Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn từ cầu Ông Mụn đến cầu Cả Bông Nhỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn từ cầu Ông Mụn đến cầu Cả Bông Nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách Trung ương 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:01:00 đến ngày 2020-05-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,679,637,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường, san lấp ao bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,386 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,751 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,852 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,209 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,395 | 100md |
| 10 | Đóng cừ tràm ngập đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,128 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm không ngập đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | 100m |
| 12 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m |
| 13 | Mê bồ lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 14 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi