo thiết kế thi công được duyệt 2 m
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế thi công được duyệt 279,92 m2
85 SXLD cửa đi nhôm xingfa kính dày 8.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế thi công được duyệt 25,92 m2
86 SXLD cửa sổ nhôm xingfa kính dày 8.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế thi công được duyệt 51,84 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế thi công được duyệt 77,76 m2
88 SXLD hoa sắt cửa bằng inox 304 theo thiết kế Theo thiết kế thi công được duyệt 51,84 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế thi công được duyệt 51,84 m2
90 Lan can inox tay vịn hành lang theo thiết kế Theo thiết kế thi công được duyệt 47 m2
91 Gạch hoa gió Theo thiết kế thi công được duyệt 442 Viên
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế thi công được duyệt 12,204 m3
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế thi công được duyệt 3,78 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế thi công được duyệt 4,32 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế thi công được duyệt 4,32 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo thiết kế thi công được duyệt 1 sứ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế thi công được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế thi công được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế thi công được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế thi công được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế thi công được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế thi công được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba Theo thiết kế thi công được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế thi công được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế thi công được duyệt 24 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế thi công được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế thi công được duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học Theo thiết kế thi công được duyệt 36 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế thi công được duyệt 10 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 80 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 8 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 90 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 200 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 900 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế thi công được duyệt 500 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế thi công được duyệt 45 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo thiết kế thi công được duyệt 20 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo thiết kế thi công được duyệt 60 hộp
26 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo thiết kế thi công được duyệt 2 Cái
C CHỐNG SÉT - PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế thi công được duyệt 6,384 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế thi công được duyệt 6,384 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo thiết kế thi công được duyệt 1 cái
4 SXLD hộp kiểm tra Theo thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế thi công được duyệt 6 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Theo thiết kế thi công được duyệt 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế thi công được duyệt 50 m
8 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít Theo thiết kế thi công được duyệt 15 Cái
9 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế thi công được duyệt 1 Cái
10 Đo điện trở Theo thiết kế thi công được duyệt 1 lần
11 Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 (4kg). Xuất xứ Trung Quốc Theo thiết kế thi công được duyệt 4 bộ
12 Bình khí CO2 xách tay MT5 loại 5 kg. Xuất xứ: Trung Quốc Theo thiết kế thi công được duyệt 4 bộ
13 Giá treo bình CC: Chất liệu: Kim loại: Loại đôi. Xuất xứ : Việt Nam. Theo thiết kế thi công được duyệt 8 cái
14 Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC Chất liệu  : Tôn tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn phun tĩnh điện trực tiếp. Quy cách, nội dung : Theo quy định của cục PCCC Việt Nam. Một bộ bao gồm: Nội Quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC. Bảng cấm hút thuốc, cấm lửa Theo thiết kế thi công được duyệt 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->