Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:11:00 đến ngày 2020-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHO KHỐI DÂN VÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 39,1875 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 3,135 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,0234 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 4,3471 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2695 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 1,2116 | tấn |
| 8 | Thử tải đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 6,34 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 70 | 1 mối nối |
| 11 | Phá vỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3125 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4145 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,3603 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,544 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,1233 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9211 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0542 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7248 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5489 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,2787 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,8715 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4913 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,7697 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,3427 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6823 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7578 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,5094 | tấn |
| 28 | Xây gạch KN đặc M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,5901 | m3 |
| 29 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6508 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,179 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 24,179 | m2 |
| 32 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,44 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,702 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0583 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0535 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 54 | cái |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,147 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,684 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 17,133 | m3 |
| 43 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,692 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,5853 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 180,1816 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,834 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,834 | 100m3 |
| 48 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 57,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa thép góc V50x50x5mm | Theo quy định hiện hành | 201,1 | m |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 42,231 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hộp, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 5,656 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 54 | Khóa cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 55 | SX vách kính cố định khuôn nhôm hộp, kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 14,778 | m2 |
| 56 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 57 | cái |
| 57 | Bản lề cửa sổ + ô thoáng cửa | Theo quy định hiện hành | 134 | cái |
| 58 | Chốt cửa sổ + ô thoáng cửa | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 59 | Khóa cửa đi then ngang | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3065 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 39,96 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 42,24 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,5524 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 66,5524 | m2 |
| 65 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,5857 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,4799 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,7813 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,88 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5558 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,2514 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,9225 | tấn |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,58 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 33,58 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,4424 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0661 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2229 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1689 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9091 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7326 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3373 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0929 | tấn |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,026 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 63,026 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6342 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3488 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1359 | tấn |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,9566 | m2 |
| 90 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 6,9566 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,831 | m2 |
| 92 | Trát gờ KN, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,76 | m |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,3587 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,5999 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,3877 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1264 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,5238 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4587 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2176 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0345 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2054 | tấn |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,7552 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 21,7552 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 259,9876 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 259,9876 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72,591 | m2 |
| 107 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 108 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,4366 | m3 |
| 109 | Xây gạch KN M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5454 | m3 |
| 110 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9944 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,72 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 135,888 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 135,888 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 459,616 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 459,616 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,156 | m2 |
| 117 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,26 | m |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 44,208 | m2 |
| 119 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,8408 | m3 |
| 120 | Xây gạch KN 75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7589 | m3 |
| 121 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6079 | m3 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,72 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 146,158 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 146,158 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,395 | m2 |
| 126 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,32 | m |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,793 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 304,343 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 304,343 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,5853 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 159,8738 | m2 |
| 132 | Độn xỉ than tôn nền sàn sân khấu ( khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 7,1656 | m3 |
| 133 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,7818 | m3 |
| 134 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,4745 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 56,4516 | m2 |
| 136 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 40,5116 | m2 |
| 137 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,88 | m |
| 138 | Trát gờ KN, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,88 | m |
| 139 | Cửa thu hồi trên mái | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 140 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3868 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,3013 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,3013 | m2 |
| 143 | Lan can hành lang inox | Theo quy định hiện hành | 82,4308 | kg |
| 144 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,4398 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5406 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5406 | tấn |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,156 | 100m |
| 148 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 149 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 150 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 151 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 152 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 153 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | Tuýp |
| 154 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 1,0674 | tấn |
| 155 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 1,0674 | tấn |
| 156 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | tấn |
| 157 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | tấn |
| 158 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 66,8 | m2 |
| 160 | Tấm úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 44,1 | m |
| 161 | Đóng trần bằng tôn + khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 161,5566 | m2 |
| 162 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) | Theo quy định hiện hành | 8,675 | m2 |
| 163 | Cửa lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 164 | Bộ thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 165 | Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6188 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,4998 | m2 |
| 167 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 11,28 | m |
| 168 | Trụ lan can inox D150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,729 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 370 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo quy định hiện hành | 9 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Vật liệu cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 26 | Bình khí CO2T5 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 35 | Bật giữ dây d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 27,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,272 | 100m3 |
| 39 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | Điểm |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 3 | San lấp KL đất đào | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5285 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 8 | Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,0156 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 95,0698 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0253 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0563 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2192 | m3 |
| 16 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa C3 d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa C3 d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa C3 d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa C3d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,97 | 100m |
| 22 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 23 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 24 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 27 | Tê nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 31 | van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 32 | van xả téc D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 33 | van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Giắc co PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 35 | Bịt đấu D21 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 36 | Côn nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 37 | Côn nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 38 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 55 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 56 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 57 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 58 | Tê nhựa D90x90 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 59 | Tê nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 60 | Côn nhựa D110x50 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 61 | Rọ chắn rác D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Tê nhựa D110x110 ( kiểm tra ) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 64 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 5 | Tuýp |
| 65 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | Cuộn |
| 66 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 67 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 68 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 69 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 70 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 11,7 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m3 |
| 74 | Vật liệu cấp thoát nước bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 77 | Tê nhựa D150x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 78 | Cút nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 79 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 80 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 81 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi