Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475409-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200475279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:11:00 đến ngày 2020-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHO KHỐI DÂN VÀ ĐOÀN THỂ
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 39,1875 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 3,135 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 2,0234 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 4,3471 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,2695 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo quy định hiện hành 1,2116 tấn
8 Thử tải đầu cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 6,34 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (chỉ tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 70 1 mối nối
11 Phá vỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3125 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4145 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,3603 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,544 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,1233 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9211 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0542 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,7248 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,5489 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,2787 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,8715 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4913 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,7697 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,3427 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6823 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,7578 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,5094 tấn
28 Xây gạch KN đặc M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,5901 m3
29 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6508 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,179 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 24,179 m2
32 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,96 m3
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 37,44 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,8 m2
35 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 28,8 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,702 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0583 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0535 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 54 cái
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,147 m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,684 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 17,133 m3
43 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,692 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 10,5853 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 180,1816 m2
46 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,834 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,834 100m3
48 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
49 Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 57,78 m2
50 Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa thép góc V50x50x5mm Theo quy định hiện hành 201,1 m
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 42,231 m2
52 Sản xuất cửa đi khung nhôm hộp, kính mờ dày 5mm Theo quy định hiện hành 5,656 m2
53 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) Theo quy định hiện hành 3,84 m2
54 Khóa cửa nhôm Theo quy định hiện hành 4 bộ
55 SX vách kính cố định khuôn nhôm hộp, kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 14,778 m2
56 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 57 cái
57 Bản lề cửa sổ + ô thoáng cửa Theo quy định hiện hành 134 cái
58 Chốt cửa sổ + ô thoáng cửa Theo quy định hiện hành 22 cái
59 Khóa cửa đi then ngang Theo quy định hiện hành 10 bộ
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,3065 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 39,96 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 42,24 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 66,5524 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 66,5524 m2
65 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,5857 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,4799 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,7813 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,88 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5558 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,2514 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,9225 tấn
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,58 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 33,58 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,4424 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0661 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2229 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1689 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9091 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7326 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3373 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0929 tấn
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,026 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 63,026 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6342 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3488 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,05 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1359 tấn
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,9566 m2
90 Quét vôi Theo quy định hiện hành 6,9566 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,831 m2
92 Trát gờ KN, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,76 m
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,3587 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,5999 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,3877 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1264 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,5238 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4587 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2176 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0345 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2054 tấn
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,7552 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 21,7552 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 259,9876 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 259,9876 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72,591 m2
107 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
108 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,4366 m3
109 Xây gạch KN M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5454 m3
110 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9944 m3
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,72 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 135,888 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 135,888 m2
114 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 459,616 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 459,616 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,156 m2
117 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,26 m
118 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 44,208 m2
119 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,8408 m3
120 Xây gạch KN 75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7589 m3
121 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6079 m3
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,72 m2
123 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 146,158 m2
124 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 146,158 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,395 m2
126 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,32 m
127 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,793 m2
128 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 304,343 m2
129 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 304,343 m2
130 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 10,5853 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 159,8738 m2
132 Độn xỉ than tôn nền sàn sân khấu ( khoán gọn) Theo quy định hiện hành 7,1656 m3
133 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,7818 m3
134 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,4745 m3
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 56,4516 m2
136 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 40,5116 m2
137 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,88 m
138 Trát gờ KN, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,88 m
139 Cửa thu hồi trên mái Theo quy định hiện hành 2 Cái
140 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3868 m3
141 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,3013 m2
142 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,3013 m2
143 Lan can hành lang inox Theo quy định hiện hành 82,4308 kg
144 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,4398 100m2
145 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5406 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5406 tấn
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,156 100m
148 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 4 Cái
149 Phễu thu Theo quy định hiện hành 2 Cái
150 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 Cái
151 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 16 Cái
152 Đinh vít Theo quy định hiện hành 32 Cái
153 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 Tuýp
154 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 1,0674 tấn
155 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 1,0674 tấn
156 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,1404 tấn
157 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,1404 tấn
158 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 20 cái
159 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 66,8 m2
160 Tấm úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 44,1 m
161 Đóng trần bằng tôn + khung xương thép Theo quy định hiện hành 161,5566 m2
162 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) Theo quy định hiện hành 8,675 m2
163 Cửa lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
164 Bộ thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
165 Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6188 m3
166 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,4998 m2
167 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 11,28 m
168 Trụ lan can inox D150mm Theo quy định hiện hành 1 cái
169 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,729 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 21 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 5 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định hiện hành 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 11 cái
6 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 17 cái
8 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 17 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 7 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 370 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 570 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 350 m
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định hiện hành 9 hộp
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 500 cái
24 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Vật liệu cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0.0
26 Bình khí CO2T5 Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
30 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
32 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Bộ
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 82 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 68 m
35 Bật giữ dây d=10mm Theo quy định hiện hành 82 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 27,2 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,272 100m3
39 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 Điểm
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,37 100m
C CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
3 San lấp KL đất đào Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5285 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0204 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
8 Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,0156 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 95,0698 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0253 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0563 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2192 m3
16 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Lắp đặt ống nhựa C3 d=50mm Theo quy định hiện hành 0,09 100m
18 Lắp đặt ống nhựa C3 d=32mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa C3 d=25mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
20 Lắp đặt ống nhựa C3d=20mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo quy định hiện hành 0,97 100m
22 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 5 Cái
23 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 3 Cái
24 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 20 Cái
25 Cút nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 5 Cái
26 Tê nhựa PPR D25x25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
27 Tê nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
28 Tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 12 Cái
31 van khóa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
32 van xả téc D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
33 van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
34 Giắc co PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
35 Bịt đấu D21 Theo quy định hiện hành 16 Cái
36 Côn nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 1 Cái
37 Côn nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
38 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
39 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
48 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 4 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
54 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 Cái
55 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 6 Cái
56 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 6 Cái
57 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
58 Tê nhựa D90x90 Theo quy định hiện hành 4 Cái
59 Tê nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
60 Côn nhựa D110x50 Theo quy định hiện hành 1 Cái
61 Rọ chắn rác D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Tê nhựa D110x110 ( kiểm tra ) Theo quy định hiện hành 2 Cái
64 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 5 Tuýp
65 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 Cuộn
66 Đai ốp giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 100 Cái
67 Đinh vít Theo quy định hiện hành 200 Cái
68 Van phao Theo quy định hiện hành 2 Cái
69 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
70 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 1 Cái
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,4 m3
72 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 11,7 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 23,4 m3
74 Vật liệu cấp thoát nước bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
77 Tê nhựa D150x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
78 Cút nhựa D150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
79 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
80 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
81 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->