Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa khu 1B của Nhà nghỉ dưỡng CATP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa khu 1B của Nhà nghỉ dưỡng CATP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 phân bổ cho Nhà nghỉ dưỡng CATP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 11:37:00 đến ngày 2020-05-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,502,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà và hành lang | Đáp ứng mục III chương V | 197,734 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 148,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 39,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 34,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 34,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 38 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vách kính nhà tắm | Đáp ứng mục III chương V | 86,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 116,46 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 116,46 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 116,46 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 591,48 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 591,48 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng mục III chương V | 12,462 | m3 |
| 23 | Đục bỏ tường phần ống nước ngưng máy lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 0,51 | m3 |
| 24 | Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 38,662 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 38,662 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 38,662 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 38,662 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 197,734 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 148,9 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.990,14 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 148,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,35 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 34,35 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường gạch ceramic 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | m2 |
| 10 | CCLD tấm trần thạch cao khung chìm dày 12mm (tận dụng khung hiện hữu) | Đáp ứng mục III chương V | 11 | m2 |
| 11 | CCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm (tận dụng khung hiện hữu) | Đáp ứng mục III chương V | 28,974 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III chương V | 1,679 | 100m2 |
| 13 | CCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm (tận dụng khung hiện hữu) | Đáp ứng mục III chương V | 116,474 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm 4 lớp Smartflet nền và chân tường cao 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 189,944 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 116,46 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Đáp ứng mục III chương V | 116,46 | m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,364 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 591,48 | m2 |
| 19 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 318,924 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 695,7 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vách kính phòng tắm | Đáp ứng mục III chương V | 86,24 | m2 |
| C | PHẦN M&E | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 38 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt hút | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 5 | Cu\PVC 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 6 | Cu\PVC 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 400 | m |
| 7 | Cu\PVC 1Cx4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2.700 | m |
| 8 | Cu\PVC 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 9 | Cu\XLPE\PVC 1Cx25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 10 | Cu\XLPE\PVC 1Cx70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 280 | m |
| 11 | Máng cáp 150x50x1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ dây D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ dây D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 14 | Tủ điện STĐ 1200x800x300 form 2B +Thiết bị điều khiển | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện STĐ 800x600x200 form 2B +Thiết bị điều khiển | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 16 | MCCB-4P-200A, 25 KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB-4P-80A, 15 KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | MCB-1P-32A, 6 KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-25A, 6 KA | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A, 6 KA | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 22 | Phụ kiện và vật tư phụ (điện) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 23 | Bảo ôn đường ống D27 bằng ống bảo ôn dày 13mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi sen | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước KT150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 32 | Gia cố vị trí ống đục xuyên sàn bằng lưới polyester và smartflex | Đáp ứng mục III chương V | 96 | Lỗ |
| 33 | Ống uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 1,05 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4,6 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 37 | Co uPVC D21, ren trong đồng | Đáp ứng mục III chương V | 125 | cái |
| 38 | Van khóa đồng D34 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 39 | Van khóa đồng D20 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 40 | Ống PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | 100m |
| 41 | Ống PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 2,5 | 100m |
| 42 | Co uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 112 | cái |
| 43 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | cái |
| 44 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | cái |
| 45 | Tê uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | cái |
| 46 | Tê giảm uPVC D27/21 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | cái |
| 47 | Tê giảm uPVC D34/27 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 48 | Co PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 49 | Co PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 50 | Tê PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 51 | Tê giảm PPR D32/20 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 52 | Van góc D21 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | cái |
| 53 | Vật tư phụ (cấp nước) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 54 | Ống uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,65 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 58 | Y T45 uPVC D90/60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 59 | Y (Tê 45) uPVC 114 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 60 | Y (Tê 45) uPVC 114/60 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 61 | Y (Tê 45) uPVC 60 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 62 | Co lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 63 | Co lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 64 | Thông tắc D90 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 65 | Thông tắc D114 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 66 | Vật tư phụ (thoát nước) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi