Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507247-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200451641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:22:00 đến ngày 2020-05-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,126,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG 1: Đào đắp
1 Đào bùn đất hữu cơ Chương V của E-HSMT  878,87 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT  25,93 m3
3 Đào móng kè, mương xây, đất cấp II Chương V của E-HSMT  145,55 m3
4 Cắt mặt đường bê tông cũ để sửa chữa bằng máy Chương V của E-HSMT  28 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Chương V của E-HSMT  8 m3
6 Đắp cát mang móng kè, mương Chương V của E-HSMT  61,023 m3
7 Đắp cát móng mương, tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  1,424 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,08 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,08 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,715 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  9,533 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  8,789 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,405 100m3
14 Đắp cát nền đường Chương V của E-HSMT  184,709 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  4,31 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT  0,12 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V của E-HSMT  0,072 100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG 1: Mặt đường
1 Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT  8,901 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT  0,183 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt đường, mác 200 Chương V của E-HSMT  178,014 m3
4 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  178,014 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  1,78 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  1,78 100m3
7 Cắt khe đường - khe co Chương V của E-HSMT  11,8 10m
8 Cắt khe đường - khe giãn Chương V của E-HSMT  2,8 10m
9 Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe co Chương V của E-HSMT  11,8 10m
10 Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe giãn Chương V của E-HSMT  2,8 10m
11 Đánh bóng mặt đường Chương V của E-HSMT  890,1 m2
C TUYẾN ĐƯỜNG 1: Kè gạch xây
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  29,231 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT  2,92 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  1,614 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  43,846 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  119,797 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  12,264 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  402,72 m2
8 Rải vải địa kỹ thuật ống lọc ngược Chương V của E-HSMT  0,183 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT  1,443 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 khe lún Chương V của E-HSMT  0,017 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật khe lún Chương V của E-HSMT  0,257 100m2
D TUYẾN ĐƯỜNG 1: Mương tưới tiêu
1 Đắp cát lót móng mương Chương V của E-HSMT  11,9 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT  1,19 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,3 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  17,85 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  40,04 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  302 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT  0,126 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,033 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,581 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,015 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,018 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT  0,024 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,315 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V của E-HSMT  3 cái
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT  6,68 m2
E TUYẾN ĐƯỜNG 1: Rãnh qua đường - Cầu xe lên xuống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,546 m3
2 Đắp cát mang móng rãnh Chương V của E-HSMT  8,538 m3
3 Đắp cát lót móng rãnh Chương V của E-HSMT  0,648 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,081 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,478 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,111 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  17,742 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT  0,098 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,065 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,23 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,11 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT  1,141 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  5,112 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  42 cái
F TUYẾN ĐƯỜNG 1: Cống D800 qua đường
1 Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Chương V của E-HSMT  3 đoạn ống
2 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ cống đường kính ống 800mm Chương V của E-HSMT  6 cái
G TUYẾN ĐƯỜNG 1: Tạo mặt bằng, biện pháp thi công, Bốc xếp - Vận chuyển vật tư vật liệu
1 Phát cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT  14,628 100m2
2 Hút nước hố bom cũ (Máy bơm nước 200m3/h 14kW) Chương V của E-HSMT  5 ca
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT  1.275,047 m3
4 Bốc xếp đất sét, đất dính Chương V của E-HSMT  1.050,35 m3
5 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  216,164 m3
6 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Chương V của E-HSMT  96,232 1000v
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT  112,951 tấn
8 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  1,406 tấn
9 Bốc xếp gỗ các loại Chương V của E-HSMT  3,74 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT  1.275,047 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm đất sét, đất dính Chương V của E-HSMT  1.050,35 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  216,164 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ Chương V của E-HSMT  96,232 1000v
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT  112,951 tấn
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  1,406 tấn
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại Chương V của E-HSMT  3,74 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT  1.275,047 m3
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - đất sét, đất dính Chương V của E-HSMT  1.050,35 m3
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  216,164 m3
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ Chương V của E-HSMT  96,232 1000viên
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT  112,951 tấn
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155 m tiếp theo - sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  1,406 tấn
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 155m tiếp theo - gỗ các loại Chương V của E-HSMT  3,74 m3
H TUYẾN ĐƯỜNG 2: Phá dỡ đường
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT  43,064 m3
2 Phá dỡ mặt hè phố bê tông, Loại kết cấu gạch Block Chương V của E-HSMT  363,88 m2
3 Phá dỡ vỉa hè, Kích thước vỉa 0,26 x 0,23x 1m Chương V của E-HSMT  176 md
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, Khối xây gạch chỉ Chương V của E-HSMT  9,406 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, bê tông móng bó gáy hè Chương V của E-HSMT  3,839 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,886 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,886 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,886 100m3
I TUYẾN ĐƯỜNG 2: Phá dỡ thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan <=250kg (tạm tính 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT  180 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT  39,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng máy khoan Chương V của E-HSMT  39,6 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,792 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,792 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,792 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,591 100m3
J TUYẾN ĐƯỜNG 2: Di chuyển điện
1 Tháo hạ cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT  1,349 100m
2 Tháo hạ cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/m (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT  1,349 100m
3 Tháo hạ chụp liền cần cột BTLT, cốt thép chiều dài cột <=10m (chỉ tính nhân công + máy) Chương V của E-HSMT  4 bộ
4 Tháo hạ đèn cao áp ở độ cao <=12m (chỉ tính nhân công + máy) Chương V của E-HSMT  4 bộ
5 Tháo hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m (chỉ tính nhân công + máy) Chương V của E-HSMT  4 cột
6 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V của E-HSMT  0,04 100viên
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,072 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,072 100m3
K TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Đào đắp
1 Đào khuôn hè, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V của E-HSMT  64,907 m3
2 Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V của E-HSMT  89,447 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,087 100m3
4 Đắp cát phụ hè Chương V của E-HSMT  0,45 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,631 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,631 100m3
L TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Mặt đường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT  0,385 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT  0,898 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V của E-HSMT  0,77 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT  0,011 100m2
5 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  4,278 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt đường, mác 200 Chương V của E-HSMT  85,556 m3
7 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  85,556 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,856 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,856 100m3
10 Cắt khe đường - khe co Chương V của E-HSMT  6,05 10m
11 Cắt khe đường - khe giãn Chương V của E-HSMT  1,1 10m
12 Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe co Chương V của E-HSMT  6,05 10m
13 Trám khe đường bê tông bằng mastic, khe giãn Chương V của E-HSMT  1,1 10m
14 Đánh bóng mặt đường Chương V của E-HSMT  427,8 m2
M TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Lát hè
1 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Chương V của E-HSMT  0,167 100m3
2 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT  15,659 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng P7-P10 tự chèn Chương V của E-HSMT  313,16 m2
N TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Bó gáy hè
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,324 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  5,184 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,742 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,99 m3
O TUYẾN ĐƯỜNG 2: Giao thông - Bó vỉa
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,352 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT  6,336 m3
3 Vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  63,36 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm Chương V của E-HSMT  176 m
P TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - đào đắp
1 Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III Chương V của E-HSMT  87,981 m3
2 Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,054 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  1,469 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,933 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,933 100m3
Q TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - kết cấu rãnh
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  18,468 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT  0,513 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  27,702 m3
4 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  27,702 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  37,334 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  1,588 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  11,113 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  265,98 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT  0,064 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  0,112 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT  0,125 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,248 m3
15 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  13 cái
16 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  158 cái
R TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thoát nước - kết cấu ga
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  2,256 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng ga Chương V của E-HSMT  0,081 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  3,384 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,88 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  35,392 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT  0,075 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  0,166 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT  0,168 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,622 m3
10 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  16 cái
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,208 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,208 m3
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Chương V của E-HSMT  0,07 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Chương V của E-HSMT  0,07 tấn
S TUYẾN ĐƯỜNG 2: Hoàn trả - điện chiếu sáng
1 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tận dụng lại cáp) Chương V của E-HSMT  1,35 100m
2 Lắp chụp liền cần cột BTLT chiều dài cột <=10m (tận dụng lại chụp) Chương V của E-HSMT  4 bộ
3 Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m (tận dụng chóa đèn) Chương V của E-HSMT  4 bộ
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn (tận dụng dây dẫn) Chương V của E-HSMT  0,22 100m
T TUYẾN ĐƯỜNG 2: Hoàn trả - cấp điện
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT  13,978 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chương V của E-HSMT  0,021 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 Chương V của E-HSMT  0,672 m3
4 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chương V của E-HSMT  0,264 100m2
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Chương V của E-HSMT  7,2 m3
6 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V của E-HSMT  6,106 m3
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Chương V của E-HSMT  4 cột
8 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m (tận dụng cáp AL/XLPE 4x150) Chương V của E-HSMT  1,65 100m
9 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT  8 cọc
10 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,8 10cọc
U TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thí nghiệm điện - Cấp điện sinh hoát
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V của E-HSMT  6 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, bằng bê tông Chương V của E-HSMT  4 1 vị trí
V TUYẾN ĐƯỜNG 2: Thí nghiệm điện - Cấp điện chiếu sáng
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V của E-HSMT  6 sợi
W HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->