Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:22:00 đến ngày 2020-05-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn đất hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 878,87 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, mương xây, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 145,55 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông cũ để sửa chữa bằng máy | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 6 | Đắp cát mang móng kè, mương | Chương V của E-HSMT | 61,023 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng mương, tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,405 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường | Chương V của E-HSMT | 184,709 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Mặt đường | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 8,901 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt đường, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 178,014 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 178,014 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe đường - khe co | Chương V của E-HSMT | 11,8 | 10m |
| 8 | Cắt khe đường - khe giãn | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 9 | Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe co | Chương V của E-HSMT | 11,8 | 10m |
| 10 | Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 890,1 | m2 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Kè gạch xây | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 29,231 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,614 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,846 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,797 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,264 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 402,72 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật ống lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Mương tưới tiêu | |||
| 1 | Đắp cát lót móng mương | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,04 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,68 | m2 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Rãnh qua đường - Cầu xe lên xuống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 2 | Đắp cát mang móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 8,538 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,111 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,742 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Cống D800 qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ cống đường kính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG 1: Tạo mặt bằng, biện pháp thi công, Bốc xếp - Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Phát cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,628 | 100m2 |
| 2 | Hút nước hố bom cũ (Máy bơm nước 200m3/h 14kW) | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1.275,047 | m3 |
| 4 | Bốc xếp đất sét, đất dính | Chương V của E-HSMT | 1.050,35 | m3 |
| 5 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 216,164 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 96,232 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 112,951 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1.275,047 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm đất sét, đất dính | Chương V của E-HSMT | 1.050,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 216,164 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 96,232 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 112,951 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1.275,047 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - đất sét, đất dính | Chương V của E-HSMT | 1.050,35 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 216,164 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 96,232 | 1000viên |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 112,951 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Phá dỡ đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 43,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, Loại kết cấu gạch Block | Chương V của E-HSMT | 363,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè, Kích thước vỉa 0,26 x 0,23x 1m | Chương V của E-HSMT | 176 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, Khối xây gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 9,406 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông móng bó gáy hè | Chương V của E-HSMT | 3,839 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Phá dỡ thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan <=250kg (tạm tính 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,591 | 100m3 |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Di chuyển điện | |||
| 1 | Tháo hạ cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1,349 | 100m |
| 2 | Tháo hạ cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/m (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1,349 | 100m |
| 3 | Tháo hạ chụp liền cần cột BTLT, cốt thép chiều dài cột <=10m (chỉ tính nhân công + máy) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ đèn cao áp ở độ cao <=12m (chỉ tính nhân công + máy) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m (chỉ tính nhân công + máy) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100viên |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn hè, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 64,907 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 89,447 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phụ hè | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,631 | 100m3 |
| L | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,278 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt đường, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 85,556 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 85,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe đường - khe co | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 10m |
| 11 | Cắt khe đường - khe giãn | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 12 | Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe co | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 10m |
| 13 | Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 427,8 | m2 |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Lát hè | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 15,659 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng P7-P10 tự chèn | Chương V của E-HSMT | 313,16 | m2 |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 3 | Vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| P | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - đào đắp | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 87,981 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,933 | 100m3 |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - kết cấu rãnh | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,702 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 27,702 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,334 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,113 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,98 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| R | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - kết cấu ga | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,392 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| S | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Hoàn trả - điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tận dụng lại cáp) | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp chụp liền cần cột BTLT chiều dài cột <=10m (tận dụng lại chụp) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m (tận dụng chóa đèn) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (tận dụng dây dẫn) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| T | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Hoàn trả - cấp điện | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,978 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m (tận dụng cáp AL/XLPE 4x150) | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 9 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| U | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thí nghiệm điện - Cấp điện sinh hoát | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| V | TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thí nghiệm điện - Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| W | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi