Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn 10% dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn Chương trình MTQG giảm nghèo bên vững và vốn do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:04:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,040,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 21,658 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 122,259 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 16,827 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,8843 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,2294 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,2771 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đá cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,1801 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường làm mới đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,419 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường làm mới đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,696 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 19,576 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 12,436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,4046 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 65,112 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,456 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8,003 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 14,995 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,6124 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,9045 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 94,7621 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1.326,67 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 94,7621 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8,4228 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN L= 1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,326 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 13,198 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 75,48 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 52,756 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 37,398 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 21,35 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8,587 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,254 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,265 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,127 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10,745 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,744 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 26 | cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC KT60X80 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,2688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,0742 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,6839 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,2072 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,2187 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,373 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,0889 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,1889 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,114 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 28 | cấu kiện |
| E | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 11,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,533 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,172 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,512 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 12,15 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,752 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 27 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,222 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,658 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,125 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,007 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,75 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 16,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi