Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn 2 đi thôn 5, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469813-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn 2 đi thôn 5, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200469593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:37:00 đến ngày 2020-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CT ĐOẠN 1
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,478 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5676 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,839 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m = máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3355 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,9115 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8763 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 2,5812 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 64,53 m3
10 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 4,8345 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,9186 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,9669 100m3
14 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,9334 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,9334 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,9334 100m3
17 Bù vênh mặt đường cấp phối suối Theo quy định hiện hành 1,711 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 22,7781 100m2
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 2,2717 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 410,01 m3
21 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Theo quy định hiện hành 426 m
22 Chèn khe co, khe giãn Theo quy định hiện hành 1.780,8 kg
23 Chèn khe giãn Theo quy định hiện hành 0,2688 m3
24 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0.0
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,424 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3982 100m3
27 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,2074 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,208 100m3
29 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,84 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0967 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,3533 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0832 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,046 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0404 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1912 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,29 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,82 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,34 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,03 m3
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 2,73 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
B CT ĐOẠN 2
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo quy định hiện hành 59,9735 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,0801 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,852 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4267 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 6,5493 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,8643 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,6125 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 15,31 m3
10 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 5,6943 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,0819 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,1389 100m3
14 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,2407 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,2407 100m3
16 Bù vênh mặt đường cấp phối suối Theo quy định hiện hành 1,098 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 18,6765 100m2
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 2,1933 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 336,177 m3
20 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Theo quy định hiện hành 333 m
21 Chèn khe co, khe giãn Theo quy định hiện hành 138,96 kg
22 Chèn khe giãn Theo quy định hiện hành 0,2016 m3
C PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên đào đất về đắp Theo quy định hiện hành 2.344,29 m3
2 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0.0
3 Đổ đi Theo quy định hiện hành 1.415,38 m3
4 Tận dụng để đắp Theo quy định hiện hành 647,42 m3
5 Khai thác cấp phối về đắp Theo quy định hiện hành 281,49 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->